Giáo trình môn quản trị nhân lực
Tài liệu Giáo trình môn quản trị nhân lực
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo trình môn quản trị nhân lực, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CH NG IƯƠ
KHÁI QUÁT CHUNG V QU N TR NGU N NHÂN L CỀ Ả Ị Ồ Ự
I. Khái ni m, ch c năng và nhi m v c a Qu n tr Ngu n nhân l c ệ ứ ệ ụ ủ ả ị ồ ự
1. Khái ni mệ
Có nhi u cách phát bi u v Qu n tr Ngu n nhân l c do nh h ng cách ti pề ể ề ả ị ồ ự ả ưở ế
c n và nh n th c khác nhau. M t trong nh ng khái ni m th ng dùng đó là:ậ ậ ứ ộ ữ ệ ườ
“Qu n tr ngu n nhân l c là t t c các ho t đ ng, chính sách và các quy t đ nhả ị ồ ự ấ ả ạ ộ ế ị
qu n lý liên quan có nh h ng đ n m i quan h gi a doanh nghi p và nhânả ả ưở ế ố ệ ữ ệ
viên c a nó “.ủ
Ngày nay khái ni m hi n đ i v Qu n tr ngu n nhân l c là: “Qu n tr ngu nệ ệ ạ ề ả ị ồ ự ả ị ồ
nhân l c là nh ng ho t đ ng nh m tăng c ng nh ng đóng góp có hi u qu c aự ữ ạ ộ ằ ườ ữ ệ ả ủ
cá nhân vào m c tiêu c a t ch c trong khi đ ng th i c g ng đ t đ c nh ngụ ủ ổ ứ ồ ờ ố ắ ạ ượ ữ
m c tiêu c a cá nhân “. ụ ủ
+ M c tiêu c a t ch cụ ủ ổ ứ :
- Chi phí lao đ ng th p trong giá thành.ộ ấ
- Năng su t lao đ ng t i đa c a nhân viên.ấ ộ ố ủ
- Ngu n nhân l c n đ nh và s n sàng.ồ ự ổ ị ẵ
- S trung thành c a ng i lao đ ng.ự ủ ườ ộ
- S h p tác thân thi n c a ng i lao đ ng.ự ợ ệ ủ ườ ộ
- Ng i lao đ ng phát huy và đóng góp nh ng sáng ki n.ườ ộ ữ ế
- T ch c s n xu t m t cách khoa h c và ch t ch .ổ ứ ả ấ ộ ọ ặ ẽ
- L i nhu n t i đa và chi n th ng trong c nh tranh.ợ ậ ố ế ắ ạ
+ M c tiêu c a cá nhânụ ủ :
- Th a mãn nh ng nhu c u không ng ng tăng lên c a con ng iỏ ữ ầ ừ ủ ườ
- M t cách c th nh ng nhu c u c a nhân viên có th là:ộ ụ ể ữ ầ ủ ể
1. Nhu c u v vi c làm và đi u ki n làm vi c:ầ ề ệ ề ệ ệ
- Vi c làm an toàn (v tính m ng, s c kh e, tài s n, an ninh tâm lý …).ệ ề ạ ứ ỏ ả
- Vi c làm không đ n đi u và bu n chán.ệ ơ ệ ồ
- Vi c làm phù h p v i năng l c và s tr ng c a cá nhân.ệ ợ ớ ự ở ườ ủ
- Đ c làm vi c trong b u không khí lành m nh và thân thi n.ượ ệ ầ ạ ệ
- Có c s v t ch t thích h p cho công vi c.ơ ở ậ ấ ợ ệ
- Th i gian làm vi c thích h p.ờ ệ ợ
- Vi c tuy n d ng ph i n đ nh.ệ ể ụ ả ổ ị
2. Quy n cá nhân và l ng b ng:ề ươ ổ
- Đ c đ i x theo cách tôn tr ng ph m giá c a con ng i.ượ ố ử ọ ẩ ủ ườ
Trang 1
- Đ c c m th y mình quan tr ng và c n thi t.ượ ả ấ ọ ầ ế
- Đ c quy n làm vi c d i s đi u khi n c a c p trên là ng i hi u bi t.ượ ề ệ ướ ự ề ể ủ ấ ườ ể ế
- Đ c quy n làm vi c d i s đi u khi n c a c p trên là ng i có kh năngượ ề ệ ướ ự ề ể ủ ấ ườ ả
giao t nhân s .ế ự
- Đ c quy n tham d vào các quy t đ nh có nh h ng tr c ti p đ n cá nhânượ ề ự ế ị ả ưở ự ế ế
mình.
- Mu n đ c đ i x m t cách công b ng.ố ượ ố ử ộ ằ
- Mong mu n h th ng l ng b ng công b ng và đ c tr công theo s đóngố ệ ố ươ ổ ằ ượ ả ự
góp m i ng i. ỗ ườ
3. C h i thăng ti n:ơ ộ ế
- Đ c c p trên nh n bi t thành tích trong quá kh .ượ ấ ậ ế ứ
- C h i đ c tham d các khóa đào t o và phát tri n.ơ ộ ượ ự ạ ể
- C h i bày t tài năng: t o đi u ki n cho h l p thành tích và thích thú trongơ ộ ỏ ạ ề ệ ọ ậ
công vi c.ệ
- C h i đ c thăng ch c đ c i thi n m c s ng và vi c làm có t ng lai.ơ ộ ượ ứ ể ả ệ ứ ố ệ ươ
Câu h i quan tr ng mà các nhà QL ph i tr l i là: CN th c s mu n gì t côngỏ ọ ả ả ờ ự ự ố ừ
vi c c a h ?ệ ủ ọ
M t s nghiên c u thú v đã đ c ti n hành trong s các công nhân c a ngànhộ ố ứ ị ượ ế ố ủ
công nghi p M đ th tr l i câu h i này. Trong m t công trình nghiên c uệ ỹ ể ử ả ờ ỏ ộ ứ
nh v y, các giám sát viên đ c yêu c u th đ t mình vào đ a v ư ậ ượ ầ ử ặ ị ị c a nh ngủ ữ
công nhân và s p x p th t t m quan tr ng c a các lo i ch tiêu miêu t m iắ ế ứ ự ầ ọ ủ ạ ỉ ả ọ
đi u mà công nhân mu n t công vi c c a h . C n nh n m nh r ng, trong vi cề ố ừ ệ ủ ọ ầ ấ ạ ằ ệ
s p x p các ch tiêu, giám sát ắ ế ỉ không nên nghĩ v cái h mu n, mà ph i theo ề ọ ố ả cái
công nhân mu nố . Cùng v i các giám sát viên, các công nhân đ c yêu c u x pớ ượ ầ ế
th t các ch tiêu theo khía c nh t đi u h mu n nh t t công vi c c a h . ứ ự ỉ ạ ừ ề ọ ố ấ ừ ệ ủ ọ
K t qu đ c ghi nh n nh sau: 1 = cao nh t và 10 = th p nh t theo t m quanế ả ượ ậ ư ấ ấ ấ ầ
tr ng.ọ
Giám sát viên Công
nhân
Đi u ki n làm vi c t tề ệ ệ ố
C m giác làm ch s v tả ủ ự ậ
Rèn luy n k lu tệ ỷ ậ
S đánh giá đ y đ các công vi c đãự ầ ủ ệ
làm
S trung thành v qu n lý đ i v i côngự ề ả ố ớ
nhân
4
10
7
8
6
1
3
9
2
10
1
8
5
7
Trang 2
L ng caoươ
Tri n v ng và s phát tri n c a công tyể ọ ự ể ủ
S đ ng c m v i nh ng v n đ cá nhânự ồ ả ớ ữ ấ ề
Đ m b o công vi cả ả ệ
Công vi c thú vệ ị
9
2
5
3
4
6
K t qu này cho th y, các giám sát viên nói chung cho r ng l ng cao, đ m b oế ả ấ ằ ươ ả ả
công vi c, tri n v ng và đi u ki n làm vi c t t là đi u mà công nhân mu n nh tệ ể ọ ề ệ ệ ố ề ố ấ
t công vi c c a h . Song ng i công nhân không nghĩ nh th .ừ ệ ủ ọ ườ ư ế
M t cu c đi u tra t i Vi t nam trong năm 2007 c a m t t ch c đ c l p v v nộ ộ ề ạ ệ ủ ộ ổ ứ ộ ậ ề ấ
đ t ng t cho k t qu nh sau:ề ươ ự ế ả ư
M i quan tâm ố
c a Công tyủ
M i quan tâmố
c a Nhân viênủ
L ng b ng và phúc l iươ ổ ợ
Đào t o và phát tri nạ ể
S hài lòng công vi cự ệ
Chính sách và quy trình
Qu n lý công vi cả ệ
M i quan h công vi cố ệ ệ
S c kh e và an toàn lao đ ngứ ỏ ộ
Liên l c n i bạ ộ ộ
8
5
1
6
3
2
7
4
1
2
3
4
5
6
7
8
T nh ng quan đi m hi n t i v nhân s , qu n tr ngu n nhân l c đã đ c phátừ ữ ể ệ ạ ề ự ả ị ồ ự ượ
tri n trên c s nh ng nguyên t c sau:ể ơ ở ữ ắ
- Nhân viên đ c đ u t th a đáng đ phát tri n các năng l c riêng nh m th aượ ầ ư ỏ ể ể ự ằ ỏ
mãn các nhu c u cá nhân, đ ng th i t o ra năng su t lao đ ng, hi u qu làmầ ồ ờ ạ ấ ộ ệ ả
vi c cao và đóng góp t t nh t cho t ch c.ệ ố ấ ổ ứ
- Môi tr ng làm vi c đ c thi t l p sao cho có th kích thích nhân viên phátườ ệ ượ ế ậ ể
tri n và s d ng t i đa k năng c a mình.ể ử ụ ố ỹ ủ
- Các ch c năng nhân s đ c ph i h p và là m t b ph n chi n l c quanứ ự ượ ố ợ ộ ộ ậ ế ượ
tr ng trong chi n l c c a doanh nghi p.ọ ế ượ ủ ệ
- QTNNL ngày nay ph i đ c tr i r ng ra các nhánh c a t ch c, ch không chả ượ ả ộ ủ ổ ứ ứ ỉ
t p trung b ph n T ch c Cán b .ậ ở ộ ậ ổ ứ ộ
2. Các ch c năng c b n c a Qu n tr Ngu n nhân l cứ ơ ả ủ ả ị ồ ự
Các ho t đ ng chính c a Qu n tr ngu n nhân l c t p trung vào 4 lĩnh v c sauạ ộ ủ ả ị ồ ự ậ ự
đây:
Trang 3
1. Ch c năng thu hút, tuy n ch n và b trí nhân s ứ ể ọ ố ự
Ch c năng này nh m đ m b o đ s l ng nhân viên v i trình đ , k năng,ứ ằ ả ả ủ ố ượ ớ ộ ỹ
ph m ch t phù h p v i công vi c và b trí h vào đúng công vi c đ đ t đ cẩ ấ ợ ớ ệ ố ọ ệ ể ạ ượ
hi u qu cao nh t.ệ ả ấ
2. Ch c năng đào t o và phát tri nứ ạ ể
Nhóm ch c năng này nh m nâng cao trình đ lành ngh , các k năng và cácứ ằ ộ ề ỹ
nh n th c m i cho nhân viên. Đào t o, phát tri n h ng đ n nâng cao các giá trậ ứ ớ ạ ể ướ ế ị
c a tài s n nhân l c cho doanh nghi p nh m tăng kh năng c nh tranh cũng nhủ ả ự ệ ằ ả ạ ư
tăng kh năng thích ng v i môi tr ng đ y thay đ i.ả ứ ớ ườ ầ ổ
3. Ch c năng duy trì và s d ng ngu n nhân l cứ ử ụ ồ ự
Ch c năng này nh m vào vi c s d ng có hi u qu ngu n nhân l c. Ch c năngứ ằ ệ ử ụ ệ ả ồ ự ứ
này h ng đ n s phát huy t i đa kh năng làm vi c c a nhân viên đ ng th iướ ế ự ố ả ệ ủ ồ ờ
t o ra s g n bó trung thành v i t ch c. Các chính sách liên quan đ n đ ng viênạ ự ắ ớ ổ ứ ế ộ
đúng đ n s góp ph n nâng cao tinh th n và nhi t tình cho nhân viên.ắ ẽ ầ ầ ệ
4. Ch c năng thông tin và d ch v v nhân l c (Quan h lao đ ng)ứ ị ụ ề ự ệ ộ
Ch c năng này nh m cung c p các thông tin có liên quan đ n ng i lao đ ng vàứ ằ ấ ế ườ ộ
th c hi n các d ch v mang tính phúc l i cho nhân viên. Các thông tin v laoự ệ ị ụ ợ ề
đ ng bao g m các v n đ nh : chính sách ti n l ng, ti n công, thông tin vộ ồ ấ ề ư ề ươ ề ề
tuy n d ng, đ b t, đào t o, đánh giá k t qu công vi c, các thông tin liên quanể ụ ề ạ ạ ế ả ệ
đ n quan h lao đ ng hay các thông tin v an toàn và b o h lao đ ng… Th cế ệ ộ ề ả ộ ộ ự
hi n t t ch c năng này nh m th a mãn s hài lòng cho nhân viên. H c m th yệ ố ứ ằ ỏ ự ọ ả ấ
đ c tôn tr ng khi mà không có gì là bí m t đ i v i h . ượ ọ ậ ố ớ ọ
Ch c năng này còn bao g m các d ch v có tính phúc l i cho nhân viên nh :ứ ồ ị ụ ợ ư
ch ng trình chăm sóc y t , b o hi m, phân chia phúc l i, c phi u. Cácươ ế ả ể ợ ổ ế
ch ng trình nh v y là đ ng l c cho nhân viên g n bó lâu dài v i t ch c.ươ ư ậ ộ ự ắ ớ ổ ứ
Qu n tr ngu n nhân l c ngày nay g n li n v i m i t ch c b t k c quan tả ị ồ ự ắ ề ớ ọ ổ ứ ấ ể ơ ổ
ch c đó có b ph n Qu n tr ngu n nhân l c hay không. Qu n tr ngu n nhânứ ộ ậ ả ị ồ ự ả ị ồ
l c là khó khăn ph c t p h n qu n tr các y u t khác c a quá trình s n xu t vìự ứ ạ ơ ả ị ế ố ủ ả ấ
m i con ng i là m t th gi i r t riêng bi t h khác nhau v năng l c làm vi c,ỗ ườ ộ ế ớ ấ ệ ọ ề ự ệ
v hoàn c nh gia đình, tình c m, tham v ng… và luôn v n đ ng thay đ i .Đi uề ả ả ọ ậ ộ ổ ề
này đòi h i qu n tr con ng i ph i là m t khoa h c và ngh thu t. Nghĩa làỏ ả ị ườ ả ộ ọ ệ ậ
ph i s d ng khoa h c qu n tr v con ng i m t cách uy n chuy n phù h pả ử ụ ọ ả ị ề ườ ộ ể ể ợ
cho nh ng tình hu ng c th trong môi tr ng c th .ữ ố ụ ể ườ ụ ể
3. Nhi m v c a Qu n tr ngu n nhân l cệ ụ ủ ả ị ồ ự
Đ th c hi n các ch c năng trên, nhi m v c a qu n tr ngu n nhân l c baoể ự ệ ứ ệ ụ ủ ả ị ồ ự
g m:ồ
1. Ho ch đ nh và d báo nhu c u nhân s ạ ị ự ầ ự
2. Thu hút, tuy n m nhân viên ể ộ
3. Tuy n ch n nhân viên ể ọ
Trang 4
4. Hu n luy n , đào t o , phát tri n ngu n nhân l cấ ệ ạ ể ồ ự
5. B trí s d ng và qu n lý nhân viênố ử ụ ả
6. Thúc đ y , đ ng viên nhân viênẩ ộ
7. Tr công lao đ ngả ộ
8. Đánh giá năng l c th c hi n công vi c c a nhân viênự ự ệ ệ ủ
9. An toàn và s c kh eứ ỏ
10. Th c hi n giao t nhân sự ệ ế ự
11. Gi i quy t các t ng quan nhân s (các quan h lao đ ng nh : khen th ng,ả ế ươ ự ệ ộ ư ưở
k lu t, sa th i, tranh ch p lao đ ng …).ỷ ậ ả ấ ộ
Lý thuy t m i v tăng tr ng, m t n n kinh t mu n tăng tr ng nhanh và caoế ớ ề ưở ộ ề ế ố ưở
c n d a vào ít nh t 3 tr c t căn b n sau:ầ ự ấ ụ ộ ả
- Áp d ng công ngh m iụ ệ ớ - Phát tri n h t ng c sể ạ ầ ơ ở -
Phát tri n ngu n nhân l cể ồ ự
Trong đó phát tri n ngu n nhân l c là then ch t. Đ c bi t ngu n nhân l c ch tể ồ ự ố ặ ệ ồ ự ấ
l ng cao là m t y u t quy t đ nh nh t c a s tăng tr ng kinh t . N u xemượ ộ ế ố ế ị ấ ủ ự ưở ế ế
xét d i góc đ phát tri n b n v ng bao g m: tăng tr ng kinh t , an toàn xãướ ộ ể ề ữ ồ ưở ế
h i và b o v môi tr ng thì phát tri n ngu n nhân l c v a là ngu n l c v a làộ ả ệ ườ ể ồ ự ừ ồ ự ừ
m c tiêu cu i cùng là đ nh cao c a quá trình phát tri n m i qu c gia, vì nó g nụ ố ỉ ủ ể ở ỗ ố ắ
li n v i phát tri n con ng i và l y con ng i làm trung tâm c a s phát tri n.ề ớ ể ườ ấ ườ ủ ự ể
Hay nói khác đi vì con ng i mà phát tri n và s phát tri n nh con ng i.ườ ể ự ể ờ ườ
Vài nét v s hình thành và phát tri n c a Qu n tr Ngu n nhân l cề ự ể ủ ả ị ồ ự :
Tách ra kh i ch c năng qu n tr chung t nám 1850, trong su t th i gian dàiỏ ứ ả ị ừ ố ờ
qu n tr nhân s ch thi hành ch c năng hành chánh nh l u tr h s nhân s ,ả ị ự ỉ ứ ư ư ữ ồ ơ ự
ch m công , th c hi n các công vi c s v theo l nh c p trên … Có th nóiấ ự ệ ệ ự ụ ệ ấ ể
Qu n tr nhân s lúc đ u đ c coi nh m t ch c năng ghi chép r t ít có giá trả ị ự ầ ượ ư ộ ứ ấ ị
n u không mu n nói là vô giá tr đ i v i m c tiêu c a t ch c .ế ố ị ố ớ ụ ủ ổ ứ
Cu i th k 19, đ u th k 20 Taylo (ng i M 1856-1915 ) đã kh i x ngố ế ỷ ầ ế ỷ ườ ỹ ở ướ
cách ti p c n m i cho qu n tr nhân s . Qu n tr nhân s giai đo n này đã chúế ậ ớ ả ị ự ả ị ự ạ
tr ng đ c bi t đ n năng su t lao đ ng và tìm ra cách th c th c hi n công vi cọ ặ ệ ế ấ ộ ứ ự ệ ệ
m t cách nhanh nh t. Đi u này đã bu c các nhà Qu n tr nhân s quan tâm đ nộ ấ ề ộ ả ị ự ế
ch c năng hu n luy n, đào t o công nhân đ th c hi n các ph ng pháp làmứ ấ ệ ạ ể ự ệ ươ
vi c khoa h c.ệ ọ
Trong kho ng 1930-1959, các nhà qu n tr theo tr ng phái “thuy t đ ng viên”ả ả ị ườ ế ộ
nh Elton Moyo, Fayon cho r ng: năng su t lao đ ng v n có th tăng lên ngayư ằ ấ ộ ẫ ể
c khi đi u ki n lao đ ng x u đi n u bi t quan tâm đ n con ng i. T đây cácả ề ệ ộ ấ ế ế ế ườ ừ
ch c năng nhi m v c a qu n tr nhân s đ c làm phong phú h n b i m t lo tứ ệ ụ ủ ả ị ự ượ ơ ở ộ ạ
các v n đ nh : giao t nhân s , an toàn và s c kh e, phúc l i và đào t o, …ấ ề ư ế ự ứ ỏ ợ ạ
Qu n tr nhân s trong giai đo n này nh n m nh các y u t v phong cách lãnhả ị ự ạ ấ ạ ế ố ề
đ o, s tho i mái c a nhân viên, b u không khí t p th là nh ng y u t quanạ ự ả ủ ầ ậ ể ữ ế ố
tr ng đ nâng cao năng su t lao đ ng.ọ ể ấ ộ
Trang 5
Vào nh ng năm 70 c a th k 20 , s phát tri n c a công ngh máy tính đã giúpữ ủ ế ỷ ự ể ủ ệ
ích r t nhi u cho các ho t đ ng qu n tr nhân s , đ c bi t trong các k thu tấ ề ạ ộ ả ị ự ặ ệ ỹ ậ
tr c nghi m đ tuy n ch n nhân viên , tính toán ti n l ng … ắ ệ ể ể ọ ề ươ
T năm 1980 n n kinh t th gi i đi vào th i kỳ suy thoái và s c nh tranh kh cừ ề ế ế ớ ờ ự ạ ố
li t mang tính toàn c u bu c các nhà qu n lý ph i c g ng gi m giá thành tăngệ ầ ộ ả ả ố ắ ả
kh năng c nh tranh nh ng đ ng th i ph i đáp ng nh ng nhu c u không ng ngả ạ ư ồ ờ ả ứ ữ ầ ừ
tăng lên c a nhân viên. Đ n lúc này Qu n tr nhân s đã đ c nâng lên m tủ ế ả ị ự ượ ở ộ
t m cao m i v i tên g i Qu n tr Ngu n nhân l c. Qu n tr ngu n nhân l c thayầ ớ ớ ọ ả ị ồ ự ả ị ồ ự
đ i h n cach nhìn v ng i lao đ ng làm thuê. Trong quá kh các nhà qu n lýổ ẳ ề ườ ộ ứ ả
ch coi ng i lao đ ng làm thuê nh “chi phí “c a t ch c. Ngày nay các nhàỉ ườ ộ ư ủ ổ ứ
qu n tr ngày càng có xu h ng coi ng i lao đ ng nh tài s n c a t ch c. Vìả ị ướ ườ ộ ư ả ủ ổ ứ
v y h càng mong mu n đ u t vào ngu n lao đ ng v i m c tiêu thu đ c l iậ ọ ố ầ ư ồ ộ ớ ụ ượ ợ
nhu n t vi c đ u t đó trong t ng lai.ậ ừ ệ ầ ư ươ
ơ S khác bi t gi a Qu n tr nhân s và Qu n tr Ngu n nhân l c đ cự ệ ữ ả ị ự ả ị ồ ự ượ
trình bày nh sau:ư
Qu n tr Nhân sả ị ự Qu n tr Ngu n nhân l cả ị ồ ự
Quan đi m chungể - Lao đ ng là chi phí đ uộ ầ
vào
- Nhân viên là tài
s n/ngu n v n c n đ cả ồ ố ầ ượ
phát tri nể
M c tiêu đào t oụ ạ - Giúp cho nhân viên thích
nghi vào v trí công tác c aị ủ
họ
- Đào t o là đ u t phátạ ầ ư
tri n ngu n l c c a tể ồ ự ủ ổ
ch cứ
S d ng con ng iử ụ ườ - Ng n h n và trung h nắ ạ ạ - Dài h nạ
L i th c nh tranhợ ế ạ - Th tr ng và công nghị ườ ệ - Ch t l ng ngu n nhânấ ượ ồ
l cự
C s c a năng su tơ ở ủ ấ
và ch t l ngấ ượ
- Máy móc + T ch cổ ứ - Công ngh + T ch c +ệ ổ ứ
Ch t l ng ngu n nhânấ ượ ồ
l cự
Các y u t đ ngế ố ộ
viên
- Ti n + Thăng ti n nghề ế ề
nghi pệ
- Tính ch t công vi c +ấ ệ
Thăng ti n ngh nghi p +ế ề ệ
Ti nề
Thái đ đ i v i sộ ố ớ ự
thay đ iổ
- Nhân viên th ng ch ngườ ố
l i s thay đ i, c n ph iạ ự ổ ầ ả
thay th hế ọ
- Ngu n nhân l c ch tồ ự ấ
l ng cao thích ng v i sượ ứ ớ ự
bi n đ i c a môi tr ng.ế ổ ủ ườ
- Qu n tr ngu n nhân l c là khó khăn và ph c t p vì con ng i là m t th c thả ị ồ ự ứ ạ ườ ộ ự ể
r t ph c t p. M i con ng i là m t th gi i riêng bi t h khác nhau v năngấ ứ ạ ỗ ườ ộ ế ớ ệ ọ ề
l c làm vi c, s thích nguy n v ng v hoàn c nh cá nhân… Trong m i conự ệ ở ệ ọ ề ả ỗ
ng i luôn v n đ ng và thay đ i, th m chí đôi khi trong m i con ng i cóườ ậ ộ ổ ậ ỗ ườ
nh ng mâu th u trong suy nghĩ, l i nói và hành đ ng. Vì v y hi u và đánh giáữ ẫ ờ ộ ậ ể
Trang 6
đúng v m i con ng i là không d dàng. Có l vì v y mà ông bà đã nói: “Dòề ỗ ườ ễ ẽ ậ
sông dò b d dò, nào ai l y th c mà đo lòng ng i”.ể ễ ấ ướ ườ
- Qu n tr ngu n nhân l c g n li n v i m i t ch c b t k c quan t ch c đóả ị ồ ự ắ ề ớ ọ ổ ứ ấ ể ơ ổ ứ
có b ph n qu n tr nhân s hay không. B i vì không m t t ch c thi u y u tộ ậ ả ị ự ở ộ ổ ứ ế ế ố
con ng i. Mà đã có y u t con ng i thì c n ph i qu n tr con ng i. C nườ ế ố ườ ầ ả ả ị ườ ầ
thi t qu n tr ngu n v n quan tr ng c a t ch c.ế ả ị ồ ố ọ ủ ổ ứ
- Qu n tr ngu n nhân l c ngày nay tr i r ng kh p các nhánh c a t ch c, chả ị ồ ự ả ộ ắ ủ ổ ứ ứ
không ch t p trung vào ch c năng nhi m v c a phòng t ch c nhân s . Đi uỉ ậ ứ ệ ụ ủ ổ ứ ự ề
này cho th y m i c p m i b ph n đ u ph i có trách nhi m trong vi c qu n lýấ ọ ấ ọ ộ ậ ề ả ệ ệ ả
ngu n nhân l c c a mình. Qu n lý ngu n nhân l c không ch là qu n lý đ i ngũồ ự ủ ả ồ ự ỉ ả ộ
nhân viên mà ngay c c p lãnh đ o cũng c n thi t qu n lý đ có th t i u hóaả ấ ạ ầ ế ả ể ể ố ư
hi u su t làm vi c c a h . nhi u t ch c ng i ta nghĩ r ng qu n tr nhân sệ ấ ệ ủ ọ Ở ề ố ứ ườ ằ ả ị ự
là ch qu n tr c p nhân viên mà quên vi c qu n lý đ i ngũ lãnh đ o.ỉ ả ị ấ ệ ả ộ ạ
- Qu n tr Ngu n nhân l c ngày nay là m t khoa h c và là m t ngh thu t. Làả ị ồ ự ộ ọ ộ ệ ậ
khoa h c vì nó s d ng nh ng thành t u c a khoa h c đ nghiên c u v conọ ử ụ ữ ự ủ ọ ể ứ ề
ng i, đúc k t nh ng nguyên t c mang tính lý lu n khoa h c trong qu n lý conườ ế ữ ắ ậ ọ ả
ng i. Là ngh thu t b i qu n lý con ng i không th tuân th nh ng nguyênườ ệ ậ ở ả ườ ể ủ ữ
t c máy móc, nó đòi h i tính linh ho t, uy n chuy n trong qu n lý con ng i.ắ ỏ ạ ể ể ả ườ
Ngh thu t v tìm hi u và đi u khi n con ng i đ i h i nh ng kh “linh c m”ệ ậ ề ể ề ể ườ ỏ ỏ ữ ả ả
c a ng i lãnh đ o. Nh ng linh c m đó ch có đ c khi chúng ta có đ c hủ ườ ạ ữ ả ỉ ượ ượ ệ
th ng ki n th c sâu s c v con ng i và đ c bi t nó ph i đ c tr i nghi m quaố ế ứ ắ ề ườ ặ ệ ả ượ ả ệ
th c t cu c s ng. Nh ng đúc k t v thành công cũng nh th t b i trong cu cự ế ộ ố ữ ế ề ư ấ ạ ộ
s ng đ c soi r i b i h th ng ki n th c s giúp chúng ta thành công h n. Ngayố ượ ọ ở ệ ố ế ứ ẽ ơ
c khi th t b i trong các quy t đ nh v con ng i đ c nghi n ng m m t cáchả ấ ạ ế ị ề ườ ượ ề ẫ ộ
nghiêm túc cũng s giúp chúng ta tránh nh ng sai l m ti p theo.ẽ ữ ầ ế
* Vai trò c a Qu n tr Ngu n nhân l củ ả ị ồ ự
- Giai đo n t năm 1950-1960 ng i ta coi ạ ừ ườ s n xu t ả ấ là l i th c nh tranhợ ế ạ
- Giai đo n t năm 1960-1970 thì ạ ừ tài chính đ c coi là y u t quy t đ nh đ nượ ế ố ế ị ế
c nh tranhạ
- Giai đo n t năm 1970-1980 ho t đ ng ạ ừ ạ ộ Marketing là tr ng tâmọ
- Giai đo n t năm 1980-1990 ạ ừ Công ngh thông tin ệ gi vai trò quan tr ngữ ọ
- Giai đo n t năm 1990-nay, ạ ừ QTNNL hay y u t con ng i đ c coi là y u tế ố ườ ượ ế ố
quy t đ nh đem l i l i th c nh tranh.ế ị ạ ợ ế ạ
Ngày nay các ho t đ ng c a QTNNL đã phong phú và đa d ng nh m t i u hóaạ ộ ủ ạ ằ ố ư
các quá trình qu n tr con ng i.ả ị ườ
Th c t cho th y các doanh nghi p luôn mong mu n ho t đ ng m t cách cóự ế ấ ệ ố ạ ộ ộ
hi u qu . Nh ng đ c đi m c a các t ch c có hi u qu có th bao g m khệ ả ữ ặ ể ủ ổ ứ ệ ả ể ồ ả
năng sinh l i, l i nhu n trên v n đ u t , th ph n , m c tăng tr ng , kh năngờ ợ ậ ố ầ ư ị ầ ứ ưở ả
thích ng và đ i m i, và có th là c m c tiêu t i th ng là: s ng sót. Có thứ ổ ớ ể ả ụ ố ượ ố ể
nói r ng: m t t ch c ho t đ ng có hi u qu , n u nó cung c p cho ng i tiêuằ ộ ổ ứ ạ ộ ệ ả ế ấ ườ
dùng nh ng d ch v và s n ph m mong mu n m t cách k p th i v i giá c ph iữ ị ụ ả ẩ ố ộ ị ờ ớ ả ả
Trang 7
chăng và ch t l ng h p lý. Nh v y, hấ ượ ợ ư ậ i u qu là kh năng xác đ nh các m cệ ả ả ị ụ
tiêu thích h pợ .
Hi u qu ho t đ ng c a t ch c ph thu c nhi u vào hi u su t khi th c hi nệ ả ạ ộ ủ ổ ứ ụ ộ ề ệ ấ ự ệ
công vi c .ệ
Các s n ph m và d ch v đ c t o ra b ng cách k t h p các ngu n tài nguyênả ẩ ị ụ ượ ạ ằ ế ợ ồ
và cung c p giá tr gia tăng cho khách hàng. N u ta cho r ng t t c các ngu n tàiấ ị ế ằ ấ ả ồ
nguyên c a t ch c nh nguyên v t li u, các d li u, công ngh , v n và ngu nủ ổ ứ ư ậ ệ ữ ệ ệ ố ồ
nhân l c – nh là đ u vào và các s n ph m cũng nh d ch v đ c t o ra nhự ư ầ ả ẩ ư ị ụ ượ ạ ư
đ u ra , thì các t ch c đ u tìm cách tăng t i đa đ u ra đ ng th i gi m đ n m cầ ổ ứ ề ố ầ ồ ờ ả ế ứ
t i thi u đ u vào . Nh v y, ố ể ầ ư ậ hi u su t đ c hi u nh là m i quan h gi a cácệ ấ ượ ể ư ố ệ ữ
đ u vào và đ u ra đ tìm cách gi m thi u các chi phí v ngu n l cầ ầ ể ả ể ề ồ ự . Nh ngữ
quy t đ nh nhân s s giúp t ch c qu n lý hi u su t c a các nhân viên c aế ị ự ẽ ổ ứ ả ệ ấ ủ ủ
mình. Và b i vì các nhân viên này l i ra các quy t đ nh v qu n lý t t c nh ngở ạ ế ị ề ả ấ ả ữ
ngu n tài nguyên khác, nên hi u su t c a nhân s là m t nhân t quan tr ngồ ệ ấ ủ ự ộ ố ọ
quy t đ nh hi u su t c a t ch c.ế ị ệ ấ ủ ổ ứ
Các ho t đ ng Qu n tr ngu n nhân l c trong doanh nghi pạ ộ ả ị ồ ự ệ
01. Ho ch đ nh ngu n nhân l c ạ ị ồ ự 02. Phân tích công
vi cệ
03. Mô t công vi cả ệ 04. Ph ng v nỏ ấ
05. Tr c nghi mắ ệ 06. L u tr h sư ữ ồ ơ
07. Đ nh h ng công vi cị ướ ệ 08. Đào t o hu nạ ấ
luy n công nhânệ
09. Bình b u đánh giá thi đuaầ 10. B i d ng nâng caoồ ưỡ
trình đ ộ
11. Qu n tr ti n l ngả ị ề ươ 12. Qu n tr ti n th ngả ị ề ưở
13. Qu n tr các v n đ phúc l iả ị ấ ề ợ 14. Công đoàn
15. Thu hút nhân viên tham gia qu n lý doanh nghi pả ệ 16. Đánh giá công
vi cệ
17. Ký k t h p đ ng lao đ ngế ợ ồ ộ 18. Gi i quy t khi u tả ế ế ố
lao đ ngộ
19. Giao t nhân sế ự 20. Th c hi n các thự ệ ủ
t c, ngh vi c , ngh h u …ụ ỉ ệ ỉ ư
21. K lu t nhân viên ỷ ậ 22. Thúc đ y sáng ki n ,ẩ ế
ch ng trình k thu tươ ỹ ậ
23. Ch ng trình chăm sóc s c kh e, y t , an toàn lao đ ngươ ứ ỏ ế ộ 24. Đi u traề
quan đi m c a nhân viên.ể ủ
Nghĩa v c a qu n lý tr c ti p và c a phòng nhân s :ụ ủ ả ự ế ủ ự
Ho tạ Nghĩa v c a Qu n lý tr c ti pụ ủ ả ự ế Nghĩa v c a phòng nhân sụ ủ ự
Trang 8
đ ngộ
B tríố Cung c p thông tin cho phân tíchấ
công vi c; h i nh p k ho ch chi nệ ộ ậ ế ạ ế
l c v i k ho ch nhân s t i đ nượ ớ ế ạ ự ạ ơ
v ; ph ng v n ng viên; h i nh pị ỏ ấ ứ ộ ậ
các thông tin thu th p b i phòngậ ở
nhân s ; ra quy t đ nh cu i cùng vự ế ị ố ề
thuê m n và đ b t c p m i vào.ướ ề ạ ở ấ ớ
Phân tích công vi c; ho chệ ạ
đ nh nhân s ; tuy n d ng; tuânị ự ể ụ
th lu t l và các quy đ nhủ ậ ệ ị
hi n hành; xem xét đ n xinệ ơ
vi c; ki m tra tr c nghi mệ ể ắ ệ
vi t và th c hi n nhi m vế ự ệ ệ ụ
xác minh h s , khám s cồ ơ ứ
kh e.ỏ
Đào t o,ạ
Phát
tri nể
Hu n luy n t i n i làm vi c; thú vấ ệ ạ ơ ệ ị
hóa công vi c; kèm c p; đ ng viên;ệ ặ ộ
ph n h i đánh giá vi c th c hi nả ồ ệ ự ệ
nhi m v cho ng i lao đ ng.ệ ụ ườ ộ
Đánh giá và kh o sát tinh th n;ả ầ
hu n luy n k thu t; phátấ ệ ỹ ậ
tri n qu n lý và t ch c; cể ả ổ ứ ố
v n cho ng i lao đ ng;ấ ườ ộ
nghiên c u nhân s .ứ ự
Duy trì,
s d ngử ụ
NNL
Đ i x công b ng v i ng i laoố ử ằ ớ ườ
đ ng; truy n đ t c i m ; x lý xungộ ề ạ ở ở ử
đ t tr c ti p; khuy n khích làm vi cộ ự ế ế ệ
theo đ i; tôn tr ng nhân ph m cáộ ọ ẩ
nhân; tăng l ng.ươ
Đãi ng đ n bù, và nh ng l iộ ề ữ ợ
ích; quan h lao đ ng; an toànệ ộ
và s c kh e; d ch v choứ ỏ ị ụ
ng i lao đ ngườ ộ
Quan hệ
LĐ
K lu t, thuyên chuy n, th i h i,ỷ ậ ể ả ồ
gi m biên ch .ả ế
Xem xét gi i quy t khi u n iả ế ế ạ
c a ng i lao đ ng, v h u,ủ ườ ộ ề ư
c v n.ố ấ
II. Các tri t lý v nhân s và nh h ng c a s thay đ i đ n QTNNLế ề ự ả ưở ủ ự ổ ế
1. Các tri t lý nhân sế ự
Các nhà nghiên c u v v qu n tr đ u hi u r ng: tri t lý nhân s và cách c xứ ề ề ả ị ề ể ằ ế ự ư ử
c a các qu n tr gia v i nhân viên nh h ng r t m nh đ n b u không khí t pủ ả ị ớ ả ưở ấ ạ ế ầ ậ
th , kh năng làm vi c c a nhân viên và hi u qu qu n tr . ể ả ệ ủ ệ ả ả ị
Các nhà nghiên c u v hành vi t ch c đã đ a ra nh ng gi thuy t v b n ch tứ ề ổ ứ ư ữ ả ế ề ả ấ
con ng i làm c s cho thuy t X và thuy t Y nh sau:ườ ơ ở ế ế ư
Thuy t Xế Thuy t Yế
Quan đi mể
về
ng i laoườ
đ ngộ
- Con ng i v n l i bi ngườ ố ườ ế
- H luôn tìm cách tr n tránhọ ố
trách nhi m và không có thamệ
v ngọ
- H u h t m i ng i ít có khầ ế ọ ườ ả
năng sáng t oạ
- Con ng i không mu n vàườ ố
luôn ch ng l i s thay đ i, đ iố ạ ự ổ ổ
- Con ng i luôn chăm chườ ỉ
- H thích nh n thêm tráchọ ậ
nhi mệ
- Nhi u ng i có kh năng sángề ườ ả
t o khi gi i quy t các v n đ ạ ả ế ấ ề
- Con ng i luôn h ng đ n sườ ướ ế ự
đ i m iổ ớ
- Đ ng c thúc đ y làm vi cộ ơ ẩ ệ
Trang 9
m i.ớ
- Đ ng c thúc đ y h ch làộ ơ ẩ ọ ỉ
y u t v t ch t.ế ố ậ ấ
- H là ng i không đáng tinọ ườ
c y.ậ
không ch v n đ v t ch t màỉ ấ ề ậ ấ
quan tr ng h n là giá tr tinhọ ơ ị
th nầ
- H là ng i đáng tin c y.ọ ườ ậ
H th ngệ ố
qu n trả ị
- B t bu c nhân viên làm vi cắ ộ ệ
- Ki m tra nghiêm ng tể ặ
- Tr ng ph t nghiêm kh cừ ạ ắ
- Khen th ng, đ ng viên nhânưở ộ
viên
- Th c hi n ch đ t qu nự ệ ế ộ ự ả
Trên đây ch mang tính gi thuy t, trong th c t vi c v n d ng không mang tínhỉ ả ế ự ế ệ ậ ụ
máy móc. S “pha tr n” các quan đi m khác nhau theo thuy t X và thuy t Y đãự ộ ể ế ế
tr thành phong cách qu n tr c a nhi u nhà qu n tr .ở ả ị ủ ề ả ị
Ngày nay, ng i ta còn đ c p nhi u đ n thuy t Z, thuy t c a các doanh nghi pườ ề ậ ề ế ế ế ủ ệ
Nh t B n. Thuy t Z v i quan đi m “Công nhân vui s ng là chìa khóa đ tăngậ ả ế ớ ể ướ ể
năng su t lao đ ng”.ấ ộ
V i quan đi m nh v y các doanh nghi p Nh t B n theo t t ng thuy t Z đãớ ể ư ậ ệ ậ ả ư ưở ế
c g ng chăm lo t i đa cho nhân viên. ố ắ ố
Đ th y rõ đi u này ta có th so sánh mô hình qu n tr ngu n nhân l c theoể ấ ề ể ả ị ồ ự
thuy t A (M ) và thuy t Z (Nh t)ế ỹ ế ậ
Mô hình Qu n tr ngu n nhân l c theo thuy t A (M ) và thuy t Z (Nh t)ả ị ồ ự ế ỹ ế ậ
Thuy t A (M )ế ỹ Thuy t Z (Nh t)ế ậ
1. C ch ơ ế
kinh doanh
- M c tiêu : l i nhu nụ ợ ậ
- Ph ng th c : c nh tranh t doươ ứ ạ ự
- Trách nhi m : cá nhânệ
- Lu t pháp: công ty l n th ngậ ớ ố
lĩnh và chi ph i th tr ng. Nhàố ị ườ
n c can thi p thông qua phápướ ệ
lu t.ậ
- M c tiêu : phát tri nụ ể
- Ph ng th c liên k tươ ứ ế
- Trách nhi m : t p thệ ậ ể
- Lu t pháp : t p đoàn kinh tậ ậ ế
là c u n i doanh nghi p v iầ ố ệ ớ
nhà n cướ
2. Văn hóa - Đ ng l c là các y u t v kinhộ ự ế ố ề
tế
- T do cá nhân l n áp t p thự ấ ậ ể
- Xung đ t ch y u do nguyênộ ủ ế
nhân kinh tế
- Đánh giá nhân viên cách bi tệ
- Văn hóa giáo d c theo hình th cụ ứ
chuyên sâu (chuyên môn hóa h p)ẹ
- Đ ng l c là các y u t vộ ự ế ố ề
tinh th nầ
- T p th có vai trò l n h nậ ể ớ ơ
cá nhân
- Tránh xung đ t t i đaộ ố
- Đánh giá nhân viên có tính
quân bình
- Giáo d c là trách nhi m c aụ ệ ủ
Trang 10
do cá nhân đ u t .ầ ư cha m đ i v i con cái vàẹ ố ớ
trách nhi m c a công ty đ iệ ủ ố
v i nhân viên và đào t o theoớ ạ
di n r ng.ệ ộ
3. Qu n tr ả ị
Ngu nồ
nhân l cự
- Tuy n d ng ng n h nể ụ ắ ạ
- Đ b t thăng ti n nhanhề ạ ế
- Chuyên môn hóa h pẹ
- Đào t o chuyên sâuạ
- Ki m tra nghiêm ng tể ặ
- Quy t đ nh có tính cá nhânế ị
- Trách nhi m cá nhânệ
- L ng có tính cách bi tươ ệ
- Tuy n d ng su t đ iể ụ ố ờ
- Đ b t thăng ti n ch mề ạ ế ậ
- Chuyên môn hóa r ngộ
- Đào t o đa k năng di nạ ỹ ệ
r ngộ
- Ki m tra có tính m c nhiênể ặ
- Quy t đ nh mang tính t pế ị ậ
thể
- Trách nhi m t p thệ ậ ể
- L ng mang tính cân b ngươ ằ
Chúng ta cũng hi u r ng: Tri t lý nhân s c a qu n tr gia cao c p nh t công tyể ằ ế ự ủ ả ị ấ ấ
s nh h ng m nh m đ n các qu n tr gia c p d i và toàn th nhân viên, vàẽ ả ưở ạ ẽ ế ả ị ấ ướ ể
t đó s nh h ng đ n các quy t đ nh nhân s .ừ ẽ ả ưở ế ế ị ự
Ngày nay tính toàn c u hóa đang di n ra m nh m nh s phát tri n mang tínhầ ễ ạ ẽ ờ ự ể
bùng n c a h th ng công ngh thông tin toàn c u. Đi u này có th d n đ nổ ủ ệ ố ệ ầ ề ể ẫ ế
s đan xen các n n văn hóa khác nhau. Song s nh h ng c a n n văn hóa m iự ề ự ả ưở ủ ề ỗ
n c v n tác đ ng m nh m đ n ti n trình QTNNL nh t là các qu c gia cóướ ẫ ộ ạ ẽ ế ế ấ ở ố
n n văn hóa giàu b n s c dân t c.ề ả ắ ộ
Trong lĩnh v c Qu n tr ngu n nhân l c Nh t B n là qu c qia Á Đông đ t đ cự ả ị ồ ự ậ ả ố ạ ượ
nh ng thành công r t đáng khâm ph c. Sau đây ta th y nh ng kinh nghi m màữ ấ ụ ấ ữ ệ
các công ty c a Nh t B n đúc rút đ c t nh ng thành công trong lĩnh v c này:ủ ậ ả ượ ừ ữ ự
Kinh nghi m c a các công ty nh t b n:ệ ủ ậ ả
1. Th t u tiên trong v n hành doanh nghi p : Con ng i – Tài chính – Côngứ ự ư ậ ệ ườ
nghệ
2. Thu d ng su t đ iụ ố ờ
3. Ng i lãnh đ o ph i có ki n th c v con ng iườ ạ ả ế ứ ề ườ
4. T o ra s hài hòa trong m i quan h con ng iạ ự ố ệ ườ
5. Tránh s khác bi t v đi u ki n làm vi c gi a cán b qu n lý và công nhânự ệ ề ề ệ ệ ữ ộ ả
6. Quan h ch th theo ki u “trong nhà ’’.ệ ủ ợ ể
7. Tinh th n h p tác làm vi c c a nhân viênầ ợ ệ ủ
8. Tr lu ng, thăng ti n theo thâm niên.ả ơ ế
9. Ph ng chân c b n trong tuy n ch n nhân viên là:ươ ơ ả ể ọ
Trang 11
- Tuy n ng i có t ch t linh ho tể ườ ư ấ ạ
- Tuy n đ ng đ i ch không tuy n ngôi sao”ể ồ ộ ứ ể
- u tiên tuy n ng i m i r i gh nhà tr ng. Ư ể ườ ớ ờ ế ườ
10. Đào t o su t đ i b ng nhi u cáchạ ố ờ ằ ề
11. Ra quy t đ nh t p th . ế ị ậ ể
2. Anh h ng c a s thay đ i đ n ti n trình Qu n tr ngu n nhân l cưở ủ ự ổ ế ế ả ị ồ ự
Chúng ta đang trong m t th gi i đ y r y nh ng bi n đ i, mà nh ng bi n đ iở ộ ế ớ ầ ẫ ữ ế ổ ữ ế ổ
đó luôn nh h ng đ n chúng ta. Nh n th c nhanh chóng và đúng đ n v nh ngả ưở ế ậ ứ ắ ề ữ
thay đ i đ có th th c hi n quá trình qu n tr ngu n nhân l c m t cách nghổ ể ể ự ệ ả ị ồ ự ộ ệ
thu t là mong mu n và là trách nhi m c a các nhà qu n tr .ậ ố ệ ủ ả ị
ị Đ c đi m c a T ch c “cũ”:ặ ể ủ ổ ứ
V c b n là m t h th ng quan liêu v i nh ng đ c tr ng c b n nh sau:ề ơ ả ộ ệ ố ớ ữ ặ ư ơ ả ư
- Các v trí và công vi c đ c chuyên môn hóaị ệ ượ
- H th ng th b c chính th cệ ố ứ ậ ứ
- Các lu t l và th t c v n hành đ c tiêu chu n hóaậ ệ ủ ụ ậ ượ ẩ
- Biên gi i gi a các b ph n rõ ràngớ ữ ộ ậ
- Các ho t đ ng đ c tiêu chu n hóa : Đào t o , s nghi p , ph n th ng …ạ ộ ượ ẩ ạ ự ệ ầ ưở
ở Đòi h i c a T ch c ngày nayỏ ủ ổ ứ :
- Đ u t cho t ng lai … nh ng ph i đ t nh ng tiêu chu n c a hi n t i.ầ ư ươ ư ả ạ ữ ẩ ủ ệ ạ
- Ch p nh n r i ro … nh ng không đ c th t b i nghiêm tr ng.ấ ậ ủ ư ượ ấ ạ ọ
- Nâng cao ch t l ng hi u qu công vi c … nh ng ph i quan tâm h n n a đ nấ ượ ệ ả ệ ư ả ơ ữ ế
ng i lao đ ng.ườ ộ
- Bi t t t c chi ti t … nh ng đ ng th i ph i bi t y quy n.ế ấ ả ế ư ồ ờ ả ế ủ ề
- H t lòng vì t m nhìn … nh ng ph i năng đ ng và thích ng.ế ầ ư ả ộ ứ
- Hãy là ng i lãnh đ o … nh ng ph i bi t l ng nghe.ườ ạ ư ả ế ắ
- Làm vi c h t mình và ph i thành công … nh ng ph i bi t chăm sóc gia đình.ệ ế ả ư ả ế
ế B i c nh cho th c hi n trong m t t ch c m i:ố ả ự ệ ộ ổ ứ ớ
Đ c tính c aặ ủ
t ch cổ ứ
Các k năng c aỹ ủ
cá nhân
Các đ c tính c a tặ ủ ổ
ch cứ
Qu n lý môi tr ngả ườ
M ng quan hạ ệ Làm vi c theoệ
đ iộ
C u trúc theo đ iấ ộ Phát tri n các liênể
minh
M ngỏ Đàm phán Phát tri n h th ngể ệ ố
đ ng viênộ
Qu n lý biên gi iả ớ
Linh ho tạ Đa nhi m vệ ụ Qu n lý l c l ngả ự ượ H c t pọ ậ
Trang 12
lao đ ngộ
Đa d ngạ L ng nghe, thôngắ
c mả
H th ng qu n lýệ ố ả
xung đ tộ
Quan h nhân v tệ ậ
h u quanữ
Toàn c uầ Truy n đ t đaề ạ
văn hóa
H i nh p đa biênộ ậ
gi iớ
Đáp ng đòi h i đ aứ ỏ ị
ph ngươ
MÔ HÌNH C A QU N TR HI N Đ IỦ Ả Ị Ệ Ạ
Đ c tínhặ Mô hình truy n th ngề ố Mô hình c a th k 21ủ ế ỷ
T ch cổ ứ T ng n cầ ấ M ngạ
C u trúcấ T đáp ngự ứ Ph thu c l n nhauụ ộ ẫ
Mong đ i c aợ ủ
NLĐ
An toàn Phát tri n cá nhânể
L c l ng laoự ượ
đ ngộ
Đ ng nh tồ ấ Đa văn hóa
Công vi cệ B i cá nhânở B i đ iở ộ
Th tr ngị ườ N i đ aộ ị Toàn c uầ
L i thợ ế Chi phí Th i gianờ
Chú tr ngọ L i nhu nợ ậ Khách hàng
Ngu n l cồ ự V nố Thông tin , tri th cứ
Qu n lý / giám sátả H i đ ng qu n trộ ồ ả ị Nhi u t ch cề ổ ứ
Ch t l ngấ ượ Nh ng gì ch p nh n đ cữ ấ ậ ượ Không nh ng bượ ộ
Lãnh đ oạ Đ c đoánộ Ngu n c m h ngồ ả ứ
Truy n đ tề ạ Trên xu ngố Đa chi uề
Ki n ngh và sế ị ự
tham gia
H th ng góp ý ệ ố nhóm ch t l ng, kh o sátấ ượ ả
thái độ
Thi t k công vi cế ế ệ Hi u su t, năng su t, quyệ ấ ấ
trình chu n, ph m vi h p,ẩ ạ ẹ
mô t công vi c c th .ả ệ ụ ể
Ch t l ng, thích ng, đ iấ ượ ứ ổ
m i, ph m vi r ng, đ i tớ ạ ộ ộ ự
qu n.ả
Đào t oạ Các k năng công vi c, kỹ ệ ỹ
thu t, ch c năng .ậ ứ
Đa k năng, đa ch c năng,ỹ ứ
chu n đoán và gi i quy tẩ ả ế
v n đ .ấ ề
Th c hi nự ệ Năng su t, m c tiêu cáấ ụ
nhân.
Năng su t, ch t l ng, m cấ ấ ượ ụ
tiêu c a đ iủ ộ
Đánh giá B i c p trên, chú tr ng tàiở ấ ọ
chính
Khách hàng, đ ng s , c pồ ự ấ
trên, chú tr ng ch t l ngọ ấ ượ
Trang 13
và d ch v .ị ụ
Ph n th ngầ ưở C nh tranh đ tăng thuạ ể
nh p và l i ích.ậ ợ
Các ph n th ng tài chính/ầ ưở
phi tài chính
An toàn và s cứ
kh eỏ
X lý các v n đ phát sinh.ử ấ ề Phòng ng a, an toàn s cừ ứ
kh eỏ
Tuy n l a và để ự ề
b tạ
Ch n b i các nhà qu n lýọ ở ả Ch n b i các đ ng sọ ở ồ ự
Phát tri n nghể ề
nghi pệ
Ít k năng, phát tri n cáỹ ể
nhân tuy n tính.ế
K năng phát tri n trên cỹ ể ơ
s nhóm ở
Nh v y nh ng thay đ i mà các nhà qu n tr c n quan tâm khi gi i quy t cácư ậ ữ ổ ả ị ầ ả ế
v n đ v nhân s có th là:ấ ề ề ự ể
- T ch c đã thay đ i t vi c th c hi n công vi c theo ch c năng sang th cổ ứ ổ ừ ệ ự ệ ệ ứ ự
hi n công vi c đa ch c năng. Đi u này đòi h i h th ng đào t o chuy n h ngệ ệ ứ ề ỏ ệ ố ạ ể ướ
t đào t o t chuyên môn hóa sâu sang đào t o đa k năng di n r ng. Công vi cừ ạ ừ ạ ỹ ệ ộ ệ
t nhi m v đ n gi n nh chuyên môn hóa h p sang công vi c đa năng. Ng iừ ệ ụ ơ ả ờ ẹ ệ ườ
lao đ ng trong môi tr ng hi n đ i c n gi i chuyên môn c a mình nh ng đ ngộ ườ ệ ạ ầ ỏ ủ ư ồ
th i c n am hi u các chuyên môn có liên quan.ờ ầ ể
- T ch c đ c xây d ng m t cách g n nh h n ít t ng n c h n đ có thổ ứ ượ ự ộ ọ ẹ ơ ầ ấ ơ ể ể
chuy n t i thông tin nhanh chóng h n và d dàng ph n úng v i s thay đ i c aể ả ơ ễ ả ớ ự ổ ủ
môi tr ng. Vi c tinh gi m g n nh b máy còn có ý nghĩa quan tr ng trongườ ệ ả ọ ẹ ộ ọ
vi c gi m chi phí tăng kh năng c nh tranh. Các giá tr văn hóa c a t ch c cũngệ ả ả ạ ị ủ ổ ứ
đã thay đ i t b đ ng sang th ch đ ng. M i liên h gi a các b ph n ngàyổ ừ ị ộ ế ủ ộ ố ệ ữ ộ ậ
càng ph thu c vào nhau m t cách ch t ch h n .Vì th mà s liên k t gi a cácụ ộ ộ ặ ẽ ơ ế ự ế ữ
cá nhân đ hoàn thành công vi c cũng đ c tăng lên. Đi u này đ c th c hi nể ệ ượ ề ượ ự ệ
trong m t t ch c đa văn hóa s làm ti n trình qu n tr ngu n nhân l c tr nênộ ổ ứ ẽ ế ả ị ồ ự ở
ph c t p và khó khăn.ứ ạ
- C s c a vi c đánh giá và thanh toán đã thay đ i: t d a vào ho t đ ngơ ở ủ ệ ổ ừ ự ạ ộ
chuy n sang d a vào k t qu . Rõ ràng tính thi t th c và hi u qu ngày càngể ự ế ả ế ự ệ ả
đ c đ cao. Vi c tr l ng d a theo k t qu thay th cho tr theo công vi cượ ề ệ ả ươ ự ế ả ế ả ệ
đã bu c ng i lao đ ng quan tâm nhi u h n n a đ n k t qu c a nh ng ho tộ ườ ộ ề ơ ữ ế ế ả ủ ữ ạ
đ ng c a b n thân h . ộ ủ ả ọ
- Tiêu chu n đ đ b t cũng thay đ i: t d a vào k t qu công vi c sang d aẩ ể ề ạ ổ ừ ự ế ả ệ ự
ch y u vào kh năng . Chính đi u này đã m ra và thúc đ y công tác đào t oủ ế ả ề ở ẩ ạ
h ng đ n vi c cung c p nh ng năng l c cao cho t ch c. Nh ng ng i trướ ế ệ ấ ữ ự ổ ứ ữ ườ ẻ
tu i đ c đào t o bài b n có nhi u c h i h n trong thăng ti n ngh nghi p.ổ ượ ạ ả ề ơ ộ ơ ế ề ệ
Qu n lý chi n l c v nhân l c đ c ti n hành trong m t t ch c nh m t i đaả ế ượ ề ự ượ ế ộ ổ ứ ằ ố
hóa l i nhu n thu đ c t tài s n nhân công. M c đích c a qu n lý chi n l cợ ậ ượ ừ ả ụ ủ ả ế ượ
v nhân l c là nâng cao hi u qu chung c a t ch c b ng cách nâng cao hi uề ự ệ ả ủ ổ ứ ằ ệ
qu c a t ng ng i lao đ ng.ả ủ ừ ườ ộ
Các nhà nghiên c u cho r ng hi u qu cá nhân c a m t nhân viên b nh h ngứ ằ ệ ả ủ ộ ị ả ưở
b i 4 y u t đ c l p sau đây:ở ế ố ộ ậ
Trang 14
1. Vai trò: Nh n th c c a nhân viên v nghĩa v và trách nhi m c a mìnhậ ứ ủ ề ụ ệ ủ
2. Năng l cự : Kh năng c a h th c hi n các nghĩa v và trách nhi m đóả ủ ọ ự ệ ụ ệ
3. Đ ng cộ ơ: S hăng hái c a nhân viên trong vi c áp d ng kh năng cá nhân đự ủ ệ ụ ả ể
th c hi n các trách nhi m c a mình.ự ệ ệ ủ
4. Đi u ki n làm vi cề ệ ệ : Các đi u ki n trong đó nhân viên th c hi n công vi c. ề ệ ự ệ ệ
Các ví d v đi u ki n làm vi c:ụ ề ề ệ ệ
- Các ph ng ti n c n thi t đ th c hi n công vi cươ ệ ầ ế ể ự ệ ệ
- Phong cách qu n lýả
- M i quan h v i đ ng nghi pố ệ ớ ồ ệ
- Môi tr ng làm vi c và s an toàn lao đ ngườ ệ ự ộ
B n y u t đ c l p trên có th chia làm ba thành ph n rõ r t mà các nhà qu n trố ế ố ộ ậ ể ầ ệ ả ị
ph i tham gia:ả
1. Vai trò – liên quan đ n công vi c; bao g m nh ng v n đ nh : phân tích côngế ệ ồ ữ ấ ề ư
vi c, thi t k /thi t k l i công vi c.ệ ế ế ế ế ạ ệ
2. Kh năng và đ ng c – liên quan đ n con ng i; bao g m nh ng v n đ nh :ả ộ ơ ế ườ ồ ữ ấ ề ư
l p k ho ch nhân l c, tuy n ng i, đào t o và phát tri n, thù lao, đánh giá nhânậ ế ạ ự ể ườ ạ ể
viên.
3. Đi u ki n làm vi c – liên quan đ n công tác t ch c nh : môi tr ng làmề ệ ệ ế ổ ứ ư ườ
vi c an toàn b u không khí t p th , các m i quan h lao đ ng, t ch c lao đ ngệ ầ ậ ể ố ệ ộ ổ ứ ộ
khoa h c.ọ
4. S g n bó trung thành c a ng i lao đ ng luôn là m i quan tâm c a các nhàự ắ ủ ườ ộ ố ủ
qu n lý. S g n bó trunh thành v i t ch c th hi n ph n nào m c đ hài lòngả ự ắ ớ ổ ứ ể ệ ầ ứ ộ
v i công vi c và cu c s ng s là y u t quan tr ng t o đ ng c thúc đ y nhânớ ệ ộ ố ẽ ế ố ọ ạ ộ ơ ẩ
viên hoàn thành t t nhi m v đ c giao. Nh ng y u t nh h ng đ n s trungố ệ ụ ượ ữ ế ố ả ưở ế ự
thành c a nhân viên bao g m:ủ ồ
Nguyên t c c a s g n bóắ ủ ự ắ
Trang 15
Lãnh đ oạ
- Đ tín nhi mộ ệ
- Tin c yậ
Quan hệ
- Đ ng sồ ự
- C p trênấ
- Khách hàng
Các ho t đ ngạ ộ
- Anh h ngưở
- Thách th c/ l i íchứ ợ
- Danh ti ng/ kiêu hãnhế
Ch t l ng cu c s ngấ ượ ộ ố
- Môi tr ng làm vi cườ ệ
- K t c c công vi cế ụ ệ
C h iơ ộ
- Phát tri nể
- Ti n bế ộ
Đãi ng , đ n bùộ ề
- Các l i ích tài chínhợ
- L i ích phi tài chính ợ
Văn hóa
- Các giá tr hành vi c a ị ủ
t ch cổ ứ
S g n bóự ắ
S g n bó là m c đ mà ng i lao đ ng mu n và th c s hành đ ng đ nâng cao hi u qu ự ắ ứ ộ ườ ộ ố ự ự ộ ể ệ ả
ho t đ ng c a t ch c. Các công ty t t nh t luôn t o ra s g n bó r t cao c a ng i lao ạ ộ ủ ổ ứ ố ấ ạ ự ắ ấ ủ ườ
đ ngộ
Kinh nghi m nh ng công ty t t nh tệ ở ữ ố ấ
ấ Đ i đ c s d ng đ th c hi n công vi c.ộ ượ ử ụ ể ự ệ ệ
ệ Ng i lao đ ng tham gia vào quá trình tuy n l a nhân viên.ườ ộ ể ự
ự Ng i lao đ ng nh n đ c nh ng ph n h i chính th c v đánh giá vi cườ ộ ậ ượ ữ ả ồ ứ ề ệ
th c hi n nhi m v và đ c tham gia tích c c vào quá trình hoàn thi n vi cự ệ ệ ụ ượ ự ệ ệ
th c hi n.ự ệ
ệ Đào t o liên t c đ c chú tr ng và t ng th ng.ạ ụ ượ ọ ưở ưở
ở Thu nh p c a ng i lao đ ng g n v i k t qu ho t đ ng tài chính c aậ ủ ườ ộ ắ ớ ế ả ạ ộ ủ
Công ty.
C Máy móc thi t b và quá trình làm vi c đ c c u trúc đ khuy n khích t iế ị ệ ượ ấ ể ế ố
đa s linh ho t, năng đ ng và s t ng tác gi a nh ng ng i lao đ ng.ự ạ ộ ự ươ ữ ữ ườ ộ
ộ Ng i lao đ ng tham gia vào ho ch đ nh nh ng thay đ i thi t b , b tríườ ộ ạ ị ữ ổ ế ị ố
m t b ng và các ph ng pháp làm vi c.ặ ằ ươ ệ
ệ Thi t k công vi c cho phép ng i lao đ ng s d ng nhi u k năng.ế ế ệ ườ ộ ử ụ ề ỹ
ỹ Ng i lao đ ng hi u công vi c c a h đóng góp nh th nào vào s nườ ộ ể ệ ủ ọ ư ế ả
ph m và d ch v cu i cùng.ẩ ị ụ ố
III. Huy đ ng ngu n Nhân l cộ ồ ự
Ngày nay, v n đ huy đ ng ngu n nhân l c đ c quan tâm r t nhi u. Trongấ ề ộ ồ ự ượ ấ ề
m i vi c công vi c, khuy n khích m i ng i làm vi c đ c coi là v n đ quanọ ệ ệ ế ọ ườ ệ ượ ấ ề
tr ng nh t b i vì ngay c khi con ng i có năng l c cao nh ng không mongọ ấ ở ả ườ ự ư
mu n làm vi c, con ng i s lãng phí ki n th c và trí thông minh c a mình. ố ệ ườ ẽ ế ứ ủ
Trang 16
Làm th nào đ t o ra mong mu n làm vi c? T t nhiên vi c đ ng viên vàế ể ạ ố ệ ấ ệ ộ
khuy n khích nhân viên là đi u c n thi t song ch a đ , c n ph i t o ra nh ngế ề ầ ế ư ủ ầ ả ạ ữ
đ ng l c cao h n là s c vũ.ộ ự ơ ự ổ
Con ng i là ch th c a m i s phát tri n, vì v y y u t con ng i là y u tườ ủ ể ủ ọ ự ể ậ ế ố ườ ế ố
quy t đ nh cho m i s thành công.ế ị ọ ự
1. Khái ni m v huy đ ng Ngu n Nhân l cệ ề ộ ồ ự
Huy đ ng Ngu n Nhân l c là khuy n khích lòng say mê c a con ng i đ i v iộ ồ ự ế ủ ườ ố ớ
công vi c.ệ Đây là v n đ đ c bi t quan tr ng trong nh ng năm g n đây và ch cấ ề ặ ệ ọ ữ ầ ắ
ch n s ngày càng tr nên quan tr ng khi các tiêu chu n v giáo d c và m cắ ẽ ở ọ ẩ ề ụ ứ
s ng tăng lên. Ti p nh n nh ng giá tr này ngay c khi mà m c s ng c a chúngố ế ậ ữ ị ả ứ ố ủ
ta ch a cao cũng có ý nghĩa quan tr ng đ đ a đ n nh ng hành đ ng và thái đư ọ ể ư ế ữ ộ ộ
h ng đ n nh ng chu n m c cao h n.ướ ế ữ ẩ ự ơ
Vào nh ng năm 90, th i đi m có nh ng thay đ i l n ch a t ng có trong l ch sữ ờ ể ữ ổ ớ ư ừ ị ử
nh : toàn c u hóa kinh t , s bùng n c a công ngh thông tin , phát tri n c aư ầ ế ự ổ ủ ệ ể ủ
khoa h c k thu t, t do trao đ i th ng m i và hàng lo t nh ng thay đ i l nọ ỹ ậ ự ổ ươ ạ ạ ữ ổ ớ
v văn hóa, chính tr , xã h i. Nh ng thay đ i này cũng t o nên s chuy n bi nề ị ộ ữ ổ ạ ự ể ế
m nh m đ n huy đ ng Ngu n Nhân l c. N u tr c đây, v n đ huy đ ngạ ẽ ế ộ ồ ự ế ướ ấ ề ộ
Ngu n Nhân l c ch t p trung vào công nhân tr c ti p s n xu t ho c l a tu iồ ự ỉ ậ ự ế ả ấ ặ ứ ổ
tr thì ngày nay ng i ta đã hi u r ng huy đ ng Ngu n Nhân l c không ph i aiẻ ườ ể ằ ộ ồ ự ả
khác mà chính là v n đ c a các nhà qu n lý. ấ ề ủ ả
B c vào nh ng năm 90 c a th k 20, công vi c kinh doanh đã tr thành v nướ ữ ủ ế ỷ ệ ở ấ
đ mang tính qu c t . Nh ng thay đ i v công vi c và tu i th con ng i đ cề ố ế ữ ổ ề ệ ổ ọ ườ ượ
nâng cao cho nên huy đ ng ngu n Nhân l c ngày càng đ c coi tr ng.ộ ồ ự ượ ọ
S thay đ i nhanh chóng c a môi tr ng xã h i và kinh doanh bu c con ng iự ổ ủ ườ ộ ộ ườ
ph i thích ng v i nh ng thay đ i đó đ có th t n t i và phát tri n. ả ứ ớ ữ ổ ể ể ồ ạ ể
Đ đáp ng v i s thay đ i, các công ty đang t p trung ti n hành các ho t đ ngể ứ ớ ự ổ ậ ế ạ ộ
sau đây
1. Nâng cao tinh th n h i nh p vào n n kinh t th gi iầ ộ ậ ề ế ế ớ
2. Phát tri n các s n ph m / d ch v m i trong kinh doanhể ả ẩ ị ụ ớ
3. T p trung các ngu n l c vào nghiên c u và phát tri nậ ồ ự ứ ể
4. Chú tr ng các ho t đ ng ti p th và bán hàngọ ạ ộ ế ị
5. Yêu c u các nhân viên trong công ty ph i có kh năng thích ng v i sầ ả ả ứ ớ ự
thay đ i.ổ
Vi c huy đ ng Ngu n Nhân l c là y u t quan tr ng nh t đ đ t đ c m c tiêuệ ộ ồ ự ế ố ọ ấ ể ạ ượ ụ
c a công vi c. Khi con ng i đ c khuy n khích đ y đ , h có th v t quaủ ệ ườ ượ ế ầ ủ ọ ể ượ
b t kỳ khó khăn nào. T o ra lòng say mê v i công vi c con ng i s thành công,ấ ạ ớ ệ ườ ẽ
t ch c s chi n th ng. Câu nói: “Nói đ n m t công ty chính là nói đ n ngu nổ ứ ẽ ế ắ ế ộ ế ồ
nhân l c c a công ty đó” th hi n r t rõ đi u này. M t t ch c đ c t o ra cóự ủ ể ệ ấ ề ộ ổ ứ ượ ạ
hoàn h o đ n đâu cũng s tr nên vô ích th m chí ph n tác d ng n u con ng iả ế ẽ ở ậ ả ụ ế ườ
không đ c huy đ ng.ượ ộ
Trang 17
Ông Miyai, ch t ch Trung tâm Năng su t Nh t B n vì s Phát tri n Kinh t Xãủ ị ấ ậ ả ự ể ế
h i (JPC- SED) đã nh n xét: “Theo phân tích và kinh nghi m c a chúng tôi,ộ ậ ệ ủ
trong m i n l c nh m nâng cao năng su t , phát tri n kinh t xã h i thì y u tọ ỗ ự ằ ấ ể ế ộ ế ố
con ng i là quan tr ng nh t. M t s ng i cho r ng “v n” là y u t quanườ ọ ấ ộ ố ườ ằ ố ế ố
tr ng nh t trong phát tri n công nghi p, m t s ng i khác l i cho r ng “côngọ ấ ể ệ ộ ố ườ ạ ằ
ngh ” là y u t ch đ o đ i v i năng su t. Đúng, nh ng y u t này r t quanệ ế ố ủ ạ ố ớ ấ ữ ế ố ấ
tr ng, nh ng v n có th s d ng sai n u con ng i l m d ng nó, và tiêu chu nọ ư ố ể ử ụ ế ườ ạ ụ ẩ
công ngh cao khó có th duy trì đ c n u không phát tri n ngu n nhân l c vàệ ể ượ ế ể ồ ự
nâng c p th ng xuyên nh n l c c a con ng i . Đi m này đ c bi t quanấ ườ ờ ỗ ự ủ ườ ể ặ ệ
tr ng trong th i kỳ phát tri n nhanh v công ngh ”.ọ ờ ể ề ệ
2. Huy đ ng ngu n nhân l c trong công vi cộ ồ ự ệ
Trong nh ng năm đ u c a th k 20, m t k s ng i M , Frederich W. Taylorữ ầ ủ ế ỷ ộ ỹ ư ườ ỹ
(1856-1915) đã đ a ra m t b c đ t phá v công tác qu n lý, d a trên kinhư ộ ướ ộ ề ả ự
nghi m c a ông v i t cách là m t nhà qu n lý và nhà t v n. Ph ng pháp c aệ ủ ớ ư ộ ả ư ấ ươ ủ
Tay lor đ c tóm t t nh sau ượ ắ ư
ư Chia nh quá trình s n xu t thành các b ph n h p thành (Các b cỏ ả ấ ộ ậ ợ ướ
công vi c, các thao tác, đ ng tác, ti u tác).ệ ộ ể
ể Nghiên c u các y u t nh h ng đ n th i gian hoàn thành côngứ ế ố ả ưở ế ờ
vi c.ệ
ệ D ki n các đi u ki n c a t ch c k thu t t i u nh t.ự ế ề ệ ủ ổ ứ ỹ ậ ố ư ấ
ấ Tuy n ch n k càng nh ng công nhân có s c kh e, s c ch u đ ngể ọ ỹ ữ ứ ỏ ứ ị ự
d o dai nh t vàphù h p v i công vi c nh t.ẻ ấ ợ ớ ệ ấ
ấ Ti n hành luy n t p cho công nhân v ph ng pháp làm vi c h pế ệ ậ ề ươ ệ ợ
lý nh t trên c s h p lý hóa lao đ ng thông qua ch p nh b m gi ngày làmấ ơ ở ợ ộ ụ ả ấ ờ
vi c.ệ
ệ Xác đ nh nhi m v , đ nh m c c th cho t ng công nhân. Côngị ệ ụ ị ứ ụ ể ừ
nhân c n thi t ph i bi t không nh ng ph i làm gì mà còn c n ph i bi t làm nhầ ế ả ế ữ ả ầ ả ế ư
th nào cho t t nh t.ế ố ấ
ấ Gi i phóng công nhân kh i ch c năng qu n lý. Ch c năng này doả ỏ ứ ả ứ
m t b máy qu n lý đ m nh n. Công nhân ch là nh ng ng i th c hi n côngộ ộ ả ả ậ ỉ ữ ườ ự ệ
vi c và nh t thi t ph i hoàn thành trong ph m vi trách nhi m.ệ ấ ế ả ạ ệ
ệ S d ng tri t đ ngày làm vi c, b o đ m cho n i làm vi c có cácử ụ ệ ể ệ ả ả ơ ệ
đi u ki n c n thi t đ th c hi n nhi m v trên c s các ch d n công vi c.ề ệ ầ ế ể ự ệ ệ ụ ơ ở ỉ ẫ ệ
ệ Th c hi n ch đ tr l ng khuy n khích đ i v i công nhân hoànự ệ ế ộ ả ươ ế ố ớ
thành nhi m v và đáp ng các tiêu chu n công vi c hàng ngày.ệ ụ ứ ẩ ệ
H th ng làm vi c c a Taylor đã đ t đ c m c tăng năng su t r t l n. Hệ ố ệ ủ ạ ượ ứ ấ ấ ớ ệ
th ng này đ c áp d ng r ng rãi trong các ngành công nghi p M , đ c xemố ượ ụ ộ ệ ở ỹ ượ
nh là n n móng c a công ty và đ c duy trì nh m t nguyên lý c s d a vàoư ề ủ ượ ư ộ ơ ở ự
đó thi t l p nên c c u qu n lý.ế ậ ơ ấ ả
H th ng c a Taylor hoàn toàn phù h p trong th i kỳ đó do nh ng nguyên nhânệ ố ủ ợ ờ ữ
sau:
Trang 18
- Đ c công và công nhân c a th i kỳ b y gi thi u hi u bi t k thu t c nố ủ ờ ấ ờ ế ể ế ỹ ậ ầ
thi t đ l p ra các ph ng pháp làm vi c, các tiêu chu n công vi c …ế ể ậ ươ ệ ẩ ệ
- Tiêu chu n cu c s ng quá th p nên ti n th ng cho t ng công vi c là sẩ ộ ố ấ ề ưở ừ ệ ự
khuy n khích h u hi u đ i v i nhân viên đ đáp ng các tiêu chu n.ế ữ ệ ố ớ ể ứ ẩ
- S c m nh kinh t c a gi i ch đ s c đ b t bu c nhân viên ch u đ ngứ ạ ế ủ ớ ủ ủ ứ ể ắ ộ ị ự
m t h th ng qu n lý nh th .ộ ệ ố ả ư ế
Nh ng đ n nay, h th ng Taylor đã nhanh chóng tr nên l i th i. B i h th ngư ế ệ ố ở ỗ ờ ở ệ ố
này ch y u t p trung cho vi c tăng năng su t d a trên s h p lý hóa lao đ ngủ ế ậ ệ ấ ự ự ợ ộ
và b o đ m nh ng đi u ki n th c hi n công vi c t t nh t cùng v i s khuy nả ả ữ ề ệ ự ệ ệ ố ấ ớ ự ế
khích c a chính sách ti n l ng. H th ng này ch a quan tâm nhi u đ n phátủ ề ươ ệ ố ư ề ế
tri n nh ng năng l c cá nhân .Ngày nay ng i lao đ ng đ c đào t o m t cáchể ữ ự ườ ộ ượ ạ ộ
đ y đ , k c đào t o v m t k thu t. Vi c tăng tiêu chu n s ng đã làm gi mầ ủ ể ả ạ ề ặ ỹ ậ ệ ẩ ố ả
đáng k m c nh h ng c a ti n th ng đ n năng su t. Tăng năng su t ph iể ứ ả ưở ủ ề ưở ế ấ ấ ả
đ c d a trên l i ích c a t p th ch không ch d a trên s c g ng đ nượ ự ợ ủ ậ ể ứ ỉ ự ự ố ắ ơ
ph ng c a m t vài cá nhân.ươ ủ ộ
Ti n sĩ Juran, ng i Nh t đã vi t: “ M c dù lu n đi m c a Taylor đã l i th i ,ế ườ ậ ế ặ ậ ể ủ ỗ ờ
nh ng nhi u khi chúng ta v n gi l i h th ng Taylor v i t t c nh ng đi u cư ề ẫ ữ ạ ệ ố ớ ấ ả ữ ề ố
h u có h i khi s d ng . Đi u tai h i hi n hi n và nghiêm tr ng nh t trong lu nữ ạ ử ụ ề ạ ể ệ ọ ấ ậ
đi m c a Taylor là h n ch s d ng trí thông minh và sáng t o c a hàng tri uể ủ ạ ế ử ụ ạ ủ ệ
con ng i”.ườ
Taylor cho r ng con ng i làm vi c ch ng có m c đích gì khác ngoài vi c ki mằ ườ ệ ẳ ụ ệ ế
ti n. Đây cũng là quan đi m r t ph bi n trong các n c phát tri n Ph ng Tây.ề ể ấ ổ ế ướ ể ươ
Khi chúng ta nghèo, m i quan h gi a công vi c và đ ng ti n r t khăng khít vìố ệ ữ ệ ồ ề ấ
con ng i c n ti n cho cu c s ng khó khăn c a mình. Tuy nhiên khi đ i s ngườ ầ ề ộ ố ủ ờ ố
tr nên sung túc h n và xã h i n đ nh h n, giá tr c a đ ng ti n trong m i quanở ơ ộ ổ ị ơ ị ủ ồ ề ố
h v i công vi c s nhanh chóng gi m xu ng. M c dù ti n đ c xem nh sệ ớ ệ ẽ ả ố ặ ề ượ ư ự
tr công cho công vi c và có th gi m hay lo i b đ c m t s nh ng y u tả ệ ể ả ạ ỏ ượ ộ ố ữ ế ố
b t mãn c a nhân viên nh ng rõ ràng nó không đem l i m i s th a mãn màấ ủ ư ạ ọ ự ỏ
ng i lao đ ng mong mu n. Các ph n th ng vô hình mà công vi c đem l iườ ộ ố ầ ưở ệ ạ
nh c m giác thành công trong công vi c, hay s chân thành, s chia s ni mư ả ệ ự ự ẻ ề
vui c a đ ng nghi p s t hào v i công vi c … tuy nh nh t nh ng l i làủ ồ ệ ự ự ớ ệ ỏ ặ ư ạ
nh ng đi u vô giá.ữ ề
Làm sao cho công vi c tr nên thích thú, h p d n v i ng i lao đ ng là v n đệ ở ấ ẫ ớ ườ ộ ấ ề
mà các nhà qu n tr ngày nay luôn quan tâm. Có m t nh n xét chung cho r ng,ả ị ộ ậ ằ
trong công vi c có th đôi lúc khi n m i ng i không đ c hài lòng thì th thaoệ ể ế ọ ườ ượ ể
l i là m t trò ch i h p d n. N u chúng ta có th bi t đ c các y u t làm choạ ộ ơ ấ ẫ ế ể ế ượ ế ố
th thao có tính h p d n và th c hi n các b c tích c c đ k t h p chúng vàoể ấ ẫ ự ệ ướ ự ể ế ợ
công vi c thì ch c ch n công vi c s tr nên h p d n h n. Ng i ta đã ch raệ ắ ắ ệ ẽ ở ấ ẫ ơ ườ ỉ
nh ng đ c tính làm cho th thao h p d n đó là:ữ ặ ể ấ ẫ
ẫ Tính t ch và t nguy nự ủ ự ệ : Th thao chuyên nghi p có th r t h p d n v iể ệ ể ấ ấ ẫ ớ
ng i ngoài cu c nh ng ch a ch c th c s h p d n v i b n thân ng i trongườ ộ ư ư ắ ự ự ấ ẫ ớ ả ườ
cu c. Vì v y ta m i hi u t i sao nh ng ng i ch i th thao nghi p d c mộ ậ ớ ể ạ ữ ườ ơ ể ệ ư ả
th y r ng th thao là m t trò ch i thú v . B i h th ng th c nó m t cách tấ ằ ể ộ ơ ị ở ọ ưở ứ ộ ự
Trang 19
nguy n và theo đi u ki n hoàn c nh riêng c a mình. H hoàn toàn không ch uệ ề ệ ả ủ ọ ị
s c ép nh các v n đ ng viên chuyên nghi p. ứ ư ậ ộ ệ
Đ i v i nhân viên làm công ăn l ng đ c tr l ng đ th c hi n công vi cố ớ ươ ượ ả ươ ể ự ệ ệ
đ c phân công, h s c m th y tho i mái h n khi cho r ng h đang làm nh ngượ ọ ẽ ả ấ ả ơ ằ ọ ữ
công vi c mà không ph i ch u m t s c ép t c p trên hay nh ng ng i xungệ ả ị ộ ứ ừ ấ ữ ườ
quanh. H c m th y tho i mái h n khi đ c làm nh ng công vi c do s thíchọ ả ấ ả ơ ượ ữ ệ ở
c a b n thân. Rõ ràng tính t ch và t nguy n t o ra s tho i mái và h ngủ ả ự ủ ự ệ ạ ự ả ư
ph n trong công vi c.ấ ệ
ệ Y u t b t ngế ố ấ ờ: Trong th thao , m i th đ u có th x y ra, m i thể ọ ứ ề ể ả ọ ứ
không ph i lúc nào cũng di n ra nh mong mu n và đi u này làm cho nó có tínhả ễ ư ố ề
ly kỳ, h p d n. Không có gì bu n chán h n m t trò th thao ho c có th dấ ẫ ồ ơ ộ ể ặ ể ự
đoán đ c hoàn toàn ho c không th d đoán tr c b t c đi u gì. Trong côngượ ặ ể ự ướ ấ ứ ề
vi c có đ c nh ng k t qu t t đ p b t ng s làm chúng ta thú v h n.ệ ượ ữ ế ả ố ẹ ấ ờ ẽ ị ơ
ơ Y u t căng th ngế ố ẳ : Th thao đ c yêu thích vì nó ít t o ra s căng th ng.ể ượ ạ ự ẳ
Kh năng mà chúng ta có th d báo tr c đ c k t qu s làm gi m s căngả ể ự ướ ượ ế ả ẽ ả ự
th ng nh ng nó l i làm gi m s h ng thú, nói cách khác s khi n nó tr nên tẳ ư ạ ả ự ứ ẽ ế ở ẻ
nh t. M t khác chúng ta s c m th y không ch u n i n u luôn trong tình tr ngạ ặ ẽ ả ấ ị ổ ế ở ạ
căng th ng t lúc b t đ u cho đ n khi k t thúc. Nh th , đ có hi u qu t tẳ ừ ắ ầ ế ế ư ế ể ệ ả ố
nh t trong công vi c, c n ph i t o ra đ c m t m c đ căng th ng nh t đ nh. ấ ệ ầ ả ạ ượ ộ ứ ộ ẳ ấ ị
ị Gi nh p đữ ị ộ: M i lo i hình th thao có m t nh p đ riêng và công vi cỗ ạ ể ộ ị ộ ệ
cũng v y. M t nh p đ h p lý đem l i năng su t cao và không t o ra s căngậ ộ ị ộ ợ ạ ấ ạ ự
th ng th n kinh. S r i lo n nh p đ làm vi c gây ra t n h i đ n s c kh e vàẳ ầ ự ố ạ ị ộ ệ ổ ạ ế ứ ỏ
tâm lý cho nhân viên. Vì v y, đi u quan tr ng là ph i duy trì n đ nh nh p đ làmậ ề ọ ả ổ ị ị ộ
vi c. Tuy nhiên , có nhi u y u t bên ngoài th ng có xu h ng làm r i lo nệ ề ế ố ườ ướ ố ạ
nh p đ , th m chí ngay c khi công nhân đã c g ng làm vi c m t cách t tị ộ ậ ả ố ắ ệ ộ ố
nh t; ví d nh vi c cung c p nguyên v t li u không k p th i, s c v máyấ ụ ư ệ ấ ậ ệ ị ờ ự ố ề
móc , ng ng vi c do các l i v k thu t ...Chúng ta cũng nên bi t r ng các y uư ệ ỗ ề ỹ ậ ế ằ ế
t nh h ng đ n nh p đ làm vi c có th là do ng i qu n lý ho c nhân viênố ả ưở ế ị ộ ệ ể ườ ả ặ
hay do chính b n thân công nhân gây ra.ả
ả Có k t qu ngay l p t cế ả ậ ứ : Trong h u h t các môn th thao, các k t quầ ế ể ế ả
đ c nhìn th y ngay. Chúng ta s c m th y chán ngay khi mà k t qu ph i chượ ấ ẽ ả ấ ế ả ả ờ
đ i quá lâu. Th y đ c k t qu ngay khi k t thúc cu c ch i mà không ph i chợ ấ ượ ế ả ế ộ ơ ả ờ
đ i là m t trong nh ng lý do khi n th thao đ c yêu thích. M c dù v y, trongợ ộ ữ ế ể ượ ặ ậ
công vi c, các k t qu n l c c a nhân viên hi m khi th hi n ngay l p t c,ệ ế ả ỗ ự ủ ế ể ệ ậ ứ
chính đi u đó khi n cho ng i ta đôi khi kém hào h ng v i công vi c. V n đ ề ế ườ ứ ớ ệ ấ ề ở
đây là các nhà qu n lý c n ph i xây d ng m t h th ng có kh năng nhanhả ầ ả ự ộ ệ ố ả
chóng thông báo đ c k t qu làm vi c cho nhân viên. S ph n h i nhanh chóngượ ế ả ệ ự ả ồ
k t qu làm vi c nh m t đ ng l c khuy n khích con ng i v n lên.ế ả ệ ư ộ ộ ự ế ườ ươ
ơ T đ t ra ph ng pháp cho mìnhự ặ ươ : Trong ph n l n các môn th thao chúngầ ớ ể
ta h u h t ch quan tâm đ n k t qu th ng- thua ch không quan tâm đ n cáchầ ế ỉ ế ế ả ắ ứ ế
bi u di n t t hay x u, có tuân th lu t ch i hay không. T ng t nh v y, v nể ễ ố ấ ủ ậ ơ ươ ự ư ậ ấ
đ quan tr ng trong s n xu t là c g ng t o ra các s n ph m không có khuy tề ọ ả ấ ố ắ ạ ả ẩ ế
Trang 20
t t và các tiêu chu n ho t đ ng d u có đ c coi là hay đ n đâu thì v n xem làậ ẩ ạ ộ ẫ ượ ế ẫ
không giá tr n u k t qu c a nó là t o ra nhi u khuy t t t.ị ế ế ả ủ ạ ề ế ậ
Đ h n ch các khuy t t t ng i ta th ng đ a ra các h ng d n tiêu chu nể ạ ế ế ậ ườ ườ ư ướ ẫ ẩ
và b t bu c m i ng i ph i tuân th . Tuy nhiên, m i cá nhân đ u có tính cách,ắ ộ ọ ườ ả ủ ỗ ề
u đi m và nh c đi m riêng nên vi c c g ng b t bu c m i ng i tuân theoư ể ượ ể ệ ố ắ ắ ộ ọ ườ
các tiêu chu n nh t đ nh có khi mang l i k t qu không tích c c , t o ra s r iẩ ấ ị ạ ế ả ự ạ ự ố
lo n nh p đ c a công vi c, d n đ n nhi u s n ph m khuy t t t , hi u quạ ị ộ ủ ệ ẫ ế ề ả ẩ ế ậ ệ ả
không nh mong mu n. Đi u đó cũng gi ng nh b t m t ng i thu n tay tráiư ố ề ố ư ắ ộ ườ ậ
theo m t tiêu chu n l p cho ng i thu n tay ph i. Nh v y, thay vì b t bu cộ ẩ ậ ườ ậ ả ư ậ ắ ộ
m i ng i tuân th các tiêu chu n thì nên s d ng nh ng h ng d n tiêu chu nọ ườ ủ ẩ ử ụ ữ ướ ẫ ẩ
này đ t o ra các ph ng pháp áp d ng phù h p cho t ng cá nhân.ể ạ ươ ụ ợ ừ
ừ N l c và k năngỗ ự ỹ : Trong th thao, k t qu đ t đ c ph thu c vào nể ế ả ạ ượ ụ ộ ỗ
l c và k năng c a chính b n thân mình. Đó là lý do t i sao chúng ta t c gi nự ỹ ủ ả ạ ứ ậ
v i b n thân mình khi thi đ u hay th c hi n không t t. Cũng nh th , chúng taớ ả ấ ự ệ ố ư ế
s th y r t h nh phúc khi các n l c c a mình đ c ng i khác khen ng i.ẽ ấ ấ ạ ỗ ự ủ ượ ườ ợ
Đi u này cũng đ c áp d ng trong công vi c. Vì th chúng ta c n làm cách nàoề ượ ụ ệ ế ầ
đó đ có th xây d ng n i làm vi c m t c ch cho phép k năng và n l cể ể ự ở ơ ệ ộ ơ ế ỹ ỗ ự
c a nhân viên đ c ph n ánh ngay vào k t qu . Đ ng th i c ch đó cho phépủ ượ ả ế ả ồ ờ ơ ế
nhân viên cùng chia s nh ng thành qu mà h đã đ t đ c v i đ ng nghi p.ẻ ữ ả ọ ạ ượ ớ ồ ệ
Chúng ta cũng hi u r ng m t khi mà các k năng đ c nâng lên thì lòng say mêể ằ ộ ỹ ượ
v i th thao hay công vi c cũng s đ c tăng lên. S kém c i s làm cho ng iớ ể ệ ẽ ượ ự ỏ ẽ ườ
ta d chán n n. Vì v y trong công vi c nên t o ra nh ng đi u ki n giúp vàễ ả ậ ệ ạ ữ ề ệ
khuy n khích cho nhân viên m t tinh th n sáng t o.ế ộ ầ ạ
Tính sáng t o là m t y u t quan tr ng b t kỳ lo i công vi c nào, nh ng c nạ ộ ế ố ọ ở ấ ạ ệ ư ầ
b o đ m m t không gian thích h p. Ví d trong th thao, đôi khi cũng th t thíchả ả ộ ợ ụ ể ậ
thú khi c g ng chi n th ng đ i th b ng cách l a đ c tr ng tài và u n congố ắ ế ắ ố ủ ằ ừ ượ ọ ố
các nguyên t c. Tuy nhiên nh ng sáng t o nh v y là n m ngoài lu t l vàắ ữ ạ ư ậ ằ ậ ệ
chi n th ng nh v y không th là vinh d . Ch có lo i sáng t o cho phép trongế ắ ư ậ ể ự ỉ ạ ạ
th thao là lo i sáng t o tuân th các nguyên t c theo tinh th n ch i trung th c.ể ạ ạ ủ ắ ầ ơ ự
Trong công vi c, các quy đ nh b t bu c nh cũng đòi h i tuân th m t cáchệ ị ắ ộ ư ỏ ủ ộ
trung th c. Nghĩa là các thành công c a nhân viên ph i d a trên nh ng n l c vàự ủ ả ự ữ ỗ ự
k năng c a chính h . S công b ng luôn ph i đ c tôn tr ng m i khía c nh.ỹ ủ ọ ự ằ ả ượ ọ ở ọ ạ
ạ Thành qu và s nh n bi t: ả ự ậ ế Th ng khi chúng ta đ t đ c m t k t quườ ạ ượ ộ ế ả
t t trong th thao, chúng ta th ng khoe v i b n bè. Th m chí không nói ra thìố ể ườ ớ ạ ậ
b n bè c a chúng ta cũng nh n bi t và chúc m ng ta. Ng c l i, chúng ta c mạ ủ ậ ế ừ ượ ạ ả
th y x u h khi b n bè ch nh o khi chúng ta thua. Khuy n khích là ph nấ ấ ổ ạ ế ạ ế ầ
th ng không mua đ c b ng ti n. Nh ng hi u qu c a nó t n t i t ng đ iưở ượ ằ ề ư ệ ả ủ ồ ạ ươ ố
ng n và không th s d ng mãi. Ng i ta s c m th y chán khi ch có nh ngắ ể ử ụ ườ ẽ ả ấ ỉ ữ
l i khen l p đi l p l i. Vì v y c n ph i t o ra nhi u n l c h n n a đ tìm raờ ặ ặ ạ ậ ầ ả ạ ề ỗ ự ơ ữ ể
nh ng ph ng pháp m i thích h p cho ng i lao đ ng. Thông th ng, ch m tữ ươ ớ ợ ườ ộ ườ ỉ ộ
câu nói c a ng i qu n lý có thi n chí, tôn tr ng c p d i c a mình cũng có thủ ườ ả ệ ọ ấ ướ ủ ể
là m t s khuy n khích r t có tác d ng.ộ ự ế ấ ụ
Trang 21
Nh v y, huy đ ng ngu n nhân l c là v n đ r t quan tr ng .Huy đ ng conư ậ ộ ồ ự ấ ề ấ ọ ộ
ng i t c là chúng ta đã đ a tính nhân b n (đ c bi t là tính sáng t o và tính xãườ ứ ư ả ặ ệ ạ
h i) vào công vi c. Đi u đó có nghĩa là b ng cách nào đó khích l tinh th n làmộ ệ ề ằ ệ ầ
vi c hăng say h n, hi u qu h n, phát huy cao đ tinh th n sáng t o c a nhânệ ơ ệ ả ơ ộ ầ ạ ủ
viên cũng nh phát tri n cao nh t nh ng năng l c c a cá nhân đ đ t đ c năngư ể ấ ữ ự ủ ể ạ ượ
su t cao nh t trong công vi c nh m đáp ng m c tiêu chung c a t ch c. ấ ấ ệ ằ ứ ụ ủ ổ ứ
Sau đây là các quan đi m quan tr ng đ huy đ ng ngu n nhân l c trong côngể ọ ể ộ ồ ự
vi c:ệ
a. Nêu rõ m c đích, ý nghĩa c a công vi cụ ủ ệ : Ng i lao đ ng c n ph i đ c hi uườ ộ ầ ả ượ ể
rõ m c đích c a công vi c tr c khi công vi c b t đ u. B i vì, n u không vìụ ủ ệ ướ ệ ắ ầ ở ế
m t m c đích nào đó thì ch ng ai làm vi c c . Khi nh n th c đ c m c đíchộ ụ ẳ ệ ả ậ ứ ượ ụ
c a công vi c và t m quan tr ng c a nó con ng i s có nh ng đ ng l c h ngủ ệ ầ ọ ủ ườ ẽ ữ ộ ự ướ
đ n thành công v i công vi c. Nh v y m c đích c a công vi c c n ph i đ cế ớ ệ ư ậ ụ ủ ệ ầ ả ượ
gi i thích m t cách rõ ràng và m i ng i c n ph i đ c hi u và nh n th cả ộ ọ ườ ầ ả ượ ể ậ ứ
đ c t m quan tr ng ph i đ t đ c nh ng m c đích đó.ượ ầ ọ ả ạ ượ ữ ụ
b. Nâng cao ý th c trách nhi m đ i v i công vi cứ ệ ố ớ ệ : Trong th c t , m i ng i cóự ế ỗ ườ
m t cách ti p c n khác nhau trong s d ng lao đ ng, đi n hình có hai cách ti pộ ế ậ ử ụ ộ ể ế
c n là:ậ
1. Tuy n d ng nhân công thay th cho máy mócể ụ ế
2. Tuy n d ng nhân công đ s d ng máy mócể ụ ể ử ụ
Cách thi p c n th nh t t p trung vào máy móc, cách ti p c n th hai t p trungế ậ ứ ấ ậ ế ậ ứ ậ
vào con ng i.ườ
Lu n đi m c a cách ti p c n th nh t (tuy n d ng nhân công thay th máyậ ể ủ ế ậ ứ ấ ể ụ ế
móc) là: v i m t công vi c đ n đi u hay quá ph c t p c n s d ng nhi u lo iớ ộ ệ ơ ệ ứ ạ ầ ử ụ ề ạ
máy móc khác nhau d làm cho ng i lao đ ng chán n n ho c nhàm chán đ iễ ườ ộ ả ặ ố
v i công vi c vì th s d n đ n tâm lý không th a mãn gi m s h ng ph n đ iớ ệ ế ẽ ẫ ế ỏ ả ự ư ấ ố
v i công vi c ; vì th t t nh t là t đ ng hóa công vi c. Nh v y nh ng ng iớ ệ ế ố ấ ự ộ ệ ư ậ ữ ườ
ti p c n theo quan đi m này ban đ u h ng đ n vi c tuy n d ng nhân công đế ậ ể ầ ướ ế ệ ể ụ ể
thay th máy móc song h n ch mà h g p ph i l i làm cho h t p trung vàoế ạ ế ọ ặ ả ạ ọ ậ
máy móc. Tuy nhiên nh ng khó khăn v tài chính hay thi u kh năng v kữ ề ế ả ề ỹ
thu t đã làm cho h không có gi i pháp khác ngoài s d ng lao đ ng con ng i.ậ ọ ả ử ụ ộ ườ
Khi con ng i đ c s d ng đ thay th cho máy móc, thì vi c gi i thích cườ ượ ử ụ ể ế ệ ả ụ
th các ph ng ti n và ph ng pháp s d ng quan tr ng h n nhi u so v i vi cể ươ ệ ươ ử ụ ọ ơ ề ớ ệ
nêu ra m c đích đ t đ c, mà m c đích c a công vi c l i r t c n thi t trongụ ạ ượ ụ ủ ệ ạ ấ ầ ế
th c t . Rõ ràng, nh n th c sâu s c v trách nhi m đ i v i công vi c, khôngự ế ậ ứ ắ ề ệ ố ớ ệ
th t o ra b ng cách coi ng i lao đ ng nh m t d ng thay th cho máy móc vàể ạ ằ ườ ộ ư ộ ạ ế
ch nói v i h ph i làm nh th nào mà không nêu rõ m c đích c a công vi cỉ ớ ọ ả ư ế ụ ủ ệ
đó.
Lu n đi m th hai (tuy n d ng nhân công đ s d ng máy móc) cho r ng, m cậ ể ứ ể ụ ể ử ụ ằ ặ
dù có s t đ ng hóa thì cũng không th thi u con ng i đ s d ng máy mócự ự ộ ể ế ườ ể ử ụ
th c hi n công vi c. V i lu n đi m này, vi c giáo d c và đào t o là quan tr ng.ự ệ ệ ớ ậ ể ệ ụ ạ ọ
Trang 22
Trách nhi m v i công vi c bao g m nhi u khía c nh nh : thái đ tích c c đ iệ ớ ệ ồ ề ạ ư ộ ự ố
v i công vi c, s tuân th quy trình công ngh , trách nhi m v i vi c gi gìn tàiớ ệ ự ủ ệ ệ ớ ệ ữ
s n c a t ch c, trách nhi m v i s an toàn tính m ng c a ng i khác … (màả ủ ổ ứ ệ ớ ự ạ ủ ườ
chúng ta s đ c p ch ng sau). Nh ng đây chú ý nh n m nh h n vào tháiẽ ề ậ ở ươ ư ở ấ ạ ơ
đ tích c c v i công vi c. ộ ự ớ ệ
Các nhà nghiên c u cho r ng đ m t ng i có trách nhi m đ y đ v i côngứ ằ ể ộ ườ ệ ầ ủ ớ
vi c và đ đ t m c đích c a công vi c thì ph i h i đ các đi u ki n sau:ệ ể ạ ụ ủ ệ ả ộ ủ ề ệ
1) M c đích c a công vi c ph i đ c làm sáng tụ ủ ệ ả ượ ỏ
2) Ph i có m t m c t do t i đa có th đ c trong s d ng ph ng ti nả ộ ứ ự ố ể ượ ử ụ ươ ệ
và ph ng pháp đ đ t đ c m c đích.ươ ể ạ ượ ụ
M c đích công vi c ph i đ c m i ng i ch p nh n. Đ đ t đ c đi u đóụ ệ ả ượ ọ ườ ấ ậ ể ạ ượ ề
nhi m v c a m i ng i ph i đ c làm rõ và h ph i đ c đ i x m t cáchệ ụ ủ ỗ ườ ả ượ ọ ả ượ ố ử ộ
công b ng và th ng th n.ằ ẳ ắ
S tham gia c a ng i lao đ ng trong công ty th ng tăng lên khi tăng m c giáoự ủ ườ ộ ườ ứ
d c và đào t o cho h . Rõ ràng tăng m c đ giáo d c và đào t o cùng v i vi cụ ạ ọ ứ ộ ụ ạ ớ ệ
tôn tr ng nhân cách c a nhân viên góp ph n nâng cao tinh th n trách nhi m đ iọ ủ ầ ầ ệ ố
v i công vi c c a nhân viên.ớ ệ ủ
c. Phát huy tính sáng t oạ :
- Ap d ng h p lý s tiêu chu n hóaụ ợ ự ẩ . S c n thi t và t m quan tr ng c a tiêuự ầ ế ầ ọ ủ
chu n hóa th ng đ c nh n m nh t quan đi m c i ti n hi u qu công vi cẩ ườ ượ ấ ạ ừ ể ả ế ệ ả ệ
và đ m b o ch t l ng. S tiêu chu n hóa có th đ c chia thành: Tiêu chu nả ả ấ ượ ự ẩ ể ượ ẩ
hóa v t th (hàng hóa) và tiêu chu n hóa công vi c. M i ng i đ u nh n th yậ ể ẩ ệ ọ ườ ề ậ ấ
r ng tiêu chu n hóa v t th là r t c n thi t, không ch giúp cho đ n gi n hóaằ ẩ ậ ể ấ ầ ế ỉ ơ ả
các d ch v sau khi bán mà còn b o đ m ch t l ng và đ tin c y, gi m chi phíị ụ ả ả ấ ượ ộ ậ ả
và tăng năng su t. Tuy nhiên, khi đ c p đ n tiêu chu n hóa công vi c m t cáchấ ề ậ ế ẩ ệ ộ
ch t ch thì đã n y sinh m t s v n đ .ặ ẽ ả ộ ố ấ ề
V n đ đ u tiên là tiêu chu n hóa công vi c mâu thu n v i s khuy n khích,ấ ề ầ ẩ ệ ẫ ớ ự ế
thúc đ y nhân viên vì nó h n ch ph m vi c a tính sáng t o và s chân thànhẩ ạ ế ạ ủ ạ ự
c a m t s ng i g n k t v i công vi c. B i chúng ta đã hi u r ng , khi choủ ộ ố ườ ắ ế ớ ệ ở ể ằ
phép m i ng i có s t do t i đa có th đ c trong vi c s d ng ph ng ti nọ ườ ự ự ố ể ượ ệ ử ụ ươ ệ
và ph ng pháp th c hi n công vi c c a h thì h càng có ý th c cao h n vươ ự ệ ệ ủ ọ ọ ứ ơ ề
trách nhi m và tính sáng t o . S t do càng nhi u thì tính sáng t o càng cao.ệ ạ ự ự ề ạ
Nên s tiêu chu n hóa quá ch t ch có th là rào c n cho nh ng t duy sáng t o.ự ẩ ặ ẽ ể ả ữ ư ạ
V n đ th hai là , m c dù sau m t th i gian dài n l c th c hi n tiêu chu nấ ề ứ ặ ộ ờ ỗ ự ự ệ ẩ
hóa ph ng th c làm vi c nh ng các tiêu chu n th ng không đ c tuân th .ươ ứ ệ ư ẩ ườ ượ ủ
Vi c chu n b và thi t k các tiêu chu n th ng đòi h i nhi u th i gian và côngệ ẩ ị ế ế ẩ ườ ỏ ề ờ
s c và là m t công vi c t ng đ i khó khăn. Trong th c t nh ng n l c đứ ộ ệ ươ ố ự ế ữ ỗ ự ể
công nhân th c hi n các tiêu chu n đ c thi t l p đã tr nên không có hi u qu .ự ệ ẩ ượ ế ậ ở ệ ả
Có th vi c th c hi n theo các tiêu chu n l p ra là quá khó khăn đ i v i côngể ệ ự ệ ẩ ậ ố ớ
nhân.
Các tiêu chu n công vi c trong quá trình s n xu t có th đ c l p b ng nhi uẩ ệ ả ấ ể ượ ậ ằ ề
cách, nh ng th ng bao g m 3 m c sau:ư ườ ồ ụ
Trang 23
1. M c tiêu c a công vi c: m c tiêu c a công vi c bao g m các quy đ nh ch tụ ủ ệ ụ ủ ệ ồ ị ấ
l ng ho c các tiêu chu n ch t l ng đ i v i các s n ph m trung gian ho cượ ặ ẩ ấ ượ ố ớ ả ẩ ặ
s n ph m hoàn ch nh. Các tiêu chu n này c n ph i đ c l p trong quá trình.ả ẩ ỉ ẩ ầ ả ượ ậ
2. Nh ng b t bu c trong th c hi n công vi c: Bao g m các quy đ nh g n v iữ ắ ộ ự ệ ệ ồ ị ắ ớ
quá trình th c hi n công vi c; các quy đ nh nh m đ m b o an toàn cho s c kh eự ệ ệ ị ằ ả ả ứ ỏ
và tính m ng cho ng i lao đ ng ; hay b o đ m ch t l ng s n ph m.ạ ườ ộ ả ả ấ ượ ả ẩ
3. Ph ng ti n và ph ng pháp s d ng khi th c hi n công vi c.ươ ệ ươ ử ụ ự ệ ệ
Trong 3 m c trên đây, m c 1 luôn ph i đ t đ c và m c 2 ph i đ c ng i laoụ ụ ả ạ ượ ụ ả ượ ườ
đ ng tuân th m t cáh đ y đ . Nói m t cách khác ng i lao đ ng ph i t o raộ ủ ộ ầ ủ ộ ườ ộ ả ạ
nh ng s n ph m phù h p và ph a làm vi c m t cách an toàn. Tuy nhiên, chúng taữ ả ẩ ợ ỉ ệ ộ
cũng hi u r ng nh ng quy đ nh m c 2 càng ít thì m c đ t do trong th c hi nể ằ ữ ị ở ụ ứ ộ ự ự ệ
công vi c càng nhi u và vi c th c hi n công vi c càng d dàng h n.ệ ề ệ ự ệ ệ ễ ơ
T t nhiên đ i v i các công vi c có m c nguy hi m cao bu c chúng ta ph i c nấ ố ớ ệ ứ ể ộ ả ẩ
th n h n, c n có nhi u s giám sát h n, vì m i ng i đ u ph i quan tâm đ nậ ơ ầ ề ự ơ ọ ườ ề ả ế
s an toàn cho chính mình và cho ng i khác.ự ườ
Đ i v i m c 3 có quan đi m cho r ng ch nên đ a ra các ph ng pháp c b n ,ố ớ ụ ể ằ ỉ ư ươ ơ ả
d a vào đó thông qua lao đ ng cùng v i s luy n t p và n l c c a b n thânự ộ ớ ự ệ ậ ỗ ự ủ ả
m i ng i s t tìm ra ph ng pháp t t nh t cho mình. Quan đi m này cho r ngỗ ườ ẽ ự ươ ố ấ ể ằ
không nên b t bu c các h c viên m i ph i th c hi n chính xác các ph ng phápắ ộ ọ ớ ả ự ệ ươ
c b n mà h đã h c đ c vì đi u này không ch d n h đ n vi c tr n tránhơ ả ọ ọ ượ ề ỉ ẫ ọ ế ệ ố
trách nhi m mà còn ngăn c n h phát tri n k năng.ệ ả ọ ể ỹ
Khi k năng c a công nhân đ c nâng cao và h s d ng óc sáng t o c a mìnhỹ ủ ượ ọ ử ụ ạ ủ
đ phát tri n các ph ng pháp c b n thành các ph ng pháp làm vi c th c t ,ể ể ươ ơ ả ươ ệ ự ế
các ph ng pháp đó s đ c đ a vào tiêu chu n làm vi c cho các công nhân cóươ ẽ ượ ư ẩ ệ
k năng. C n có m t h th ng ghi l i các g i ý, ý ki n c a cá nhân hay nhómỹ ầ ộ ệ ố ạ ợ ế ủ
đ hoàn thi n các ph ng pháp làm vi c. Đ ng th i, c n đ a ra các h ng d nể ệ ươ ệ ồ ờ ầ ư ướ ẫ
đ b o đ m r ng các th t c không đ i l p v i các quy đ nh m c 2. Cácể ả ả ằ ủ ụ ố ậ ớ ị ở ụ
ph ng pháp c b n cũng c n đ c s a đ i theo đ nh kỳ đ phù h p và tăngươ ơ ả ầ ượ ử ổ ị ể ợ
tính hi u qu .ệ ả
Nh v y, tính sáng t o và tiêu chu n hóa không lo i tr l n nhau mà ng c l i,ư ậ ạ ẩ ạ ừ ẫ ượ ạ
chúng b sung cho nhau. Thông qua áp d ng tiêu chu n hóa m t cách h p lý ,ổ ụ ẩ ộ ợ
con ng i th c s g n v i công vi c và có th phát huy đ y đ tính sáng t oườ ự ự ắ ớ ệ ể ầ ủ ạ
c a mình , phát ki n ra các ph ng pháp th c hi n công vi c t t h n,t o ra cácủ ế ươ ự ệ ệ ố ơ ạ
n l c nh m c i ti n và nâng cao hi u qu .ỗ ự ằ ả ế ệ ả
- T o ra môi tr ng làm vi c sáng t o h n:ạ ườ ệ ạ ơ T o ra s sáng t o trong công vi cạ ự ạ ệ
là r t quan tr ng trong huy đ ng con ng i. D i đây là các b c c n thi t tácấ ọ ộ ườ ướ ướ ầ ế
đ ng đ n s tác đ ng đ n s sáng t o:ộ ế ự ộ ế ự ạ
a. Khi đ a ra các h ng d n, ph i làm rõ m c đích th c s c a côngư ướ ẫ ả ụ ự ự ủ
vi c.ệ
M i công vi c có m t m c đích và vi c đ t đ c m c đích này là v n đ quanỗ ệ ộ ụ ệ ạ ượ ụ ấ ề
tr ng nh t. Đ đ t đ c các m c đích đó con ng i có th có nhi u ph ngọ ấ ể ạ ượ ụ ườ ể ề ươ
cách đ đ t đ c m c tiêu. Ngoài các quy đ nh mang tính b t bu c liên quanể ạ ượ ụ ị ắ ộ
Trang 24
đ n s an toàn và b o đ m ch t l ng, thông tin liên quan t i các ph ng ti nế ự ả ả ấ ượ ớ ươ ệ
và ph ng pháp ch nên đ a ra đ tham kh o, và c n khuy n khích m i ng iươ ỉ ư ể ả ầ ế ọ ườ
t tìm ra nh ng cách t t nh t cho mình đ đ t đ c m c tiêu.ự ữ ố ấ ể ạ ượ ụ
b. T o cho m i ng i có ý th c trách nhi m cao đ i v i công vi cạ ọ ườ ứ ệ ố ớ ệ
Đôi khi con ng i th ng s hãi, thi u ý chí và có xu h ng đ trách nhi m choườ ườ ợ ế ướ ổ ệ
ng i khác khi công vi c không thành công; H tìm cách bào ch a và l n tránhườ ệ ọ ữ ẩ
khi công vi c c a h x u đi, vì th c n ph i ngăn ch n nh ng sai l m nh thệ ủ ọ ấ ế ầ ả ặ ữ ầ ư ế
b ng vi c xác đ nh rõ trách nhi m c a m i ng i cùng v i vi c nâng cao giáoằ ệ ị ệ ủ ỗ ườ ớ ệ
d c đào t o ý th c trách nhi m cho m i cá nhân. ụ ạ ứ ệ ỗ
c. Dành th i gian đ t o ra các ý t ngờ ể ạ ưở
Khi có ý th c trách nhi m h s chú ý đ n t m quan tr ng c a v n đ m tứ ệ ọ ẽ ế ầ ọ ủ ấ ề ộ
cách sâu s c và t đó s lóe lên nh ng sáng t o, nh ng ý t ng m i. Nh ng ýắ ừ ẽ ữ ạ ữ ưở ớ ữ
t ng xu t s c ph n l n đ c n y sinh trong th i đi m mà ta suy nghĩ v n đưở ấ ắ ầ ớ ượ ả ờ ể ấ ề
m t cách th u đáo và đ t t i m t t duy sâu và đ c l p.ộ ấ ạ ớ ộ ư ộ ậ
d. Đ a các ý t ng t nhiên thành hi n th cư ưở ự ệ ự
Nh ng ý t ng t o ra b ng cách này là r t mong manh. N u chúng đ c ki mữ ưở ạ ằ ấ ế ượ ể
tra m t cách kh t khe ho c kìm nén thì r t d b xóa s ch hoàn toàn. Do v y,ộ ắ ặ ấ ễ ị ạ ậ
không nên có s ch ng đ i nh t là trong giai đo n s khai c a các ý t ng. Hãyự ố ố ấ ạ ơ ủ ưở
t o đi u ki n đ các ý t ng s khai ban đ u thành m t ý t ng có tính thi tạ ề ệ ể ưở ơ ầ ộ ưở ế
th c. Nói cách khác, ng i lãnh đ o không nên đi quanh d i nh ng gáo n cự ườ ạ ộ ữ ướ
l nh vào các ý t ng m i mà tr nên là ng i b o tr và khuy n khích các ýạ ưở ớ ở ườ ả ợ ế
t ng phát tri n .ưở ể
d. Khuy n khích đ ng viên:ế ộ
- Khen ng i và trách m ngợ ắ
Trong th c t , các thi u sót và nh c đi m d nhìn nh n h n là các u đi m.ự ế ế ượ ể ễ ậ ơ ư ể
Tuy nhiên, vi c tìm ra các đi m y u đ kh c ph c và c i ti n nó cũng khôngệ ể ế ể ắ ụ ả ế
ph i là đi u đ n gi n. Trong lĩnh v c sáng t o n u chúng ta ch nhìn th y cácả ề ơ ả ự ạ ế ỉ ấ
nh c đi m trong các ý t ng c a m t ai đó và thông báo cho h là nó không t tượ ể ưở ủ ộ ọ ố
thì s làm cho ng i đó m t h t nhi t huy t và ý t ng đó s không đ c nuôiẽ ườ ấ ế ệ ế ưở ẽ ượ
d ng và phát tri n. Tuy nhiên, n u chúng ta tìm th y nh ng u đi m trong cácưỡ ể ế ấ ữ ư ể
ý t ng đó và thông báo cho h bi t thì ch c ch n h s vui m ng vì th yưở ọ ế ắ ắ ọ ẽ ừ ấ
chúng ta ch p nh n ý t ng đó. Đi u này còn có ý nghĩa nh m t s khuy nấ ậ ưở ề ư ộ ự ế
khích h ph i làm đi u gì đó nhi u h n là ch d ng l i ý t ng. Khi nh ngọ ả ề ề ơ ỉ ừ ạ ở ưở ữ
c h i c a s sáng t o đ c n y sinh, hãy r ng l ng b qua các sai sót và ápơ ộ ủ ự ạ ượ ả ộ ượ ỏ
d ng tính hài h c và s khuy n khích.ụ ướ ự ế
- Nh n bi t s n l c ậ ế ự ỗ ự
M t s ng i ng h vi c s d ng ph ng pháp qu n lý b ng m c tiêu độ ố ườ ủ ộ ệ ử ụ ươ ả ằ ụ ể
đánh giá nh ng c g ng c a ng i lao đ ng. Các cá nhân hay nhóm đ a ra cácữ ố ắ ủ ườ ộ ư
m c tiêu và c g ng đ t đ c các m c tiêu đó. Các k t qu đ t đ c đ cụ ố ắ ạ ượ ụ ế ả ạ ượ ượ
đánh giá theo m c đ hoàn thành các m c tiêu đó.ứ ộ ụ
Trang 25
Tuy nhiên, n u các m c tiêu b t bu c l i do các c p qu n lý cao h n đ t ra thìế ụ ắ ộ ạ ấ ả ơ ặ
khi m c tiêu không đ t, ng i lao đ ng s c g ng tìm nh ng l i bào ch a h pụ ạ ườ ộ ẽ ố ắ ữ ờ ữ ợ
lý cho mình. Khi ng i lao đ ng t đ t m c tiêu cho mình h s có khuynhườ ộ ự ặ ụ ọ ẽ
h ng đ t ra các m c tiêu th p đ d dàng đ t đ c – có nghĩa là ch c n ít sướ ặ ụ ấ ể ễ ạ ượ ỉ ầ ự
n l c đ đ t đ c m c tiêu mà v n đ c đánh giá là t t. Nh v y ph ngỗ ự ể ạ ượ ụ ẫ ượ ố ư ậ ươ
pháp đánh giá theo qu n lý b ng m c tiêu có th s d n đ n xu h ng khuy nả ằ ụ ể ẽ ẫ ế ướ ế
khích m i ng i không n l c ph n đ u – Đây là đi u không mu n trong b t kỳọ ườ ỗ ự ấ ấ ề ố ấ
t ch c nào.ổ ứ
M i ng i t đ t ra m c tiêu cho mình là đi u t t nh ng vi c đánh giá nh ngọ ườ ự ặ ụ ề ố ư ệ ữ
n l c c a cá nhân không nên d a vào các m c tiêu đó mà nh n m nh h nỗ ự ủ ự ụ ấ ạ ơ
nh ng ti n b c a cá nhân. đây đi u quan tr ng không ph i là t p trung hoànữ ế ộ ủ Ở ề ọ ả ậ
toàn vào k t qu có đáp ng đ c m c tiêu hay không, mà là tìm ra t i sao vàế ả ứ ượ ụ ạ
cách nào mà quá trình thay đ i. Đi u đó cho chúng ta th y đ c ng i lao đ ngổ ề ấ ượ ườ ộ
đã n l c nh th nào đ t o ra s thay đ i. S nh n bi t và ghi nh n nh ng nỗ ự ư ế ể ạ ự ổ ự ậ ế ậ ữ ỗ
l c c a ng i lao đ ng có ý nghĩa c c kỳ quan tr ng huy đ ng ngu n nhân l c.ự ủ ườ ộ ự ọ ộ ồ ự
Th m chí ngay c khi k t qu không th a mãn đ c tiêu chu n, chúng ta cũngậ ả ế ả ỏ ượ ẩ
nên ghi nh n nh ng n l c và khuy n khích s c i thi n.ậ ữ ỗ ự ế ự ả ệ
e. Phát huy làm vi c theo t đ iệ ổ ộ
- Công vi c t đ iệ ổ ộ : Nh ng thay đ i ngày nay đã cho th y hi m có m t công vi cữ ổ ấ ế ộ ệ
nào trong t ch c có th th c hi n m t cách đ c l p. Ngày nay đ n v lao đ ngổ ứ ể ự ệ ộ ộ ậ ơ ị ộ
nh nh t không còn là ng i (cá nhân) mà là t , đ i, nhóm. Các công vi c c aỏ ấ ườ ổ ộ ệ ủ
các b ph n, nhóm th ng liên quan v i nhau b ng cách này hay cách khác.ộ ậ ườ ớ ằ
Th m chí n u m t công vi c nào đó, b ng tr c quan ta th y ch ng liên quan gìậ ế ộ ệ ằ ự ấ ẳ
t i công vi c khác, nh ng xem xét theo cách ti p c n đ nh h ng khách hàng thìớ ệ ư ế ậ ị ướ
ta s th y đ c m i quan h gi a chúng.ẽ ấ ượ ố ệ ữ
Nh m đ t đ c m c đích th c s , cu i cùng, t t c các cá nhân và các nhómằ ạ ượ ụ ự ự ố ấ ả
ph i ý th c m t cách sâu s c v trách nhi m trong gi i quy t các công vi c màả ứ ộ ắ ề ệ ả ế ệ
h đ c phân công , đ ng th i , h cũng c n duy trì s quan tâm t i các côngọ ượ ồ ờ ọ ầ ự ớ
vi c khác liên quan đ n công vi c c a h .ệ ế ệ ủ ọ
Th c t ch ng minh r ng: các ý t ng su t s c th ng đ c t o ra khi m iự ế ứ ằ ưở ấ ắ ườ ượ ạ ọ
ng i đ ng trên các ph ng di n và quan đi m khác nhau nh ng đ u chungườ ứ ươ ệ ể ư ề
m i quan tâm m nh m t i m t công vi c c th và cùng nhau th o lu n. Câuố ạ ẽ ớ ộ ệ ụ ể ả ậ
nói: “hai cái đ u h n m t cái đ u” v n có tác d ng n u nh h đ u nghĩ theoầ ơ ộ ầ ẫ ụ ế ư ọ ề
đ ng l i gi ng nhau.ườ ố ố
M t đi u c n l u ý là không nên phân chia gianh gi i rõ ràng gi a các công vi c,ộ ề ầ ư ớ ữ ệ
mà c n m r ng ph m vi trách nhi m, t đó các công vi c n i ti p nhau và t oầ ở ộ ạ ệ ừ ệ ố ế ạ
ra m i quan tâm chung c a m i ng i.ố ủ ọ ườ
M r ng ph m vi công vi c c a m i ng i khi k năng c a h đ c nâng caoở ộ ạ ệ ủ ọ ườ ỹ ủ ọ ượ
không ch là cách th c nh n bi t kh năng phát tri n c a ng i lao đ ng mà cònỉ ứ ậ ế ả ể ủ ườ ộ
là m t cách th c h u ích đ phát huy kh năng c a h . ộ ứ ữ ể ả ủ ọ
- Tăng c ng h p tác và c nh tranhườ ợ ạ : Trong qu n lý, ng i qu n lý ph i hi uả ườ ả ả ể
đ c đ c đi m c a t ng cá nhân đ phát huy t t nh t nh ng kh năng c a hượ ặ ể ủ ừ ể ố ấ ữ ả ủ ọ
ch không nên đ ng nh t h b ng s “tiêu chu n hóa”. Mong mu n c i ti nứ ồ ấ ọ ằ ự ẩ ố ả ế
Trang 26
c a con ng i g n li n v i ý th c c nh tranh. M t đi u l u ý r ng, tinh th nủ ườ ắ ề ớ ứ ạ ộ ề ư ằ ầ
c nh tranh này không ch t n t i gi a các nhóm đ i đ ch nhau mà còn t n t iạ ỉ ồ ạ ữ ố ị ồ ạ
gi a các thành viên c a m t nhóm gi a nh ng ng i c n h p tác v i nhau.ữ ủ ộ ữ ữ ườ ầ ợ ớ
Ng i qu n lý không đ c c n tr mà ng c l i c n thúc đ y phong trào c nhườ ả ượ ả ở ượ ạ ầ ẩ ạ
tranh nh m khuy n khích lòng mong mu n c i ti n và tinh th n h c h i c aằ ế ố ả ế ầ ọ ỏ ủ
m i ng i. Nh ng c nh tranh ph i n m trong nguyên t c nh t đ nh và không điọ ườ ư ạ ả ằ ắ ấ ị
ng c l i v i tính “trung th c”.ượ ạ ớ ự
Ch ng IIươ
PHÂN TÍCH CÔNG VI CỆ
Phân tích công vi c là công vi c đ u tiên c n thi t ph i bi t c a m i qu n trệ ệ ầ ầ ế ả ế ủ ọ ả ị
gia trong lĩnh v c qu n tr ngu n nhân l c. Phân tích công vi c là c s cho gi iự ả ị ồ ự ệ ơ ở ả
quy t các v n đ trong lĩnh v c qu n tr ngu n nhân l c.ế ấ ề ự ả ị ồ ự
S c n thi t c a phân tích công vi c:ự ầ ế ủ ệ
- Các nhà qu n lý nhân s c n hi u bi t v công vi c đ có th tìm ng iả ự ầ ể ế ề ệ ể ể ườ
phù h p v i công vi c.ợ ớ ệ
- Ng i lao đ ng c n hi u bi t vai trò c a h trong t ch c tr c khi b tườ ộ ầ ể ế ủ ọ ổ ứ ướ ắ
đ u làm vi c ầ ệ
I. Nh ng n i dung c b n c a phân tích công vi cữ ộ ơ ả ủ ệ
1. Khái ni m v phân tích công vi c:ệ ề ệ
Tr c h t ta c n có khái ni m v công vi c. Cũng có nhi u khái ni m khácướ ế ầ ệ ề ệ ề ệ
nhau v công vi c. Ta có th ch p nh n khái ni m v công vi c nh sau: ề ệ ể ấ ậ ệ ề ệ ư “Công
vi c bao g m m t s công tác c th mà m t t ch c ph i hoàn thành nh m đ tệ ồ ộ ố ụ ể ộ ổ ứ ả ằ ạ
đ c m c tiêu c a mình”.ượ ụ ủ
Nh v y: “ư ậ Phân tích công vi c là quá trình thu th p các thông tin liên quan đ nệ ậ ế
công vi c m t cách có h th ng”.ệ ộ ệ ố
Phân tích công vi c đ c ti n hành nh m đ xác đ nh các nhi m v thu c ph mệ ượ ế ằ ể ị ệ ụ ộ ạ
vi công vi c đó và các k năng, năng l c quy n h n và trách nhi m c th c nệ ỹ ự ề ạ ệ ụ ể ầ
ph i có đ th c hi n công vi c đó m t cách t t nh t.ả ể ự ệ ệ ộ ố ấ
C th phân tích công vi c nh m tr l i các câu h i sau đây: ụ ể ệ ằ ả ờ ỏ
- Nhân viên th c hi n nh ng công tác gì?ự ệ ữ
- Khi nào công vi c đ c hoàn t t?ệ ượ ấ
- Công vi c đ c th c hi n đâu?ệ ượ ự ệ ở
- Nhân viên làm công vi c đó nh th nào?ệ ư ế
- T i sao ph i th c hi n công vi c đó?ạ ả ự ệ ệ
- Đ th c hi n công vi c đó nhân viên c n h i đ nh ng tiêu chu n trình để ự ệ ệ ầ ộ ủ ữ ẩ ộ
nào?
Trang 27
Phân tích công vi c cung c p cho các nhà qu n tr m t b n tóm t t các nhi m vệ ấ ả ị ộ ả ắ ệ ụ
và trách nhi m c a m t công vi c nào đó , m i t ng quan c a công vi c đó v iệ ủ ộ ệ ố ươ ủ ệ ớ
công vi c khác , ki n th c và k năng c n thi t và các đi u ki n làm vi c .ệ ế ứ ỹ ầ ế ề ệ ệ
Tóm l i Phân tích công vi c đ c ti n hành nh m:ạ ệ ượ ế ằ
- Xác đ nh các nhi m v , quy n h n, trách nhi m khi th c hi n công vi c.ị ệ ụ ề ạ ệ ự ệ ệ
- Đi u ki n đ ti n hành công vi c.ề ệ ể ế ệ
- Các tiêu chu n đ đánh giá ch t l ng hoàn thành công vi c.ẩ ể ấ ượ ệ
- M i t ng quan c a công vi c đó v i công vi c khác.ố ươ ủ ệ ớ ệ
- Các ph m ch t, k năng nhân viên ph i có đ th c hi n công vi c đó.ẩ ấ ỹ ả ể ự ệ ệ
M c tiêu c th c a phân tích công vi c là xây d ng ụ ụ ể ủ ệ ự B n mô t công vi cả ả ệ và
B n tiêu chu n công vi cả ẩ ệ .
2. L i ích c a Phân tích công vi c:ợ ủ ệ
L i ích c a phân tích công vi c đ c trình bày nh sau :ợ ủ ệ ượ ư
Có th nói r ng các thông tin t b n phân tích công vi c đ c s d ng đ :ể ằ ừ ả ệ ượ ử ụ ể
- Đ nh h ng cho quá trình tuy n d ng và hoàn thi n vi c b trí nhân viên.ị ướ ể ụ ệ ệ ố
Trang 28
An toàn và s c kh eứ ỏ
Tiêu chu n công vi c ẩ ệ
Phân tích công vi c ệ
Mô t công vi cả ệ
Tuy n d ngể ụ
Đào t o và phát tri nạ ể
Đánh giá thành tích
Tr công khen thu ngả ở
Ho ch đ nh NNLạ ị
Làm c s ơ ở
- Lên k ho ch b nhi m và thuyên chuy n công tác cho nhân viên.ế ạ ổ ệ ể
- Xây d ng h th ng đánh giá công vi c, x p h ng công vi c và h th ng ti nự ệ ố ệ ế ạ ệ ệ ố ề
l ng.ươ
- Hoàn thi n các bi n pháp c i thi n đi u ki n lao đ ng, b o v s c kh e vàệ ệ ả ệ ề ệ ộ ả ệ ứ ỏ
kh năng làm vi c lâu dài cho nhân viên.ả ệ
- Xác đ nh nhu c u đào t o nhân viên và l p k ho ch cho các ch ng trình đàoị ầ ạ ậ ế ạ ươ
t o ạ
Phân tích công vi c đ c th c hi n trong các tr ng h p sau đây:ệ ượ ự ệ ườ ợ
1. Khi t ch c đ c thành l p.ổ ứ ượ ậ
2. Khi có công vi c m i.ệ ớ
3. Khi công vi c thay đ i do k t qu c a áp d ng KH – KT m i.ệ ổ ế ả ủ ụ ớ
II. Nh ng n i dung c a b n Mô t công vi c và Tiêu chu n công vi cữ ộ ủ ả ả ệ ẩ ệ
1. B n mô t công vi cả ả ệ :
B n mô t công vi c là m t tài li u cung c p thông tin liên quan đ n công tác cả ả ệ ộ ệ ấ ế ụ
th , các nhi m vu và trách nhi m c a công vi cể ệ ệ ủ ệ . Hi u m t cách ng n g n ể ộ ắ ọ b nả
mô t công vi c là mô t các nhi m v c u thành nên công vi c đó.ả ệ ả ệ ụ ấ ệ
B n mô t công vi c là m t tài li u gi i thích tr l i các câu h i sau:ả ả ệ ộ ệ ả ả ờ ỏ
1. Ng i th c hi n công viêc? V trí c a h trong h th ng c a t ch c?ườ ự ệ ị ủ ọ ệ ố ủ ổ ứ
2. T i sao công vi c đó ph i đ c th c hi n?ạ ệ ả ượ ự ệ
3. M c tiêu công vi c đó là gì?ụ ệ
4. Công vi c ph i làm gì? hay các nhi m v ch y u ph i hoàn thành?ệ ả ệ ụ ủ ế ả
5. Công vi c đ c th c hi n đâu?ệ ượ ự ệ ở
6. Khi nào công vi c đ c coi là hoàn t t?ệ ượ ấ
7. Ph ng ti n, trang b th c hi n công vi c?ươ ệ ị ự ệ ệ
8. Đi u ki n làm vi c và r i ro có th ?ề ệ ệ ủ ể
Nh v y b n mô t công vi c là m t b n li t kê chính xác và xúc tích nh ngư ậ ả ả ệ ộ ả ệ ữ
đi u mà nhân viên ph i th c hi n. Nó cho bi t nhân viên làm cái gì? Làm nhề ả ự ệ ế ư
th nào? Và các đi u ki n mà nhân viên đó đ c th c thi.ế ề ệ ượ ự
Nói chung b n mô t công vi c nh m tr l i các câu h i c b n: Ai? T i sao?ả ả ệ ằ ả ờ ỏ ơ ả ạ
Cái gì? Khi nào? đâu? B ng cách nào?Ở ằ
M t cách c th b n mô t công vi c th ng bao g m các n i dung sau đây:ộ ụ ể ả ả ệ ườ ồ ộ
- Nh n di n công vi c.ậ ệ ệ
- Tóm t t công vi c.ắ ệ
- Các m i quan h .ố ệ
- Ch c năng, trách nhi m công vi c.ứ ệ ệ
- Quy n h n.ề ạ
Trang 29
- Tiêu chu n m u.ẩ ẫ
- Đi u ki n th c hi n công vi c.ề ệ ự ệ ệ
Ví d : B n mô t công vi c – Th ký b ph n s n xu t ụ ả ả ệ ư ộ ậ ả ấ
CH C DANH CÔNG VI C:Ứ Ệ
Th ký cho k s tr ng c khíư ỹ ư ưở ơ
BÁO CÁO CHO:
K s tr ng c khíỹ ư ưở ơ
XÁC Đ NH CÔNG VI C:Ị Ệ
Cung c p d ch v toàn di n cho K s tr ng b ng cách t ch c s p x p cácấ ị ụ ệ ỹ ư ưở ằ ổ ứ ắ ế
ph n công vi c th ng l c a k s tr ng.ầ ệ ườ ệ ủ ỹ ư ưở
CÁC NHI M V CHÍNH:Ệ Ụ
1.Ti p nh n th t , phân lo i theo th t u tiên, đính kèm th t trao đ i tế ậ ư ừ ạ ứ ự ư ư ừ ổ ừ
tr c n u có và đánh máy các th t .ướ ế ư ừ
2. Ghi l i l i đ c c a k s tr ng c khí và x lý các th t kh nạ ờ ọ ủ ỹ ư ưở ơ ử ư ừ ẩ
3. S p x p công tác cho phòng, chu n b các cu c h pắ ế ẩ ị ộ ọ
4. So n th o các văn b n, tr l i các th t theo l nh c a k s tr ngạ ả ả ả ờ ư ừ ệ ủ ỹ ư ưở
5. Giúp k s tr ng gi i quy t các công vi c hành chánh thông th ng, gi iỹ ư ưở ả ế ệ ườ ả
quy t các th c m c th ng lế ắ ắ ườ ệ
6. G i và tr l i các cu c đi n tho i m t cách khôn khéo. Ti p khách có hi uọ ả ờ ộ ệ ạ ộ ế ệ
qu .ả
CÁC NHI M V PH :Ệ Ụ Ụ
1. Chu n b b n tóm t t v các chi tiêu c a b ph n theo yêu c u c a b ph nẩ ị ả ắ ề ủ ộ ậ ầ ủ ộ ậ
k toánế
2. Thu th p các báo cáo tóm t t , đánh máy các báo cáo ti n đ d án ậ ắ ế ộ ự
3. Chuy n h s cũ xu ng t ng h mể ồ ơ ố ầ ầ
4. Đánh máy báo cáo k toánế
CÁC M I QUAN H :Ố Ệ
Trang 30
BÁO CÁO CHO: K s tr ng c khíỹ ư ưở ơ
GIÁM SÁT NH NG NG I SAU ĐÂY: KhôngỮ ƯỜ
CÁC YÊU C U V ĐI U KI N V T CH T:Ầ Ề Ề Ệ Ậ Ấ
ĐI U KI N LÀM VI C: Làm vi c trong văn phòngỀ Ệ Ệ ệ
TH I GIAN LÀM VI C: Th i gian làm vi c hành chánh 8 giỜ Ệ ờ ệ ờ
R I RO: KhôngỦ
Ví d khác v b n mô t công vi c c a tr ng phòng tụ ề ả ả ệ ủ ưở ổ ch c hành chánhứ
B N MÔ T CÔNG VI CẢ Ả Ệ
Mã s công vi cố ệ Ch c danh: Tr ng phòng T ch c hành chánhứ ưở ổ ứ
Các m i quan hố ệ:
: Bên trong:
- Ch u s lãnh đ o tr c ti p c a Giám đ c công ty. Đ nh kỳ hàngị ự ạ ự ế ủ ố ị
tháng báo cáo và ch u trách nhi m v i giám đ c v toàn b các ho t đ ng Hànhị ệ ớ ố ề ộ ạ ộ
chánh – Văn phòng –Nhân s công ty.ự
- Ph i h p v i các b ph n khác trong tuy n ch n, hu n luy n, bố ợ ớ ộ ậ ể ọ ấ ệ ố
trí, đ ng viên, kích thích nhân viên. Ki m tra, đôn đ c tình hình th c hi n chínhộ ể ố ự ệ
sách nhân s c a công ty.ự ủ
- C v n, h tr nhân viên khác v nhân s , hành chánhố ấ ỗ ợ ề ự
ự Bên ngoài:
- T ch c c p trên: Các v n đ v t ch c, nhân sổ ứ ấ ấ ề ề ổ ứ ự
- Cán b các công ty khác: Đi u ph i cán b trong côngộ ề ố ộ
tác
- Viên ch c chính quy n: Th c hi n quy ch pháp lu tứ ề ự ệ ế ậ
và các ho t đ ng c ng đ ng ạ ộ ộ ồ
- S lao đ ng: Công đoàn, nhà cung c p lao đ ng, ph iở ộ ấ ộ ố
h p tuy n ch n lao đ ng, gi i quy t ch đ chính sáchợ ể ọ ộ ả ế ế ộ
CH C NĂNG, NHI M V , QUY N H N, NĂNG L CỨ Ệ Ụ Ề Ạ Ự
Ự Ch c năng , nhi m v c thứ ệ ụ ụ ể :
- Nghiên c u, đ xu t và tham gia cùng v i các lãnh đ o doanhứ ề ấ ớ ạ
nghi p c i ti n, hoàn thi n h th ng chính sách, ch đ , th t c nhân s , ph iệ ả ế ệ ệ ố ế ộ ủ ụ ự ố
h p ho t đ ng và ch đ o vi c ki m tra tình hình th c hi n nh m hoàn thi nợ ạ ộ ỉ ạ ệ ể ự ệ ằ ệ
Trang 31
h th ng qu n tr nhân s trong doanh nghi p.ệ ố ả ị ự ệ
- Nghiên c u, đ xu t và tham gia cùng lãnh đ o doanh nghi p c iứ ề ấ ạ ệ ả
ti n các ho t đ ng hành chính văn phòng.ế ạ ộ
- C v n cho nhân viên trong doanh nghi p các v n đ liên quan đ nố ấ ệ ấ ề ế
quy n l i và nghĩa v c a nhân viên trong doanh nghi p. Cung c p thông tin vàề ợ ụ ủ ệ ấ
h ng d n cho nhân viên v các quy đ nh, chính sách c a doanh nghi p.ướ ẫ ề ị ủ ệ
- Đ i di n cho doanh nghi p th c hi n các ho t đ ng giao t v iạ ệ ệ ự ệ ạ ộ ế ớ
chính quy n, các c quan ch c năng và các t ch c khác nh m nâng cao uy tínề ơ ứ ổ ứ ằ
cho doanh nghi p.ệ
- Ph i h p v i các lãnh đ o đ xác đ nh nhu c u và t ch c th cố ợ ớ ạ ể ị ầ ổ ứ ự
hi n các ch ng trình hu n luy n nhân viên.ệ ươ ấ ệ
- Ph i h p ho t đ ng v i các lãnh đ o tr c tuy n trong vi c xácố ợ ạ ộ ớ ạ ự ế ệ
đ nh, gi i quy t các v n đ nhân s và th c hi n các bi n pháp kích thích đ ngị ả ế ấ ề ự ự ệ ệ ộ
viên nhân viên .
- T ch c s p x p công vi c c a nhân viên d i quy n, ki m traổ ứ ắ ế ệ ủ ướ ề ể
ch t l ng và hi u qu công vi c c a h .ấ ượ ệ ả ệ ủ ọ
- Ch đ o công tác tuy n ch n, hu n luy n nhân viên, ki n ngh đi uỉ ạ ể ọ ấ ệ ế ị ề
ch nh c c u nhân s m t cách h p lý.ỉ ơ ấ ự ộ ợ
- Ch đ o công tác l u tr h s nhân viên. Th c hi n các bi u m uỉ ạ ư ữ ồ ơ ự ệ ể ẫ
chu n v báo cáo tình hình l ng th ng, đ nh m c, phúc l i … Xây d ng cácẩ ề ươ ưở ị ứ ợ ự
bi u m u th ng nh t v h s và các tiêu chu n tuy n d ng, đ b t, k lu t.ể ẫ ố ấ ề ồ ơ ẩ ể ụ ề ạ ỷ ậ
ậ CÁC H NG D N VI T B N MÔ T CÔNG VI C :ƯỚ Ẫ Ế Ả Ả Ệ
Ệ Li t kê các nhi m v và trách nhi m theo trình t h p lýệ ệ ụ ệ ự ợ
ợ Vi t rõ , đ n gi n và súc tích các nhi m v và trách nhi m riêng bi tế ơ ả ệ ụ ệ ệ
ệ B t đ u m i câu b ng đ ng t hành đ ngắ ầ ỗ ằ ộ ừ ộ
ộ S d ng nh ng t có th đ nh l ng đ c khi có thử ụ ữ ừ ể ị ượ ượ ể
ể S d ng nh ng t c th và h n ch t i đa nh ng t m hử ụ ữ ừ ụ ể ạ ế ố ữ ừ ơ ồ
ồ S d ng nh ng thu t ng đã đ c chu n hóaử ụ ữ ậ ữ ượ ẩ
ẩ Tr l i các câu h i : How, What , Where , When , Why , Whoả ờ ỏ
ỏ Xác đ nh rõ k t qu ho c tiêu chu n cu i cùng đ c s d ng đ đánh giá.ị ế ả ặ ẩ ố ượ ử ụ ể
2. B n tiêu chu n công vi cả ẩ ệ
Khái ni m: ệ b n tiêu chu n công vi c là văn b n li t kê t t c các yêu c u chả ẩ ệ ả ệ ấ ả ầ ủ
y u đ i v i nhân viên th c hi n công vi c. ế ố ớ ự ệ ệ Hay nói khác đi là b n trình bày cácả
đi u ki n tiêu chu n t i thi u có th ch p nh n đ c mà m t ng i c n ph iề ệ ẩ ố ể ể ấ ậ ượ ộ ườ ầ ả
có đ hoàn thành m t công vi c riêng bi t nào đó.ể ộ ệ ệ
Trang 32
Công vi c r t đa d ng, nên yêu c u c a công vi c cũng r t đa d ng. Nh ng nhìnệ ấ ạ ầ ủ ệ ấ ạ ư
chung các y u t chung nh t th ng đ c đ c p trong b n tiêu chu n côngế ố ấ ườ ượ ề ậ ả ẩ
vi c là:ệ
- Trình đ h c v n ộ ọ ấ
- Trình đ chuyên môn ộ
- Các k năng c n thi t cho công vi cỹ ầ ế ệ
- Kinh nghi m c n có đ th c hi n công vi c: thâm niên trong ngh , cácệ ầ ể ự ệ ệ ề
thành tích k l c đã đ t đ c.ỷ ụ ạ ượ
- Trình đ ngo i ng : c n bi t ngo i ng nào và m c đ .ộ ạ ữ ầ ế ạ ữ ứ ộ
- Các ph m ch t v cá nhân: tu i đ i, s c kh e, ngo i hình, tham v ng c uẩ ấ ề ổ ờ ứ ỏ ạ ọ ầ
ti n, hoàn c nh gia đình , ngh l c ,m c đ thích nghi v i hoàn c nh, kh năngế ả ị ự ứ ộ ớ ả ả
làm vi c đ c l p, kh năng ch u đ c s căng th ng hay áp l c công vi c …ệ ộ ậ ả ị ượ ự ẳ ự ệ
- M t s các yêu c u đ c bi t khác c n thi t cho hoàn thành công vi c .ộ ố ầ ặ ệ ầ ế ệ
Ví d : B n tiêu chu n công vi c – Th ký b ph n s n xu tụ ả ẩ ệ ư ộ ậ ả ấ
TÊN CÔNG VI C :Ệ
Th ký K s tr ng c khíư ỹ ư ưở ơ
TÍNH CH T CÔNG VI C :Ấ Ệ
Dài h nạ
Trình đ h c v nộ ọ ấ
Trình đ h c v n c n thi t :ộ ọ ấ ầ ế
Ph thông trung h cổ ọ Ki m tra văn hóa do công ty tể ổ
ch cứ
Ngành h c :Chuyên môn hóa r ngọ ộ
Ch c danh ngh nghi p : Không đòiứ ề ệ
h iỏ
Đào t o và b ng c p chuyên môn : u tiên ng i đã đ c đào t o v thạ ằ ấ Ư ườ ượ ạ ề ư
ký nh ng không b t bu cư ắ ộ
Kinh nghi m làm vi c c n thi tệ ệ ầ ế
Có ít nh t m t năm làm công vi c t ng t .ấ ộ ệ ươ ự
Ki n th c / K năng c n thi tế ứ ỹ ầ ế
T c đ đánh máy vi tính 60 t / phút ho c nhanh h nố ộ ừ ặ ơ
Các k năng máy tính c b nỹ ơ ả
Yêu c u v th ch tầ ề ể ấ
YÊU C U S C KH E : Có th ng i làm vi c lâu Ầ Ứ Ỏ ể ồ ệ
Trang 33
Đôi khi trong th c t ng i ta có th trình bày b n mô t công vi c và tiêuự ế ườ ể ả ả ệ
chu n công vi c trong cùng m t b n, ví d :ẩ ệ ộ ả ụ
B N MÔ T CÔNG VI C VÀ TIÊU CHU N CÔNG VI CẢ Ả Ệ Ẩ Ệ
CH C DANH CÔNG VI C: TR NG CAỨ Ệ ƯỞ
Ở M c đích c a v trí công vi c:ụ ủ ị ệ Đ m b o v n hành các ho t đ ng s n xu tả ả ậ ạ ộ ả ấ
c a ca mình qu n lý m t cách có hi u qu và an toàn thông qua vi c ch đ o cácủ ả ộ ệ ả ệ ỉ ạ
ho t đ ng t ch c s p x p dây chuy n s n xu t và các ch c năng qu n lý v iạ ộ ổ ứ ắ ế ề ả ấ ứ ả ớ
t cách ng i giám sát.ư ườ
ờ Nhi m v c a v trí công vi c:ệ ụ ủ ị ệ
1. Ch đ o các ho t đ ng nhân s trong s n xu t và ph i h p v i các ho tỉ ạ ạ ộ ự ả ấ ố ợ ớ ạ
đ ng nhân s trong b o d ng.ộ ự ả ưỡ
2. B o đ m truy n đ t thông tin và gi i thích cho nhân viên v các chínhả ả ề ạ ả ề
sách nhân s và s n xu t.ự ả ấ
3. Qu n lý ch ng trình b o d ng c n thi t thông qua vi c thu th p cácả ươ ả ưỡ ầ ế ệ ậ
yêu c u b o d ng, lên l ch và ghi chép theo dõi các ho t đ ng b o d ng.ầ ả ưỡ ị ạ ộ ả ưỡ
4. Qu n lý các th t c giao ca trong phân x ng s n xu t.ả ủ ụ ưở ả ấ
5. Th c hi n vi c t p hu n và đào t o ch ng trình an toàn lao đ ng, nângự ệ ệ ậ ấ ạ ươ ộ
cao chuyên môn cho nhân viên c p d i.ấ ướ
6. Lên l ch làm vi c, phân công ng i đ m nhi m cũng nh ch u tráchị ệ ườ ả ệ ư ị
nhi m gi i quy t cho nhân viên ngh phép.ệ ả ế ỉ
7. Đ m nh n các nhi m v theo dõi th i gian làm vi c c a công nhân vàả ậ ệ ụ ờ ệ ủ
c p nh t các thông tin liên quan đ n tình hình s n xu t và nhân s trong b ph nậ ậ ế ả ấ ự ộ ậ
mình ph trách.ụ
8. Xây d ng d toán và ch u trách nhi m v m c đ d tr nguyên v t li uự ự ị ệ ề ứ ộ ự ữ ậ ệ
trong khu v c s n xu t đ c ph trách.ự ả ấ ượ ụ
9. Đánh giá k t qu công vi c hàng kỳ c a công nhân viên mà mình phế ả ệ ủ ụ
trách.
10. Góp ý cho nhân viên v các v n đ chuyên môn và các công vi c liênề ấ ề ệ
quan đ n công vi c.ế ệ
ệ Yêu c u th l c :ầ ể ự Ph i đi l i và trèo c u thangả ạ ầ
ầ Các m i quan h báo cáo :ố ệ
Tr ng ca báo cáo tr c ti p lên qu n đ c phân x ng s n xu t. Tr ng ca chưở ự ế ả ố ưở ả ấ ưở ỉ
đ o và giám sát ho t đ ng c a 2 nhân viên ki m tra và v n hành thi t b đi n,ạ ạ ộ ủ ể ậ ế ị ệ
n c và nh ng ng i đ c phân công d i quy n mình. Đ ng th i ph i h pướ ữ ườ ượ ướ ề ồ ờ ố ợ
ho t đ ng v i nhân viên b o d ng cùng ca ạ ộ ớ ả ưỡ
ỡ Yêu c u v trình đ k năng công vi c:ầ ề ộ ỹ ệ
- H c v n: Trình đ trung c p ho c công nhân k thu t.ọ ấ ộ ấ ặ ỹ ậ
Trang 34
- Kinh nghi m làm vi c trong phân x ng: ít nh t có 1 năm gi v tríệ ệ ưở ấ ữ ị
t tr ng.ổ ưở
- Các kinh nghi m khác: Hi u bi t v ngh may, thêu và có ít nh t 2 năm làmệ ể ế ề ề ấ
vi c trong doanh nghi p.ệ ệ
ệ Các k năng và ki n th c c n có :ỹ ế ứ ầ
1. Hi u bi t v c c u t ch c c a doanh nghi p.ể ế ề ơ ấ ổ ứ ủ ệ
2. Hi u bi t v các v n đ k thu t đ v n hành máy vàể ế ề ấ ề ỹ ậ ể ậ
ki m soát quá trình v n hành thi t b trong x ng s n xu t.ể ậ ế ị ưở ả ấ
3. Có kh năng tính toán s đ ng.ả ơ ẳ
4. Có k năng giao ti p và bi t làm t t các ch th c a c pỹ ế ế ố ỉ ị ủ ấ
trên.
5. Có k năng giám sát nhân viên d i quy n v th iỹ ướ ề ề ờ
gian, ch t l ng s n ph m…ấ ượ ả ẩ
Thông tin trong phân tích công vi c là kh i đ u cho tuy n d ng nhân viên, t oệ ở ầ ể ụ ạ
cho vi c b trí đúng ng i đúng vi c. Nh ng thông tin này còn giúp đ đánh giáệ ố ườ ệ ữ ể
giá tr công vi c là c s trong quy trình xây d ng h th ng ti n l ng.ị ệ ơ ở ự ệ ố ề ươ
Các phân tích v đi u ki n làm vi c trong b n mô t công vi c giúp các nhàề ề ệ ệ ả ả ệ
qu n tr c i thi n các đi u ki n lao đ ng cho nhân viên nh m nâng cao năngả ị ả ệ ề ệ ộ ằ
su t lao đ ng đ ng th i b o đ m s an toàn và s c kh e cho nhân viên.ấ ộ ồ ờ ả ả ự ứ ỏ
III. Các ph ng pháp Phân tích công vi c: ươ ệ Có 3 ph ng pháp:ươ
1. Ph ng pháp làm b n câu h i:ươ ả ỏ
ph ng pháp này nhà qu n tr g i các câu h i đ n các đ i t ng có liên quanỞ ươ ả ị ở ỏ ế ố ượ
đ n vi c tìm hi u các thông tin cho vi c phân tích công vi c. Các đ i t ng màế ệ ể ệ ệ ố ượ
các nhà qu n tr th ng đ ngh h cung c p thông tin bao g m:ả ị ườ ề ị ọ ấ ồ
- Ng i đ m nh n công vi cườ ả ậ ệ
- Ng i giám sát công vi cườ ệ
- Chuyên gia phân tích công vi cệ
- M t nhóm nh ng ng i v i cùng m t ch c danh công vi c.ộ ữ ườ ớ ộ ứ ệ
T t nhiên không nh t thi t là t t c các nhân viên đ u ph i đi n vào b n câuấ ấ ế ấ ả ề ả ề ả
h i. Ng i ta có th ch n m t cách ng u nhiên cho t ng ch c danh công vi c.ỏ ườ ể ọ ộ ẫ ừ ứ ệ
Đi u đó giúp chúng ta gi m b t kh i l ng thông tin c n x lý mà v n b oề ả ớ ố ượ ầ ử ẫ ả
đ m đ chính xác cho phép. T t nhiên ta có th ph i xác nh n s đúng đ n c aả ộ ấ ể ả ậ ự ắ ủ
các câu tr l i trong giai đo n quan sát c a nghiên c u này. ả ờ ạ ủ ứ
Trong b n câu h i ngoài nh ng chi ti t c b n nh tên tu i, phòng ban, ch c vả ỏ ữ ế ơ ả ư ổ ứ ụ
… ng i ch u trách nhi m mô t c n ph i mô t toàn b nhi m v , m c đíchườ ị ệ ả ầ ả ả ộ ệ ụ ụ
công vi c , kh i l ng công vi c ho c s s n ph m …ệ ố ượ ệ ặ ố ả ẩ
B n câu h i phân tích công vi c th ng đ c p đ n các v n đ sau đây:ả ỏ ệ ườ ề ậ ế ấ ề
- Thông tin chung v v trí công vi cề ị ệ
Trang 35
- Giám sát và ch u s giám sátị ự
- Các lĩnh v c ki n th c và k năng ngh nghi pự ế ứ ỹ ề ệ
- S d ng ngôn ngử ụ ữ
- S d ng th giác và các giác quan khác ử ụ ị
- Các quy t đ nh qu n lý và kinh doanhế ị ả
- Các giao ti p n i b và bên ngoàiế ộ ộ
- Các cu c h p mà b n tham d , làm ch t a ho c làm ng i d nộ ọ ạ ự ủ ọ ặ ườ ẫ
ch ng trìnhươ
- Các ho t đ ng th ch tạ ộ ể ấ
- S d ng thi t b , máy móc và d ng cử ụ ế ị ụ ụ
- Các đi u ki n môi tr ngề ệ ườ
- Các đ c tính khác c a công vi cặ ủ ệ
Tuy nhiên ph ng pháp này có nh ng tr ng i, h n ch :ươ ữ ở ạ ạ ế
- Công nhân không thích đi n vào b n câu h i m t cách chi ti t và vì th sề ả ỏ ộ ế ế ẽ
không tr l i đ y đ .ả ờ ầ ủ
- C công nhân l n c p đi u hành không có nhi u th i gian đ x lý b n câuả ẫ ấ ề ề ờ ể ử ả
h i.ỏ
Sau đây là nh ng câu h i th ng áp d ng đ thu th p thông tin cho vi c Phânữ ỏ ườ ụ ể ậ ệ
tích công vi c:ệ
1. Anh (ch ) hãy mô t m t ngày làm vi c thông th ng?ị ả ộ ệ ườ
2. Nh ng trách nhi m chính trong công vi c là gì?ữ ệ ệ
3. Theo anh (ch ) nh ng ph n quan tr ng nh t trong công vi c là gì? T i saoị ữ ầ ọ ấ ệ ạ
chúng l i quan tr ng?ạ ọ
4. Anh (ch ) hãy k tên và trình bày cách th c th c hi n nh ng ph n khóị ể ứ ự ệ ữ ầ
nh t trong công vi c?ấ ệ
5. Theo anh (ch ) nh ng thách th c nhi u nh t trong công vi c là gì?ị ữ ứ ề ấ ệ
6. Nh ng ki n th c nào quan tr ng liên quan đ n th c hi n công vi c?ữ ế ứ ọ ế ự ệ ệ
7. Nh ng ph n vi c nào nên đ c y quy n? ữ ầ ệ ượ ủ ề Cho ai? Nh th nào?ư ế
8. Lo i tình hu ng nào th ng gây ra căng th ng nh t trong công vi c?ạ ố ườ ẳ ấ ệ
9. Theo anh (ch ) công vi c đòi h i ph i tham d nh ng cu c h p nh thị ệ ỏ ả ự ữ ộ ọ ư ế
nào? S có báo cáo nào?ẽ
10. Lĩnh v c nào c a công vi c th ng t o ra s hài lòng nh t? Ho c khôngự ủ ệ ườ ạ ự ấ ặ
hài lòng nh t? T i sao?ấ ạ
11. Theo anh (ch ) có các quan h nào trong th c hi n công vi c? Đi u ki nị ệ ự ệ ệ ề ệ
lao đ ng, quy ch lao đ ng nh th nào?ộ ế ộ ư ế
Trang 36
12. Anh (ch ) th ng ph i giám sát ho t đ ng công vi c c a nh ng ai? ị ườ ả ạ ộ ệ ủ ữ Ở
ch c v nào?ứ ụ
13. Theo anh (ch ) nh ng khóa đào t o, k năng, kinh nghi m đ c bi t c n cóị ữ ạ ỹ ệ ặ ệ ầ
đ th c hi n công vi c t t là gì?ể ự ệ ệ ố
14. Các máy móc, d ng c nào th ng đ c s d ng? Công d ng, tính năng,ụ ụ ườ ượ ử ụ ụ
tác d ng, cách th c v n hành?ụ ứ ậ
15. Trong toàn b quá trình làm vi c, c n ph i ra quy t đ nh nào? Th i gianộ ệ ầ ả ế ị ờ
c n thi t đ đ a ra các quy t đ nh nh v y?ầ ế ể ư ế ị ư ậ
16. Theo anh (ch ) công vi c có nh ng yêu c u trách nhi m nào v ti n b c,ị ệ ữ ầ ệ ề ề ạ
m c đ an toàn ho c nh ng giá tr khác?ứ ộ ặ ữ ị
17. Công vi c có nh ng yêu c u nào v trách nhi m đ i v i khách hàng ho cệ ữ ầ ề ệ ố ớ ặ
các m i liên h khác bên ngoài công ty?ố ệ
18. Nh ng tiêu chu n đ c s d ng đ đ c đánh giá là th c hi n t côngữ ẩ ượ ử ụ ể ượ ự ệ ố
vi c là gì?ệ
2. Ph ng pháp chuyên gia (Ph ng pháp h i đ ng):ươ ươ ộ ồ
Ph ng pháp này s d ng m t s chuyên gia am hi u v công vi c c n phânươ ử ụ ộ ố ể ề ệ ầ
tích đ thu th p thông tin xây d ng b n mô t công vi c và b n tiêu chu n côngể ậ ự ả ả ệ ả ẩ
vi c .Các chuyên gia này có th là nh ng ng i đã ho c đang là ng i th c hi nệ ể ữ ườ ặ ườ ự ệ
công vi c đó, cũng có th h là ng i giám sát, qu n lý công vi c này. S hi uệ ể ọ ườ ả ệ ự ể
bi t sâu s c v công vi c c a các chuyên gia s b o đ m cho ch t l ng phânế ắ ề ệ ủ ẽ ả ả ấ ượ
tích công vi c đ c nâng cao .Tuy nhiên đi u này cũng ch ra r ng ph ng phápệ ượ ề ỉ ằ ươ
này ph thu c r t nhi u vào kinh nghi m c a các chuyên gia .Vi c t p trungụ ộ ấ ề ệ ủ ệ ậ
cùng lúc nhi u chuyên gia đ đánh giá cũng là m t khó khăn ề ể ộ
3. Ph ng pháp quan sát:ươ
Ph ng pháp này đ c áp d ng ch y u đ i v i các công vi c làm vi c b ngươ ượ ụ ủ ế ố ớ ệ ệ ằ
chân tay. Ng i phân tích s quan sát toàn b quá trình làm vi c c a công nhân.ườ ẽ ộ ệ ủ
Trên c s các tài li u ghi chép đ c t n i làm vi c t ng h p l i đ hình thànhơ ở ệ ượ ừ ơ ệ ổ ợ ạ ể
b n mô t công vi c. ả ả ệ
H n ch c a ph ng pháp này:ạ ế ủ ươ
- R t t n th i gian và công s cấ ố ờ ứ
- Không s d ng đ c cho nh ng công vi c trí óc.ử ụ ượ ữ ệ
Trong th c t m i t ch c có th xây d ng b n mô t công vi c và tiêu chu nự ế ỗ ổ ứ ể ự ả ả ệ ẩ
công vi c v i nh ng bi u m u khác nhau. Sau đây là m t bi u m u giúp cácệ ớ ữ ể ẫ ộ ể ẫ
b n tham kh o:ạ ả
Trang 37
Logo hay tên công ty B N MÔ T CÔNGẢ Ả
VI CỆ
Ký mã hi uệ
Ngày tháng có hi u l cệ ự
S trangố
Ch c danh công vi c :ứ ệ Mã s công vi c :ố ệ
B ph n :ộ ậ
Phòng :
Đ a đi m làm vi c :ị ể ệ
Ch c danh c p trên tr c ti p :ứ ấ ự ế
Tên c p trên tr c ti p :ấ ự ế
Ký tên
Tên ng i gi v trí hi n t i :ườ ữ ị ệ ạ
Mã s nhân viên :ố
Ký tên
M C ĐÍCH: (T i sao v trí này t n t i, trong ph m vi gi i h n nào và m cỤ ạ ị ồ ạ ạ ớ ạ ụ
tiêu gì?)
M NG L I QUAN H :Ạ ƯỚ Ệ
Bên trong :
Tr c ti p :ự ế
Gián ti pế :
Bên ngoài :
T M H N QU N LÝ:Ầ Ạ Ả
Tài chính : ( Ti n )ề
( Kho n ti n m t có th ch đ ng sả ề ặ ể ủ ộ ử
d ng nh m đáp ng yêu c u côngụ ằ ứ ầ
vi c k p th i và ch u trách nhi m gi iệ ị ờ ị ệ ả
trình v tính h p lý khi s d ng )ề ợ ử ụ
Phi tài chính : ( Con ng i , tài s nườ ả
…)
Con ng i : s l ng , ch c danhườ ố ượ ứ
Tài s n : s l ng , giá trả ố ượ ị
Trang 38
TRÁCH NHI M /Ệ
NHI M VỆ Ụ
QUY N H NỀ Ạ TIÊU CHÍ
ĐÁNH GIÁ
S l ng, ch tố ượ ấ
l ng, th i gian ượ ờ
Tổ
ch cứ
th cự
hi nệ
Tham
gia
th cự
hi nệ
Hỗ
tr /ợ
Ph iố
h pợ
Tổ
chứ
c
th cự
hi nệ
Đề
xu tấ
Quyế
t đ nhị
Ph iố
h p/ợ
Tham
gia
ĐI U KI N LÀM VI C:Ề Ệ Ệ
YÊU C U T I THI U:Ầ Ố Ể
Yêu c u năng l cầ ự :
1 Trình đ văn hóaộ
2 Trình đ ngo i ngộ ạ ữ
3 Trình đ tin h cộ ọ
4 Ki n th cế ứ
5 K năngỹ
6 Kh năngả
Yêu c u khácầ :
7 S năm kinhố
nghi mệ
8 Tính cách cá nhân
9 Phong cách làm vi cệ
1
0
Th ch t và s cể ấ ứ
kh eỏ
1
1
Gi i tínhớ
1
2
Đ tu iộ ổ
1
3
Ngo i hìnhạ
Ngày … tháng … năm
Trang 39
CT HĐQT/TGĐ/GĐ nhân
sự
IV. Thi t k l i công vi c:ế ế ạ ệ
Nh đã trình bày trên phân tích công vi c giúp làm c s đ gi i quy t nhi uư ở ệ ơ ở ể ả ế ề
n i dung c a qu n tr ngu n nhân l c. M t trong nh ng v n đ mà các thông tinộ ủ ả ị ồ ự ộ ữ ấ ề
trong phân tích công vi c đ c các nhà qu n tr con ng i s d ng đ gi iệ ượ ả ị ườ ử ụ ể ả
quy t đó là thi t k l i công vi c.ế ế ế ạ ệ
Thi t k l i công vi c là s thay đ i m t cách h th ng n i dung c a công vi cế ế ạ ệ ự ổ ộ ệ ố ộ ủ ệ
nh m thay đ i nh ng tiêu chu n v hi u bi t, k năng, năng l c và các y u tằ ổ ữ ẩ ề ể ế ỹ ự ế ố
khác c n thi t cho công vi c ho c tăng đ ng c làm vi c .ầ ế ệ ặ ộ ơ ệ
Các ho t đ ng c a Qu n tr chi n l c v Ngu n nhân l c đ c thi t k đạ ộ ủ ả ị ế ượ ề ồ ự ượ ế ế ể
kích thích hi u qu cá nhân ng i lao đ ng b ng cách s p x p nh ng ng i phùệ ả ườ ộ ằ ắ ế ữ ườ
h p cho công vi c ợ ệ
M t cách t ng th các nhà qu n tr tìm m i cách đ nâng cao hi u su t và hi uộ ổ ể ả ị ọ ể ệ ấ ệ
năng c a các ngu n l c.ủ ồ ự
Hi u su t: M i quan h gi a đ u vào và đ u ra; tìm cách gi m thi u các chi phíệ ấ ố ệ ữ ầ ầ ả ể
v ngu n l c.ề ồ ự
Nói khác đi: “Là vi c s d ng các ngu n l c m t cách t t nh t đ đ t đ cệ ử ụ ồ ự ộ ố ấ ể ạ ượ
m c đích “.ụ
Nghĩa là: Làm các vi c cho đúngệ …
Hi u năng: Kh năng xác đ nh m c tiêu thích h pệ ả ị ụ ợ
Nói khác đi: “Là vi c ch n các m c đích có hi u qu và đ t đ c chúng”.ệ ọ ụ ệ ả ạ ượ
Nghĩa là: Làm các vi c đúng …ệ
C hai đ u quan tr ng, tuy nhiên nhi u nhà qu n tr cho r ng hi u năng là tiêuả ề ọ ề ả ị ằ ệ
chí thi t y u. V n đ là: “Không ph i là làm m t vi c th nào cho đúng mà làế ế ấ ề ả ộ ệ ế
làm đúng vi c”.ệ
Đ có đ c hi u qu cao trong s d ng ngu n nhân l c các nhà qu n tr ngu nể ượ ệ ả ử ụ ồ ự ả ị ồ
nhân l c c n ph i hi u rõ k năng, năng l c c a t ng cá nhân đ b trí đúngự ầ ả ể ỹ ự ủ ừ ể ố
ng i đúng vi c.ườ ệ
K năng có th đ c hi u là: Kh năng c th đ chuy n ki n th c thành hànhỹ ể ượ ể ả ụ ể ể ể ế ứ
đ ng mà k t qu đ t đ c nh ý mu n. K năng có th mang tính nh n th c,ộ ế ả ạ ượ ư ố ỹ ể ậ ứ
v n đ ng, chân tay, trí tu , và xã h i . K năng có th tích lũy (xây d ng d nậ ộ ệ ộ ỹ ể ự ầ
d n thông qua vi c l p l i trong th c t ) và liên t c (m i ph n ph thu c vàoầ ệ ặ ạ ự ế ụ ỗ ầ ụ ộ
ph n tr c đó và nh h ng đ n ph n sau). ầ ướ ả ưở ế ầ
Năng l c: Kh năng th c hi n các ho t đ ng theo tiêu chu n mong mu n. ự ả ự ệ ạ ộ ẩ ố Hi uể
m t cách khác: ộ “Năng l c làự kh năng c a cá nhân đ th c hi n các nhi m vả ủ ể ự ệ ệ ụ
trong công vi cệ ”. Năng l c là s n ph m c a đào t o và tích lũy kinh nghi m.ự ả ẩ ủ ạ ệ
Nói đ n năng l c c a con ng i là bao g m 2 y u t : năng l c trí tu và thế ự ủ ườ ồ ế ố ự ệ ể
l c.ự
Trang 40
- Năng l c trí tu : là kh năng c a cá nhân đ th c hi n các ho tự ệ ả ủ ể ự ệ ạ
đ ng trí tu . ộ ệ
- Th l c: là s c ch u đ ng, s khéo léo, s c l c và k năng t ngể ự ứ ị ự ự ứ ự ỹ ươ
đ ng c n có đ hoàn thành nhi m v đ c giao.ươ ầ ể ệ ụ ượ
Th c t khái ni m k năng và năng l c v n có ý ki n khác nhau, nh ng nhìnự ế ệ ỹ ự ẫ ế ư
chung k năng mang tính c th h n, năng l c mang tính khái quát h n. Năngỹ ụ ể ơ ự ơ
l c th ng ch công vi c qu n lý và nghi p v , khi nh ng đi u c n hoàn thànhự ườ ỉ ệ ả ệ ụ ữ ề ầ
khô
Các file đính kèm theo tài liệu này:
giao_trinh_quan_tri_nguon_nhan_luc_4503.pdf


