Trắc nghiệm Pháp chế dược

Tài liệu Trắc nghiệm Pháp chế dược: Bài 1: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC (80 câu) CÂU DỂ Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến nhà nước ra đời. A. Kinh tế. B. Xã hội C. Ba lần phân công lao động D. Sản phẩm lao động dư thừa Câu 2: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động lần đầu tiên là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt. B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 3: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ hai là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp. C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 4: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ ba là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời. D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 ...

doc62 trang | Chia sẻ: honghanh66 | Ngày: 29/03/2018 | Lượt xem: 68 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Trắc nghiệm Pháp chế dược, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 1: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC (80 câu) CÂU DỂ Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến nhà nước ra đời. A. Kinh tế. B. Xã hội C. Ba lần phân công lao động D. Sản phẩm lao động dư thừa Câu 2: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động lần đầu tiên là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt. B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 3: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ hai là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp. C. Thương nghiệp ra đời D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 4: Trong Ba lần phân công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy thì phân công lao động thứ ba là: A. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt B. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp C. Thương nghiệp ra đời. D. Không có lần đầu tiên vì cả 3 quá trình diễn ra cùng lúc Câu 5: Chọn ý sai: A.Pháp luật ra đời cùng lúc và tồn tại song song với nhà nước B.Nhà nước và pháp luật chỉ thay đổi về kiểu và cấu trúc mà sẽ tồn tại mãi mãi. C.Giai đoạn Hồng Bàng ở Việt Nam vẫn có pháp luật D.Cơ sở để hình thành quyền lực xã hội sau này trong xã hội công xã nguyên thủy là tù trưởng và hội động thị tộc Câu 6: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện việc thu thuế thu nhập cá nhân và chỉ giao quyền sử dụng dất cho cá nhân tổ chức là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước. B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật. Câu 7: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thi hành tù giam đối với cá nhân vi phạm pháp luật là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước. B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật Câu 8: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đưa vào trong chương trình giáo dục đại học các môn lý luận chính trị là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước. B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật Câu 9: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam áp dụng miễn phí khám chữa bệnh đối với trẻ dưới 6 tuổi là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước B.Tính xã hội của nhà nước. C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật Câu 10: Vào thời phong kiến, người gây thiệt hại đến tài sản của vua và triều đình có thể bị chém đầu là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật. D.Tính xã hội của pháp luật Câu 11: Vào thời phong kiến, chỉ có vua và một số cơ quan đặc biệt mới được ban hành pháp luật là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật. D.Tính xã hội của pháp luật Câu 12: Trong hợp đồng lao động, người lao động và sử dụng lao động ký hợp đồng dựa trên nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận là thể hiện: A.Tính giai cấp của nhà nước B.Tính xã hội của nhà nước C.Tính giai cấp của pháp luật D.Tính xã hội của pháp luật. Câu 13: Chọn câu sai: A. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ ứng với nhà nước chủ nô B. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội phong kiến ứng với nhà nước phong kiến C. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa ứng với nhà nước tư bản. D. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội xã hội chủ nghĩa ứng với nhà nước xã hội chủ nghĩa Câu 14: Chọn câu sai: A. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ ứng với nhà nước chủ nô B. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội phong kiến ứng với nhà nước phong kiến C. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa ứng với nhà nước tư sản D. Hình thái kinh thái kinh tế xã hội công xã nguyên thủy ứng với nhà nước công xã nguyên thủy. Câu 15: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo hình thức chính thể: A. Cộng hòa. B. Cộng hòa quý tộc C. Cộng hòa dân chủ D. Quân chủ hạn chế Câu 16: Nhà nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Trung Hoa theo hình thức chính thể: A. Cộng hòa B. Cộng hòa quý tộc C. Cộng hòa dân chủ. D. Quân chủ hạn chế Câu 17: Trong các quốc gia sau quốc gia nào đang áp dụng hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất A. Nga B. Đức C. Hoa Kỳ D. Việt Nam. Câu 18: Trong các quốc gia sau quốc gia nào áp dụng hình thức cấu trúc nhà nước liên bang A. Liên Xô. B. Trung Quốc C. Triều Tiên D. Việt Nam Câu 19: Chọn câu đúng A. Nhà nước có 2 chức năng và pháp luật có 3 chức năng. B. Chức năng của nhà nước thực hiện bằng phương pháp xây dựng pháp luật C. Nhà nước có tính giai cấp nhưng pháp luật thì không D. Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt không có tính giai cấp Câu 20: Nguyên thủ quốc gia hiện tại ở Việt Nam là: A. Nguyễn Tấn Dũng B. Trương Tấn Sang. C. Nguyễn Phú Trọng D. Nguyễn Sinh Hùng Câu 21: Nguyên thủ quốc gia hiện tại ở Việt Nam là: A. Thủ tướng B. Chủ tịch nước. C. Tổng bí thư D. Chủ tịch quốc hội Câu 22: Trong hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan cấp thấp nhất là: A. Quốc hội B. UBND cấp xã C. Hội đồng nhân dân cấp xã. D. Ban nhân dân ấp Câu 23: Trong hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan cấp cao nhất là: A. Quốc hội. B. Chính phủ C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh D. UBND cấp tỉnh Câu 24: Trong hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan cấp cao nhất ở cấp địa phương là: A. Quốc hội B. UBND cấp tỉnh C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. D. Chính phủ Câu 25: Trong hệ thống cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan cấp thấp nhất là: A. Quốc hội B. UBND cấp xã. C. Hội đồng nhân dân cấp xã D. Ban nhân dân ấp Câu 26: Trong hệ thống cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan cấp cao nhất là: A. Quốc hội B. Chính phủ. C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh D. UBND cấp tỉnh Câu 27: Trong hệ thống cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan cấp cao nhất ở cấp địa phương là: A. Quốc hội B. UBND cấp tỉnh. C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh D. Chính phủ Câu 28: Bộ Y tế là: A. Cơ quan quyền lực nhà nước cấp trung ương B. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chung cấp trung ương C. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp trung ương. D. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp địa phương Câu 29: Sở Y tế là: A. Cơ quan quyền lực nhà nước cấp địa phương B. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chung cấp địa phương C. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp trung ương D. Cơ quan quản lý nhà nước thẩm quyền chuyên môn cấp địa phương. Câu 30: Chọn câu sai: A. Bộ Y Tế là cơ quan quản lý nhà nước chuyên về ngành y tế ở cấp trung ương B. Sở Y Tế chỉ báo cáo và chịu sự chỉ đạo của Bộ Y Tế. C. Cơ quan quản lý nhà nước ngành y tế chỉ có ở cấp tỉnh và cấp huyện D. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ Y Tế và Sở Y Tế là dựa vào ý kiến tập thể CÂU TRUNG BÌNH Câu 31: Bộ trưởng Bộ Y Tế hiện nay là: A. Nguyễn Thị Kim Tiến. B. Nguyễn Quốc Triệu C. Trần Thị Trung Chiến D. Nguyễn Thị Xuyên Câu 32: Hình thức pháp luật quan trọng nhất ở Việt Nam A. Văn bản quy phạm pháp luật. B. Tiền lệ pháp C. Tập quán pháp D. Tôn giáo pháp Câu 33: Hình thức pháp luật không tồn tại ở Việt Nam A. Văn bản quy phạm pháp luật B. Cả 3 ý đều sai C. Tập quán pháp D. Tôn giáo pháp. Câu 34: Lĩnh vực nào sau đây không áp tập quán pháp A. Dân sự B. Thương mại C. Hôn nhân và gia đình D. Hình sự. Câu 35: Quốc gia nào sau đây không áp dụng tôn giáo pháp: A. Afghanistan B. Iran C. Thổ Nhỉ Kỳ. D. Irac Câu 36: Chủ thể nào ban hành văn bản quy phạm pháp luật là Lệnh A. Thủ tướng B. Quốc hội C. Chủ tịch nước. D. UBTV Quốc hội Câu 37: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật A. Nghị quyết của Chính phủ. B. Nghị quyết của Quốc hội C. Nghị quyết của UBTV Quốc hội D. Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh Câu 38: Văn bản quy phạm pháp luật cao nhất ở cấp địa phương là: A.Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh. B.Quyết định của UBND cấp tỉnh C.Nghị quyết của Chủ tịch HĐND cấp tỉnh D.Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Câu 39: Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành: A. Chính phủ. B. Thủ tướng chính phủ C. Bộ Y Tế D. Bộ trưởng Bộ Y Tế Câu 40: Thông tư áp dụng trong ngành y tế là do chủ thể nào ban hành: A. Chính phủ B. Thủ tướng chính phủ C. Bộ Y Tế D. Bộ trưởng Bộ Y Tế. Câu 41: Văn bản quy phạm pháp luật ở cấp thấp nhất là: A.Quyết đinh, chỉ thị của UBND cấp xã. B.Quyết định, chỉ thị của Chủ tịch UBND cấp xã C.Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh D.Nghị quyết của Chủ tịch HĐND cấp tỉnh Câu 42: Luật Dược 2005 được thông qua vào ngày 14/06/2005 và có hiệu lực vào ngày 01/10/2005. Điều này nói về: A. Hiệu lực thời gian của Luật Dược. B. Hiệu lực không gian của Luật Dược C. Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược D. Cả 3 ý đều sai Câu 43: Luật Dược 2005 có hiệu lực trên toàn quốc kể ngày 01/10/2005. Điều này nói về: A. Hiệu lực thời gian của Luật Dược B. Hiệu lực không gian của Luật Dược. C. Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược D. Cả 3 ý đều sai Câu 44: Luật Dược 2005 áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có hoạt động Dược ở Việt Nam. Điều này nói về: A. Hiệu lực thời gian của Luật Dược B. Hiệu lực không gian của Luật Dược C. Hiệu lực về đối tượng tác động của Luật Dược. Câu 45: Trong quy chế quản lý thuốc gây nghiện, Thông tư 10/2010/TT-BYT thay thé cho Quyết định số 2033/1999/QĐ-BYT. Điều này nói về: A. Hiệu lực thời gian của văn bản. B. Hiệu lực không gian của văn bản C. Hiệu lực về đối tượng tác động của văn bản D. Cả 3 ý đều sai Câu 46: Chế tài nào mà thẩm quyền do thủ trưởng trực tiếp hay thủ trưởng cấp trên ra quyết định: A. Chế tài kỷ luật. B. Chế tài dân sự C. Chế tài hành chính D. Chế tài hình sự Câu 47: Chế tài nào mà thẩm quyền do cơ quan quản lý nhà nước ra quyết định: A. Chế tài kỷ luật B. Chế tài dân sự C. Chế tài hành chính. D. Chế tài hình sự Câu 48: Chế tài nào là chế tài nghiêm khắc nhất: A. Chế tài kỷ luật B. Chế tài dân sự C. Chế tài hành chính D. Chế tài hình sự. Câu 49: Chế tài nào mà hình thức là cảnh cáo, phạt tiền, tịch thu tang vật: A. Chế tài kỷ luật B. Chế tài dân sự C. Chế tài hành chính D. Chế tài hình sự Câu 50: Chế tài nào mà hình thức là tù có thời hạn, tù chung thân: A. Chế tài kỷ luật B. Chế tài dân sự C. Chế tài hành chính D. Chế tài hình sự. Câu 51: Chế tài nào mà hình thức là xác nhận hay xóa bỏ quyền nhân thân, quyền sở hữu tài sản: A. Chế tài kỷ luật B. Chế tài dân sự. C. Chế tài hành chính D. Chế tài hình sự Câu 52: Ngày 22/05/2011, toàn dân bầu cử đại biểu Quốc Hội.Việc này được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp. B. Ngành luật Hành Chính C. Ngành luật Hình sự D. Ngành luật Lao động Câu 53: Quốc hội bầu chủ tịch nước được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp. B. Ngành luật Hành Chính C. Ngành luật Hình sự D. Ngành luật Lao động Câu 54: Luật Dược thuộc ngành Luật nào sau đây: A. Ngành luật Hiến Pháp B. Ngành luật Hành Chính. C. Ngành luật Hình sự D. Ngành luật Lao động Câu 55: Anh Nguyễn Văn A đến Sở Y Tế và Sở Kế hoạch đầu tư để đăng ký thành lập công ty TNHH để phân phối dược phẩm.Vậy việc đăng ký của anh được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp B. Ngành luật Hành Chính. C. Ngành luật Thương mại D. Ngành luật Lao động Câu 56:Mối quan hệ giữa dược sĩ chủ nhà thuốc và Sở Y Tế được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp B. Ngành luật Hành Chính. C. Ngành luật Thương mại D. Ngành luật Lao động Câu 57: Mối quan hệ giữa Bộ trưởng Bộ Y Tế và đại biểu Quốc hội qua việc chất vấn và trả lờ chất vấn dược điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp. B. Ngành luật Hành Chính C. Ngành luật Hình sự D. Ngành luật Lao động Câu 58: Mối quan hệ giữa Nhà nước với người buôn bán thuốc giả được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hiến Pháp B. Ngành luật Hành Chính C. Ngành luật Hình sự. D. Ngành luật Lao động Câu 59: Mối quan hệ giữa Nhà nước với chủ nhà thuốc bán thuốc hết hạn dùng là: A. Ngành luật Hiến Pháp B. Ngành luật Hành Chính. C. Ngành luật Thương mại D. Ngành luật Hình sự Câu 60: Mối quan hệ giữa các bên trong thừa kế được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hành Chính B. Ngành luật Dân sự. C. Ngành luật Hôn nhân và gia đình D. Ngành luật thương mại CÂU KHÓ Câu 61: Mối quan hệ mua bán quyền sử dụng đất giữa 2 cá nhân được diều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hành Chính B. Ngành luật Dân sự C. Ngành luật Đất đai. D. Ngành luật thương mại Câu 62: Mối quan hệ giữa dược sĩ chủ nhà thuốc và người mua thuốc được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hành Chính B. Ngành luật Dân sự. C. Ngành luật Lao động D. Ngành luật thương mại Câu 63: Mối quan hệ giữa công ty sản xuất thuốc A và công ty phân phối thuốc B được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hành Chính B. Ngành luật Dân sự C. Ngành luật Lao động D. Ngành luật thương mại. Câu 64: Mối quan hệ giữa dược sĩ chủ nhà thuốc và nhân viên nhà thuốc được điều chỉnh bởi: A. Ngành luật Hành Chính B. Ngành luật Dân sự C. Ngành luật Lao động. D. Ngành luật thương mại Câu 65: Trong các hình thức thực hiện pháp luật, việc dược tá không được bán thuốc gây nghiện là: A. Tuân theo pháp luật. B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật Câu 66: Trong các hình thức thực hiện pháp luật, việc nhà thuốc phải đăng ký kinh doanh là: A. Tuân theo pháp luật B. Thi hành pháp luật. C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật Câu 67: Trong các hình thức thực hiện pháp luật, việc nhà thuốc khiếu nại về các kết luận của đoàn thanh tra là: A. Tuân theo pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật Câu 68: Trong các hình thức thực hiện pháp luật, việc Sở Y Tế kiểm tra hành nghề dược là: A. Tuân theo pháp luật B. Thi hành pháp luật C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật. Câu 69: Bộ luật thành văn đầu tiên của Việt Nam là: A. Bộ luật Hình thư. B. Bộ luật Hồng Đức C. Bộ luật Gia Long D. Quốc triều hình luật Câu 70: Bộ luật có giá trị quan trọng nhất thời Phong Kiến của Việt Nam là: A. Bộ luật Hình thư B. Bộ luật Hồng Đức. C. Bộ luật Gia Long D. Lê triều khám tụng Câu 71: Bộ luật Hình thư được ban hành vào thời: A. Nhà Lý. B. Nhà Trần C. Nhà Lê sơ D. Nhà Nguyễn Câu 72: Bộ luật Hồng Đức được ban hành vào thời: A. Nhà Lý B. Nhà Trần C. Nhà Lê sơ. D. Nhà Nguyễn Câu 73: Bộ luật Hoàng Việt luật lệ được ban hành vào thời: A. Nhà Lý B. Nhà Trần C. Nhà Lê sơ D. Nhà Nguyễn. Câu 74: Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam ban hành năm: A. Năm 1945 B. Năm 1946. C. Năm 1954 D. Năm 1955 Câu 75: Hiến pháp ứng với giai đoạn đấu tranh giải phóng dân tộc ban hành năm: A. Năm 1945 B. Năm 1946. C. Năm 1954 D. Năm 1955 Câu 76: Hiến pháp ứng với giai đoạn đấu tranh thống nhất đất nước ban hành năm: A. Năm 1959. B. Năm 1960 C. Năm 1954 D. Năm 1955 Câu 77: Hiến pháp ứng với giai đoạn thống nhất đất nước ban hành năm: A. Năm 1979 B. Năm 1980. C. Năm 1975 D. Năm 1976 Câu 78: Hiến pháp ứng với giai đoạn Đổi Mới cải cách kinh tế ban hành năm: A. Năm 1986 B. Năm 1987 C. Năm 1991 D. Năm 1992. Câu 79: Hiến pháp hiện hành ban hành năm: A. Năm 1992 B. Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2001 C. Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2013 D. Năm 2013. Câu 80: Luật Dược hiện hành được ban hành dựa trên hiến pháp năm: A. Năm 1992 B. Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2001. C. Năm 1992 sửa đổi, bổ sung 2013 D. Năm 2013 Bài 2: LUẬT BẢO VỆ SỨC KHỎE NHÂN DÂN (10 câu) CÂU DỂ Câu 1: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Dược sĩ đại học đủ điều kiện mở nhà thuốc để hành nghề là: A. Quyền của người thầy thuốc. B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh Câu 2: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Dược sĩ chủ nhà thuốc bán thuốc và hưởng lợi nhuận từ việc bán thuốc là: A. Quyền của người thầy thuốc. B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh Câu 3: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bán thuốc phải giữ bí mật đời tư của người mua là: A. Quyền của người thầy thuốc B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc. C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh Câu 4: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Bác sĩ chỉ phẩu thuật cho bệnh nhân khi có sự đồng ý của người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp là: A. Quyền của người thầy thuốc B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc. C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh CÂU TRUNG BÌNH Câu 5: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bệnh trả chi phí khám chữa bệnh là: A. Quyền của người thầy thuốc B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh. Câu 6: Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, người bệnh bị phong cùi phải khám chữa bệnh là: A. Quyền của người thầy thuốc B. Nghĩa vụ của người thầy thuốc C. Quyền của người bệnh D. Nghĩa vụ của người bệnh. Câu 7: Chọn câu sai. Theo Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, bệnh nào bắt buộc người bệnh phải khám chữa là: A. Lao B. HIV C. Giang mai. D. Nghiện ma túy CÂU KHÓ Câu 8: Năm ban hành của Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân: A. Năm 1989. B. Năm 1999 C. Năm 2009 D. Năm 2005 Câu 9: Chọn câu sai. A. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân là luật đầu tiên của ngành y tế B. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân là nền tảng của Luật Dược và Luật Khám chữa bệnh C. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân cập nhật và rất phù hợp với tình hình mới. D. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ban hành năm 1989 Câu 10: Chọn câu đúng. A.Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến vấn đề quyền được chết B. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến y tế tư nhân. C. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến hiến ghép mô tạng D. Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân có nhắc đến nghiên cứu cấu trúc gen trong PTN Bài 3: LUẬT DƯỢC (60 câu) CÂU DỂ Câu 1: Thuốc thành phẩm A dạng bột có tác dụng tiêu nhầy có thành phần: 200 mg acetylcystein và vitamin C. Thành phần hoạt chất là: A. Acetylcystein. B. Vitamin C C. Acetylcystein + Vitamin C D. Cả 3 ý đều sai Câu 2: Hạn dùng của thuốc A là 30/04/2014. Vậy ngày mà thuốc A không được phép sử dụng là A.Ngày 31/10/2013 B.Ngày 30/04/2014 C.Ngày 01/05/2014. D.Ngày 01/11/2013 Câu 3: Công ty A sản xuất thuốc B có thành phần đăng ký là hoạt chất C và D. Khi xuất xưởng thuốc B ra thị trường thì kiểm nghiệm thuốc B không có hoạt chất C. Vậy: A. Công ty A sản xuất thuốc giả ( không có dược chất) B. Công ty A sản xuất thuốc giả ( có dược chất khác với dược chất trên nhãn) C. Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 1) D. Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 2). Câu 4: Công ty A sản xuất thuốc B có thành phần đăng ký là hoạt chất C và D. Khi xuất xưởng thuốc B ra thị trường thì kiểm nghiệm thuốc B không đủ hàm lượng hoạt chất C. Vậy: A. Công ty A sản xuất thuốc giả ( không có dược chất) B. Công ty A sản xuất thuốc giả ( có dược chất khác với dược chất trên nhãn) C. Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 1) D. Công ty A sản xuất thuốc kém chất lượng (Mức độ 2). Câu 5: Nhà nước thực hiện việc dữ trữ quốc gia về thuốc để: A. Bình ổn thị trường thuốc B. Bảo đảm an ninh, quốc phòng C. Phòng chống dịch bệnh D. Cả 3 ý đều đúng. Câu 6: Giá CIF là: A.Giá của nước xuất khẩu B.Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm C. Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển. D. Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển + Thuế nhập khẩu Câu 7: Giá nhập khẩu là: A.Giá của nước xuất khẩu B.Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm C. Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển. D. Giá của nước xuất khẩu + Chi phí bảo hiểm + Cước vận chuyển + Thuế nhập khẩu Câu 8: Giá bán giữa cơ sở kinh doanh với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là: A. Giá nhập khẩu B. Giá CIF C. Giá bán buôn D. Giá lẻ Câu 9: Giá thuốc của Việt Nam được so sánh với các quốc gia có cùng điều kiện về: A.Thu nhập quốc dân bình quân đầu người B. Sức mua bình quân đầu người C. Mạng lưới cung cấp dịch vụ D. Cả 3 ý đều đúng Câu 10: Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về dược là: A. Chính phủ B. Bộ Y Tế C. UBND các cấp D. Cục Quản lý Dược Câu 11: Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính Phủ thực hiện quản lý nhà nước về dược là: A. Chính phủ B. Bộ Y Tế C. UBND các cấp D. Cục Quản lý Dược Câu 12: Cơ quan giúp Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dược là: A. Chính phủ B. Bộ Y Tế C. UBND các cấp D. Cục Quản lý Dược Câu 13: Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước về dược trong phạm vi địa phương là: A. Chính phủ B. Bộ Y Tế C. UBND các cấp D. Cục Quản lý Dược Câu 14: Chọn câu sai.Cơ quan phối hợp với Bộ Y tế quản lý nhà nước về giá thuốc là: A. Bộ Công Thương B. Bộ Tài chính C. Bộ Kế hoạch và đầu tư D. Ngân hàng Nhà nước Câu 15: Chọn câu sai. Những hành vi nghiêm cấm trong luật dược: A. Hành nghề dược mà không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc B. Kinh doanh thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thuốc hết hạn dùng C. Cho thuê mướn chứng chỉ hành nghề D. Khuyến mãi thuốc trái quy định pháp luật Câu 16: Chọn câu sai. Cơ sở sản xuất thuốc A khi thành lập sẽ có thể có các ưu đãi sau: A. Cơ sở A được miễn hoặc giảm trừ thuế thu nhập doanh nghiệp B. Cơ sở A được chính quyền địa phương hỗ trợ về đất đai (quy hoạch và bán cho A) C. Được ngân hàng hỗ trợ vay vốn với lãi suất thấp. D. Tất cả nhân viên trong cơ sở A được miễn hoặc giảm thuế thu nhập cá nhân. Câu 17: Luật Dược gồm: A. 9 chương 73 điều B. 10 chương 120 điều C. 9 chương 120 điều D. 10 chương 73 điều Câu 18: Chọn câu sai. Công ty A chuyên sản xuất thuốc và thực hiện phân phối thông qua một công ty B. Vậy A phải đạt các tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 19: Cơ sở sản xuất thuốc A chuyên sản xuất thuốc. Cơ sở A cho xuất xưởng thuốc B ( kết quả kiểm nghiệm tại cơ sở thì thuốc B đạt tiêu chuẩn dược điển Anh 2013) nhưng chưa đăng ký với Cục quản lý Dược.Vậy: A. Theo Luật Dược 2005 thì cơ sở A sai phạm B. Theo Luật Dược 2005 thì cơ sở A không sai phạm. C. Theo Luật Dược 2005 không quy định rõ về trường hợp này D. Ý kiến khac Câu 20: Cơ sở sản xuất thuốc A chuyên sản xuất thuốc. Cơ sở A cho xuất xưởng thuốc B (thuốc kháng sinh) có hạn dùng là 30/04/2014.Vậy cơ sở A phải lưu giữ mãu thuốc B ít nhất đến ngày nào: A. Ngày 30/04/2015 B. Ngày 30/04/2016 C. Ngày 01/05/2015 D. Ngày 01/05/2016 CÂU TRUNG BÌNH Câu 21: Công ty A chuyên sản xuất thuốc B và thực hiện phân phối thông qua một công ty C. Một người sử dụng thuốc B và phải nhập viện. Kết quả thanh tra thì thuốc B kém chất lượng do bảo quản không đúng ở kho của công ty C. Vây: A. Công ty A chịu trách nhiệm bồi thường B. Công ty C chịu trách nhiệm bồi thường C. Công ty A và C liên đới chịu trách nhiệm bồi thường D. Công ty A và C đều không chịu trách nhiệm bồi thường Câu 22: Khoa Dược của một bệnh viện Da Liễu thực hiện việc pha chế thuốc A theo đơn. Vậy: A. Thuốc A phải được đăng ký B. Thuốc A không cần phải đăng ký C. Thuốc A không được Khoa Dược bán lẻ cho bệnh nhân ngoại trú của bệnh viện D. Khoa Dược không được pha chế thuốc A Câu 23: Khoa Dược của một bệnh viện Da Liễu thực hiện việc pha chế thuốc A theo đơn. Vậy hồ sơ pha chế thuốc A phải lưu giữ ít nhất: A. 1 năm B. 2 năm C. 5 năm D. Không cần lưu giữ Câu 24: Chọn câu sai. Theo Luật Dược 2005, hình thức kinh doanh thuốc gồm: A. Sản xuất thuốc B. Xuất nhập khẩu thuốc C. Dịch vụ thử tương đương sinh học D. Bán buôn thuốc Câu 25: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty Cổ phần Dược Hậu Giang do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 26: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ bảo quản thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 27: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 28: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của công ty TNHH ABC chuyên phân phối thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 29: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc của nhà thuốc ABC do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Phòng Y tế quận, huỵện cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 30: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty Cổ phần Dược Hậu Giang do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 31: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ bảo quản thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 32: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 33: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty TNHH ABC chuyên phân phối thuốc do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Cục quản lý Dược cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 34: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của nhà thuốc ABC do: A. Bộ Y tế cấp B. Sở Y tế cấp C. Phòng Y tế quận, huỵện cấp D. Phòng nghiệp vụ dược của Sở Y tế cấp Câu 35: Chọn câu sai. Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc. Vậy công ty ABC có quyền: A. Mua thuốc từ cơ sở sản xuất thuốc B. Mua thuốc từ cơ sở phân phối khác C. Bán thuốc cho nhà thuốc D. Bán thuốc cho người sử dụng thuốc Câu 36: Chọn câu sai. Công ty TNHH ABC là công ty phân phối thuốc. Vậy công ty ABC phải đạt các tiêu chuẩn sau: A. GDP B. GSP C. GPP D. Cả 3 ý đều đúng Câu 37: Chọn câu sai.Các hình thức bán lẻ thuốc gồm: A. Cửa hàng thuốc B. Nhà thuốc C. Quầy thuốc D. Tủ thuốc của trạm y tế Câu 38: Điều kiện chuyên môn của chủ nhà thuốc là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược sĩ cao đẳng D. Dược tá Câu 39: Chọn câu sai. Điều kiện chuyên môn của chủ quầy thuốc là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược sĩ cao đẳng D. Dược tá Câu 40: Điều kiện chuyên môn của chủ đại lý thuốc của doanh nghiệp là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng CÂU KHÓ Câu 41: Điều kiện chuyên môn của người quản lý tủ thuốc của trạm y tế xã là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng Câu 42: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại nhà thuốc là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng Câu 43: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại quầy thuốc là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng Câu 44: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại đại lý thuốc của doanh nghiệp là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng Câu 45: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại tủ thuốc của trạm y tế xã là: A. Dược sĩ đại học B. Dược sĩ trung học C. Dược tá D. Cả 3 ý đều đúng Câu 46: Nhà thuốc được quyền: A. Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm B. Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện C. Bán lẻ nguyên liệu hóa dược D. Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu Câu 47: Quầy thuốc được quyền: A. Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm B. Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện C. Bán lẻ nguyên liệu hóa dược D. Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu Câu 48: Đại lý thuốc thuốc của doanh nghiệp được quyền: A. Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm B. Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện C. Bán lẻ nguyên liệu hóa dược D. Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu Câu 49: Tủ thuốc của trạm y tế xã được quyền: A. Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm B. Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện C. Bán lẻ nguyên liệu hóa dược D. Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu đúng tuyến Câu 50: Hình thức bán lẻ thuốc nào được pha chế thuốc theo đơn: A. Nhà thuốc B. Quầy thuốc C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp D. Tủ thuốc của trạm y tế xã Câu 51: Chọn câu sai. Người bán lẻ thuốc có các quyền sau: A. Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng B. Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ C. Thay thế thuốc nếu thỏa điều kiện D. Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ Câu 52: Chủ nhà thuốc có các quyền sau: A. Bán lẻ thuốc cho ngưởi sử dụng B. Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ C. Cả 3 ý đều đúng D. Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ Câu 53: Chủ quầy thuốc được ủy quyền điều hành nhà thuốc cho nhân viên có trình độ: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học trở lên C. Dược sĩ cao đẳng trở lên D. Dược tá trở lên Câu 54: Chủ nhà thuốc A do vắng mặt 1 ngày nên ủy quyền cho B (dược sĩ đại học). Do bị hạn chế về kinh nghiệm chuyên môn nên B đã tư vấn cho 1 bệnh nhân sai.Kết quả bệnh nhân phải nhập viện vì sử dụng thuốc sai. Người chịu trách nhiệm bồi thường cho bệnh nhân là: A. A B. B C. A và B D. Cả A và B đều không Câu 55: Người chịu trách nhiệm về thuốc ghi trong đơn thuốc là: A.Bác sĩ kê đơn B.Dược sĩ bán thuốc C.Nhân viên y tế cấp phát D.Cả 3 ý đều đúng Câu 56: Chọn câu sai. Các loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt: A. Thuốc gây nghiện B. Thuốc hướng tâm thần C. Tiền chất D. Thuốc kê đơn Câu 57: Thuốc quản lý chặt chẽ nhất trong các thuốc sau: A. Thuốc gây nghiện B. Thuốc hướng tâm thần C. Tiền chất D. Thuốc kê đơn Câu 58: Các loại thuốc kiểm soát đặc biệt thì thời gian lưu giữ các hồ sơ liên quan ít nhất: A. 1 năm B. 2 năm C. 5 năm D. Không cần lưu giữ Câu 59: Bộ tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng thuốc là: A. Dược điển B. Dược thư C. Hanbook D. Vidal Câu 60: Luật Dược 2005 là Luật Dược ban hành lần: A. Thứ nhất B. Thư hai C. Thứ ba D. Thứ bốn Bài 4: PHÁP LỆNH HÀNH NGHỀ Y DƯỢC TƯ NHÂN (50 câu) CÂU DỂ Câu 1: Hiện tại có mấy hình thức kinh doanh thuốc: A. 4 hình thức B. 5 hình thức C. 6 hình thức D. 7 hình thức Câu 2: Hiện tại có bao nhiêu hình thức sản xuất thuốc: A. 2 hình thức B. 3 hình thức C. 4 hình thức D. 5 hình thức Câu 3: Hiện tại có bao nhiêu hình thức bán buôn thuốc: A. 2 hình thức B. 3 hình thức C. 4 hình thức D. 5 hình thức Câu 4: Hiện tại có bao nhiêu hình thức bán lẻ thuốc: A. 2 hình thức B. 3 hình thức C. 4 hình thức D. 5 hình thức Câu 5: Chứng chỉ hành nghề dược là: A. Văn bản do cơ quan quản lý nhà nước cấp B. Văn bản do cơ sở giáo dục cấp C. Văn bản do cơ quan quyền lực nhà nước cấp D. Văn bản do tổ chức chính trị - xã hội cấp Câu 6: Chứng chỉ hành nghề cấp cho: A. Tổ chức B. Cơ quan C. Cá nhân D. Nhóm người Câu 7: Chứng chỉ hành nghề được cấp cho: A. Cá nhân B. Cá nhân có nhu cầu C. Cá nhân có nhu cầu đủ điều kiện D. Cả 3 ý đều sai Câu 8: Giá trị của Chứng chỉ hành nghề là: A. 3 năm B. 5 năm C. 10 năm D. Cả 3 ý đều sai Câu 9: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn C. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược D. Cả 3 ý đều sai Câu 10: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 3 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn C. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược D. Cả ý đều sai Câu 11: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 4 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn C. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược D. Cả 3 ý đều sai Câu 12: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn C. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất tân dược D. Cả 3 ý đều sai Câu 13: A là dươc sĩ đại học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn C. Nhà thuốc hoặc công ty bán buôn hoặc công ty sản xuất D. Cả 3 ý đều sai Câu 14: A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Quầy thuốc C. Cơ sở sản xuất dược liệu D. Cả 3 ý đều sai Câu 15: A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Cơ sở sản xuất dược liệu D. Cả 3 ý đều sai Câu 16: A là dươc sĩ trung học có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Cơ sở sản xuất dược liệu D. Cả 3 ý đều sai Câu 17: A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Quầy thuốc D. Cả 3 ý đều sai Câu 18: A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 2 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Quầy thuốc D. Cả 3 ý đều sai Câu 19: A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 5 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Quầy thuốc D. Cả 3 ý đều sai Câu 20: A là dươc sĩ cao đẳng có thời gian thực thành nghề nghiệp tại nhà thuốc 1 năm kể từ khi tốt nghiệp. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình nào sau đây: A. Nhà thuốc B. Cơ sở sản xuất tân dược C. Quầy thuốc D. Cả 3 ý đều sai CÂU TRUNG BÌNH Câu 21: A là dược sĩ đại học ở Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ có thời gian thực hành nghề nghiệp là 5 năm. A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc ở Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình bán lẻ nào sao đây: A. Nhà thuốc B. Quầy thuốc C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp D. Cả 3 ý đều đúng Câu 22: A là dược sĩ đại học ở Huyện Vĩnh Thạnh, Tp.Cần Thơ có thời gian thực hành nghề nghiệp là 5 năm. A muốn mở 1 loại hình bán lẻ thuốc ở Huyện Vĩnh Thạnh, Tp.Cần Thơ. Vậy A có thể đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề loại hình bán lẻ nào sao đây: A. Nhà thuốc B. Quầy thuốc C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp D. Cả 3 ý đều đúng Câu 23: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình nhà thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 24: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình quầy thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 25: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình đại lý thuốc của doanh nghiệp thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 26: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp bán buôn thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 26: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp sản xuất thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 27: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 28: Muốn đăng ký kinh doanh với loại hình doanh nghiệp xuất nhập khẩu thuốc thì đăng ký kinh doanh ở: A. Sở Y tế B. Bộ Y tế C. Phòng đăng ký kinh doanh cấp quận, huyện D. Sở Kế hoạch đầu tư Câu 29: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là được cấp cho: A. Cá nhân B. Tổ chức C. Nhóm người D. Cơ sở đã đăng ký kinh doanh Câu 30: Giá trị của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc là: A. 2 năm B. 3 năm C. 5 năm D. Cả 3 ý đều sai Câu 31: Tối thiểu Cơ sở sản xuất thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 31: Tối thiểu Cơ sở bán buôn thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 32: Tối thiểu Cơ sở xuất nhập khẩu thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 33: Tối thiểu Cơ sở bán lẻ thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GPP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 34: Tối thiểu Cơ sở bảo quản thuốc thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP Câu 35: Tối thiểu Cơ sở kiểm nghiệm thuốc phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây: A. GMP B. GDP C. GSP D. GLP CÂU KHÓ Câu 36: Sau khi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, cơ sở không hoạt động bao lâu thì Giấy chứng nhận bị thu hồi? A. 3 tháng B. 6 tháng C. 1 năm D. 2 năm Câu 37: Tên cơ sở kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo: A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh B. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc C. Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn D. Giấy chứng nhận thực hành tốt Câu 38: Phạm vi kinh doanh thuốc trên biển hiệu được ghi theo: A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh B. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc C. Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn D. Giấy chứng nhận thực hành tốt Câu 39: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 2 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 40: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 3 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 41: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 15 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 42: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 30 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 43: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 31 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 44: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 60 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 45: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 90 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 46: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 120 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 47: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 150 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 48: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 1 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 49: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 200 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Câu 50: A là dược sĩ chủ nhà thuốc. B là dược sĩ đại học nhân viên của nhà thuốc. Do A bận việc nên phải đi vắng 365 ngày nên ủy quyền cho B phụ trách chuyên môn tại nhà thuốc.Vậy: A. A không cần báo cáo cho Sở Y tế B. A phải báo cáo cho Sở Y tế C. A phải báo cáo cho Sở Y tế và Sở phải đồng ý bằng văn bản D. Nhà thuốc phải đóng cửa Bài 5: QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA DƯỢC (40 câu) CÂU DỂ Câu 1: Thanh tra Chính phủ là: A. Bộ B. Cơ quan ngang Bộ C. Đơn vị sự nghiệp của Chính phủ D. Cả 3 ý đều sai Câu 2: Chọn câu sai. Thanh tra dược có 2 cấp là: A. Thanh tra dược cấp trung ương và cấp địa phương B. Thanh tra dược Bộ Y tế và Sở Y tế C. Thanh tra dược Sở Y tế và Phòng Y tế D. Thanh tra dược cấp trung ương và cấp tỉnh Câu 3: Chọn câu sai. Trong mỗi cấp thanh tra tổ chức gồm: A. Chánh thanh tra B. Phó chánh thanh tra C. Thanh tra viên D. Cộng tác viên thanh tra Câu 4: Chọn câu đúng: A. Thanh tra viên dược có thể có chuyên ngành khác ngành dược B. Thanh tra viên dược chỉ có ở cấp Trung ương, tỉnh và huyện. C. Thanh tra viên dược bắt buộc phải có chuyên ngành dược D. Thanh tra dược ở cấp địa phương là cấp tỉnh Câu 5: Chọn câu sai. Đối tượng của Thanh tra dược là: A. Cơ sở sản xuất thuốc B. Cơ sở bán buôn thuốc C. Cơ sở bán lẻ thuốc D. Cở sở khám chữa bệnh Câu 6: Chọn câu sai. Mục đích của thanh tra dược: A. Thực hiện quản lý nhà nước đối thuốc B. Góp phần đảm bảo việc chấp hành các qui chế, quy định dược C. Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm D. Thanh tra việc chấp hành Chính sách Quốc gia về thuốc Câu 7: Chọn câu sai. Nội dung của thanh tra dược bao gồm: A. Thanh tra việc chấp hành các văn bản pháp luật, các quy chế dược B. Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc C. Thanh tra chất lượng thuốc D. Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm Câu 8: Yêu cầu cơ sở sản xuất cung cấp hồ sơ tài liệu về 1 sản phẩm. Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược: A. Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra B. Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định C. Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý D. Không phải quyền hạn của thanh tra dược Câu 9: Yêu cầu Trung tâm kiểm nghiệm cho kết luận về chất lượng 1 sản phẩm. Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược: A. Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra B. Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định C. Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý D. Không phải quyền hạn của thanh tra dược Câu 10: Yêu cầu cơ quan điều tra hình sự cung cấp các tài liệu liên quan về 1 cơ sở có hành vi mua bán thuốc gây nghiện trái phép. Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược: A. Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra B. Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định C. Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý D. Không phải quyền hạn của thanh tra dược Câu 11: Yêu cầu nhà thuốc đóng phạt vì vi phạm. Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược: A. Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra B. Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định C. Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý D. Không phải quyền hạn của thanh tra dược Câu 12: Yêu cầu cơ sở kinh doanh thuốc ngưng hoạt động vì vi phạm nghiêm trọng. Đây là quyền hạn nào của thanh tra dược: A. Quyền đối với cơ quan đang được thanh tra B. Quyền đối với cơ quan có thẩm quyền giám định C. Quyền đưa ra các quyết định, các hình thức xử lý D. Quyền đình chỉ tạm thời hoạt động dược Câu 13: Phương pháp thanh tra mà cơ sở đang được thanh tra có đề cương, có chuẩn bị hoặc không chuẩn bị là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Chấm điểm Câu 14: Phương pháp thanh tra mà cơ sở phải cung cấp đầy đủ các chứng từ xuất nhập, các SOP. là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Chấm điểm Câu 15: Phương pháp thanh tra mà thanh tra viên sẽ kiểm tra các kho xưởng, khoa phòng là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Chấm điểm Câu 16: Phương pháp thanh tra thường dùng khi kiểm tra các Nguyên tắc thực hành tốt nhà thuốc là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Chấm điểm Câu 17: Phương pháp thanh tra khi có một khiếu nại về thái độ, hành vi của nhân viên thường là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Diễn lại, thuật lại Câu 18: Phương pháp thanh tra mà thanh tra viên đặt câu hỏi với người phụ trách là là: A. Nghe báo cáo B. Khai thác, xử lý hồ sơ C. Thanh tra hiện trường D. Hỏi đáp Câu 19: Tiếp nhận thông tin là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 20: Xử lý thông tin là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật CÂU TRUNG BÌNH Câu 21: Chuẩn bị cơ sở pháp lý là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 22: Xây dựng kế hoạch và đề cương thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 23: Phổ biến kế hoạch thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 24: Thông báo cho đối tượng được thanh tra chuẩn bị đề cương nếu sử dụng phương pháp thanh tra là nghe báo cáo là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 25: Công bố cơ sở pháp lý thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 26: Nêu yêu cầu và đề cương báo cáo thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 27: Kiểm tra cơ sở pháp lý của đối tượng thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 28: Nghe đối tượng thanh tra báo cáo là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 29: Thu thập, kiểm tra, xác minh thông tin tài liệu là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật CÂU KHÓ Câu 30: Thu thập tang vật, lấy mẫu và thực hiện giải pháp cấp bách là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 31: Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 32: Nhật ký đoàn thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 33: Sửa đổi, bổ sung kế hoạch tiến hành thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 34: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của thành viên Đoàn thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 35: Thông báo kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 36: Lập biên bản thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 37: Xử lý, xử phạt vi phạm là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 38: Công bố kết luận thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 39: Rút kinh nghiệm về hoạt động của Đoàn thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Câu 40: Lập, bàn giao hồ sơ thanh tra là một bước trong quy trình: A. Chuẩn bị thanh tra B. Tiến hành thanh tra C. Kết thúc thanh tra D. Khen thường, kỷ luật Bài 6: QUY ĐỊNH VỀ KÊ ĐƠN THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ (30 câu) CÂU DỄ Câu 1: Khi nói về đơn thuốc tổng quan thì: A. Có 4 loại đơn thuốc B. Có 2 loại đơn thuốc và 2 loại sổ khám bệnh C. Có 4 loại sổ khám bệnh D. Có 2 loại đơn thuốc Câu 2: Khi kê đơn cho trẻ 54 tháng tuổi thì trong mục Tuổi bệnh nhân phải ghi: A. 54 tháng B. 54 tháng kèm tên bố hoặc mẹ C. 4 tuổi 6 tháng D. 5 tuổi Câu 3: Khi kê đơn cho trẻ 72 tháng tuổi thì trong mục Tuổi bệnh nhân phải ghi: A. 72 tháng B. 72 tháng kèm tên bố hoặc mẹ C. 6 tuổi D. Cả 3 ý đều sai Câu 4: Khi kê dơn, số lượng thành phẩm thuốc gây nghiện nên ghi như sau: A. 7 viên B. 07 viên C. bảy viên D. Bảy viên Câu 5: Khi kê dơn, số lượng thành phẩm thuốc Hướng tâm thần nên ghi như sau: A. 7 viên B. 07 viên C. bảy viên D. Bảy viên Câu 6: Khi kê dơn, số lượng thành phẩm thuốc gây nghiện nên ghi như sau: A. 20 ống B. 020 ống C. hai mươi óng D. Hai mươi ống Câu 7: Khi kê dơn, số lượng thành phẩm thuốc Hướng tâm thần nên ghi như sau: A. 20 ống B. 020 ống C. hai mươi óng D. Hai mươi ống Câu 8: Khi kê dơn, tên thuốc (thuốc 1 hoạt chất) trong đơn nên ghi: A. Tên quốc tế B. Tên Biệt dược C. Tên quốc tế ( tên Biệt dược) D. Tên quốc tế “ tên Biệt dược” Câu 9: Khi kê dơn, tên thuốc (thuốc 2 hoạt chất) trong đơn nên ghi: A. Tên quốc tế B. Tên Biệt dược C. Tên quốc tế ( tên Biệt dược) D. Tên quốc tế “ tên Biệt dược” Câu 10: Chọn câu sai. Các trường hợp đặc biệt trong kế đơn là: A. Kê đơn thuốc gây nghiện B. Kê đơn thuốc hướng tâm thần C. Kê đơn thuốc trị lao D. Kê đơn thuốc phóng xạ CÂU TRUNG BÌNH Câu 11: Đối với bệnh mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D.Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 12: Đối với bệnh mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” B. Đơn thuốc thông thường C. Sổ khám bệnh mãn tính D. Sổ khám bệnh thông thường Câu 13: Đối với bệnh lao, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D.Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 14: Đối với bệnh lao, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” B. Đơn thuốc thông thường C. Sổ khám bệnh mãn tính D. Sổ khám bệnh thông thường Câu 15: Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân cấp tính, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. <=7 ngày B. <=10 ngày C. <=1 tháng D.Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 16: Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân cấp tính, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” B. Đơn thuốc thông thường hoặc sổ khám bệnh thông thường C. Sổ khám bệnh mãn tính D. Sổ khám bệnh thông thường Câu 17: Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D. Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 18: Đối với kê đơn thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” B. Đơn thuốc thông thường C. Sổ khám bệnh mãn tính D. Sổ khám bệnh thông thường Câu 19: Theo quy chế kê đơn trong điều trị ngoại trú, đối tượng chịu trách nhiệm mua và lãnh thuốc hướng tâm thần cho bệnh nhân mãn tính là: A. Người nhà bệnh nhân B. Trạm y tế của bệnh nhân C. Bệnh nhân D. Cả 3 ý đều đúng Câu 20: Người được phép kê đơn thuốc gây bao lâu sẽ đăng ký chữ ký 1 lần? A. 1 tháng B. 6 tháng C. 1 năm D. 2 năm CÂU KHÓ Câu 21: Trong 1 lần kê đơn thuốc gây nghiện, người kê đơn phải ghi nội dung kê đơn mấy lần: A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần Câu 22: Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân cấp tính, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. <=7 ngày B. <=10 ngày C. <=1 tháng D. Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 23: Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân cấp tính, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính B. Đơn thuốc “N” C. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường D. Sổ khám bệnh mãn tính Câu 24: Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân mãn tính, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D. Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 25: Đối với kê đơn thuốc gây nghiện cho bệnh nhân mãn tính, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính B. Đơn thuốc “N” C. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường D. Sổ khám bệnh mãn tính Câu 26: Đối với kê đơn thuốc Opioid cho bệnh nhân ung thư, số lượng mỗi lần kê đơn là: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D. Tùy theo chuyên khoa điều trị Câu 27: Đối với kê đơn thuốc Opioid cho bệnh nhân ung thư, thuốc sẽ được kê trong là: A. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh mãn tính B. Đơn thuốc “N” C. Đơn thuốc “N” + Sổ khám bệnh thông thường D. Sổ khám bệnh mãn tính Câu 28: Thuốc gây nghiện mỗi lần bán không quá: A. 7 ngày B. 10 ngày C. 1 tháng D. Không có quy định về việc bán Câu 29: Đơn thuốc có giá trị mua thuốc trong thời gian: A. 5 ngày kể từ ngày kê B. 5 ngày kể từ ngày dùng hết thuốc C. 10 ngày kể từ ngày kê B. 10 ngày kể từ ngày dùng hết thuốc Câu 30: Chọn câu sai. Đơn thuốc có thể mua ở: A. Nhà thuốc B. Quầy thuốc C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp D. Doanh nghiệp phân phối thuốc Bài 7: QUY CHẾ QUẢN LÝ THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG TÂM THẦN VÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC (80 câu) CÂU DỂ Câu 1: Chọn câu sai. Công ty được cung ứng nguyên liệu và thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần là: A.Dược phẩm TW 1 B. Dược phẩm TW 2 C. Dược phẩm TW 3 D. Tổng công ty Dược Việt Nam Câu 2: Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 3: Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 4: Thủ kho của cơ sở xuất nhập khẩu tiền chất dùng làm thuốc là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 5: Chọn câu sai. Phạm vi hoạt động của 6 công ty xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần là: A. Bán lẻ thuốc gây nghiện, hướng tâm thần B. Mua nguyên liệu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần C. Bán buôn thành phẩm thuốc gây nghiện, hướng tâm thần D. Xuất khẩu nguyên liệu thuốc gây nghiện, hướng tâm thần Câu 6: Người phụ trách việc bán buôn thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 7: Người phụ trách việc bán buôn thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 8: Người phụ trách việc bán buôn tiền chất dùng làm thuốc là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 9: Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc gây nghiện là: A. Nhà thuốc đạt GPP B. Quầy thuốc đạt GPP C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp đạt GPP D. Tủ thuốc của trạm y tế đạt GPP Câu 10: Người bán lẻ thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 11: Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc hướng tâm thần là: A. Nhà thuốc đạt GPP B. Quầy thuốc đạt GPP C. Đại lý thuốc của doanh nghiệp đạt GPP D. Cả 3 ý đều đúng Câu 12: Người bán lẻ thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 13: Người bán lẻ tiền chất là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 14: Tiêu chuẩn của cơ sở bán lẻ thuốc hướng tâm thần là: A. Nhà thuốc đạt GPP B. Quầy thuốc đạt GPP C. Tủ thuốc của trạm y tế đạt GPP D. Cả 3 ý đều đúng Câu 15: Chọn câu sai: A. Nhà thuốc có quyền mua nguyên liệu gây nghiện nhưng không có quyền bán nguyên liệu gây nghiện B. Nhà thuốc có quyền bán thuốc gây nghiện C. Quầy thuốc không có quyền bán thuốc gây nghiện D. Dược sĩ chủ nhà thuốc là người trực tiếp quản lý và bán lẻ thuốc gây nghiện Câu 16: Chọn câu đúng A. Dược sĩ trung học chủ quầy thuốc là người trực tiếp quản lý và bán lẻ thuốc gây nghiện B. Dược sĩ trung học trở lên mới được quyền bán thuốc hướng tâm thần C. Nhà thuốc bán thuốc gây nghiện ngoài đạt tiêu chuẩn GPP còn phải đạt tiêu chuẩn GSP D. Người bán lẻ thuốc gây nghiện phải là dược sĩ đại học Câu 17: Để được sản xuất thuốc gây nghiện, hướng tâm thần thì cơ sở phải: A. Đạt tiêu chuẩn GMP B. Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế C. Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế ít nhất 2 năm D. Đạt tiêu chuẩn GMP phù hợp với từng dạng bào chế nhiều nhất 2 năm Câu 18: Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 19: Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 20: Thủ kho của cơ sở sản xuất thuốc tiền chất là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 21: Người chịu trách nhiệm trong quá trình sản xuất thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm B. Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm tại cơ sở dược hợp pháp C. Dược sĩ đại học có thời gian thực hành 2 năm tại cơ sở sản xuất D. Cả 3 ý đều sai Câu 22: Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 23: Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 24: Đối với cơ sở khám chữa bệnh muốn pha chế thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn trong pha chế tiền chất là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 25: Người giữ thuốc gây nghiện sau khi pha chế ở cơ sở khám chữa bệnh là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 26: Người giữ thuốc hướng tâm thần sau khi pha chế ở cơ sở khám chữa bệnh là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 27: Người giữ tiền chất sau khi pha chế ở cơ sở khám chữa bệnh là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 28: Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 29: Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 30: Đối với Trung tâm cai nghiện, người tiếp nhận quản lý và cấp phát tiền chất là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên CÂU TRUNG BÌNH Câu 31: Trong Khoa dược, thủ kho thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 32: Trong Khoa dược, thủ kho thuốc hướng tâm thần là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 33: Trong Khoa dược, thủ kho thuốc gây nghiện là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 34: Thời gian lưu giữ hồ sơ sổ sách đối với thuốc gây nghiện là: A. ít nhất 1 năm sau thuốc hết hạn dùng B. ít nhất 2 năm sau thuốc hết hạn dùng C. ít nhất 5 năm sau thuốc hết hạn dùng D. Cả 3 ý đều sai Câu 35: Thời gian lưu giữ hồ sơ sổ sách đối với thuốc hướng tâm thần là: A. ít nhất 1 năm sau thuốc hết hạn dùng B. ít nhất 2 năm sau thuốc hết hạn dùng C. ít nhất 5 năm sau thuốc hết hạn dùng D. Cả 3 ý đều sai Câu 36: Thời gian lưu giữ hồ sơ sổ sách đối với tiền chất là: A. ít nhất 1 năm sau thuốc hết hạn dùng B. ít nhất 2 năm sau thuốc hết hạn dùng C. ít nhất 5 năm sau thuốc hết hạn dùng D. Cả 3 ý đều sai Câu 37: Việc hủy thuốc gây nghiện chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Cơ quan quản lý nhà nước C. Người đứng đầu đơn vị D. Cả 3 ý đều sai Câu 38: Việc hủy thuốc hướng tâm thần chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Cơ quan quản lý nhà nước C. Người đứng đầu đơn vị D. Cả 3 ý đều sai Câu 39: Việc hủy tiền chất chỉ thực hiện sau khi được phê duyệt của: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Cơ quan quản lý nhà nước C. Người đứng đầu đơn vị D. Cả 3 ý đều sai Câu 40: Hội đồng hủy thuốc gây nghiện có ít nhất A. 2 người B. 3 người C. 4 người D. 5 người Câu 41: Hội đồng hủy thuốc hướng tâm thần có ít nhất A. 2 người B. 3 người C. 4 người D. 5 người Câu 42: Hội đồng hủy tiền chất có ít nhất A. 2 người B. 3 người C. 4 người D. 5 người Câu 43: Khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 44: Khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 45: Khi xuất nhập khẩu tiền chất phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 46: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 47: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 48: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu tiền chát là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 49: Khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện dạng phối hợp phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 50: Khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần dạng phối hợp phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 51: Khi xuất nhập khẩu tiền chất dạng phối hợp phải báo cáo cho: A. Bộ Y Tế B. Bộ Y Tế + Bộ Công an C. Bộ Công an D. Bộ Công Thương Câu 52: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện dạng phối hợp là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 53: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần dạng phối hợp là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 54: Thời gian báo cáo chậm nhất đối với doanh nghiệp khi xuất nhập khẩu tiền chất dạng phối hợp là: A. 10 ngày B. 15 ngày C. 30 ngày D. 15 tháng 01 năm sau Câu 55: Trong báo cáo đột xuất thuốc gây nghiện, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Sở Y tế ở địa phương C. Bộ Y tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 56: Trong báo cáo đột xuất thuốc hướng tâm thần, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Sở Y tế ở địa phương C. Bộ Y tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 57: Trong báo cáo đột xuất tiền chất, cơ sở kinh doanh sử dụng sẽ báo cáo cho: A. Cơ quan xét duyệt dự trù B. Sở Y tế ở địa phương C. Bộ Y tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 58: Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng thuốc gây nghiện trong: A. Báo cáo tháng B. Báo cáo 6 tháng C. Báo cáo năm D. Cả 3 ý đều đúng Câu 59: Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng thuốc hướng tâm thần trong: A. Báo cáo tháng B. Báo cáo 6 tháng C. Báo cáo năm D. Cả 3 ý đều đúng Câu 60: Cơ sở kinh doanh, sử dụng báo cáo tồn kho sử dụng tiền chất trong: A. Báo cáo tháng B. Báo cáo 6 tháng C. Báo cáo năm D. Cả 3 ý đều đúng CÂU KHÓ Câu 61: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện tháng 4 chậm nhất là: A. 10/05 B. 15/05 C. 30/05 D. 31/05 Câu 62: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần tháng 4 chậm nhất là: A. 10/05 B. 15/05 C. 30/05 D. 31/05 Câu 63: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất tháng 4 chậm nhất là: A. 10/05 B. 15/05 C. 30/05 D. 31/05 Câu 64: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện 6 tháng chậm nhất là: A. 10/07 B. 15/07 C. 30/07 D. 31/07 Câu 65: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần 6 tháng chậm nhất là: A. 10/07 B. 15/07 C. 30/07 D. 31/07 Câu 66: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất 6 tháng chậm nhất là: A. 10/07 B. 15/07 C. 30/07 D. 31/07 Câu 67: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc gây nghiện trong năm chậm nhất là: A. 10/01 B. 15/01 C. 30/01 D. 31/01 Câu 68: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho thuốc hướng tâm thần trong năm chậm nhất là: A. 10/01 B. 15/01 C. 30/01 D. 31/01 Câu 69: Cơ sở sử dụng báo cáo tồn kho tiền chất trong năm chậm nhất là: A. 10/01 B. 15/01 C. 30/01 D. 31/01 Câu 70: Sở Y tế báo cáo tình hình sử dụng hàng năm tới Bộ Y tế chậm nhất là: A. 10/01 B. 15/01 C. 30/01 D. 31/01 Câu 71: Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng báo cáo tình hình sử dụng hàng năm tới Bộ Y tế chậm nhất là: A. 10/01 B. 15/01 C. 30/01 D. 31/01 Câu 72: Công ty Dược Sài Gòn được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Thành phố Hồ Chí Minh C. TGĐ công ty D. Bộ Quốc Phòng Câu 73: Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Thành phố Hồ Chí Minh C. Cục trưởng Cục Quân Y D. Bộ Quốc Phòng Câu 74: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Cần Thơ C. GĐ Bệnh viện D. Bộ Quốc Phòng Câu 75: Bệnh viện Quân Y 121 được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Cần Thơ C. Giám đốc Bệnh viện D. Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng Câu 76: Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Cần Thơ C. TGĐ công ty D. Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng Câu 77: Trạm y tế phường Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ được duyệt dự trù thuốc gây nghiện bởi: A. Bộ Y Tế B. Sở Y Tế Cần Thơ C. Phòng Y tế Quận Ninh Kiều D. Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng Câu 78: Giấy phép xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện có màu: A. Vàng B. Xanh C. Hồng D. Cả 3 ý đều sai Câu 79: Giấy phép xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần có màu: A. Vàng B. Xanh C. Hồng D. Cả 3 ý đều sai Câu 80: Giấy phép xuất nhập khẩu tiền chất có màu: A. Vàng B. Xanh C. Hồng D. Cả 3 ý đều sai Bài 8: QUY CHẾ DƯỢC BỆNH VIỆN (50 câu) CÂU DỂ Câu 1: Việc Bệnh viện tuyến Tỉnh hỗ trợ cho Bệnh viện tuyến huyện về mặt chuyên môn. Điều đó thể hiện chức năng nào của bệnh viện: A. Chỉ đạo tuyến B. Đào tạo cán bộ C. Nghiên cứu khoa học D. Hợp tác quốc tế Câu 2: Việc Bệnh viện nhận sinh viên năm cuối thực tập tại bệnh viện là chức năng: A. Chỉ đạo tuyến B. Đào tạo cán bộ C. Nghiên cứu khoa học D. Hợp tác quốc tế Câu 3: Kỹ thuật phân tích thuốc sử dụng trong bệnh viện mà dựa vào lượng sử dụng và chi phí là: A. Phân tích ABC B. Phân tích VEN C. Phân tích thặng dư D. Cả 3 ý đều sai Câu 4: Kỹ thuật phân tích thuốc sử dụng trong bệnh viện mà dựa mức độ quan trọng của thuốc đối với bệnh viện là: A. Phân tích ABC B. Phân tích VEN C. Phân tích thặng dư D. Cả 3 ý đều sai Câu 5: Trong kỹ thuật phân tích ABC, thuốc mà số lượng chiếm 10% và chi phí chiếm 80% là thuộc: A. Nhóm A B. Nhóm B C. Nhóm C D. Nhóm D Câu 6: Trong kỹ thuật phân tích ABC, thuốc mà số lượng chiếm 30% và chi phí chiếm 30% là thuộc: A. Nhóm A B. Nhóm B C. Nhóm C D. Nhóm D Câu 7: Trong kỹ thuật phân tích ABC, thuốc mà số lượng chiếm 55% và chi phí chiếm 5% là thuộc: A. Nhóm A B. Nhóm B C. Nhóm C D. Nhóm D Câu 8: Trong kỹ thuật phân tích VEN, thuốc cấp cứu thuộc nhóm: A. Nhóm V B. Nhóm E C. Nhóm N D. Nhóm F Câu 9: Trong kỹ thuật phân tích VEN, thuốc điều trị các bệnh ít nghiêm trọng nhưng thường xảy ra thuộc nhóm: A. Nhóm V B. Nhóm E C. Nhóm N D. Nhóm F Câu 10: Trong kỹ thuật phân tích VEN, thuốc có giá thành cao thuộc nhóm: A. Nhóm V B. Nhóm E C. Nhóm N D. Nhóm F Câu 11: Vai trò của Giám đốc và Phó Giám đốc chuyên môn trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Chủ tịch B. Phó chủ tịch C. Ủy viên thường trực D. Ủy viên Câu 12: Vai trò của Trưởng khoa dược trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Chủ tịch B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 13: Vai trò của Trưởng khoa dược trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 14: Vai trò của Trưởng phòng kế hoạch tổng hợp trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 15: Vai trò của Bác sĩ Vi sinh trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 16: Vai trò của Điều dưỡng trưởng trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 17: Vai trò của Trưởng phòng tài chính kế toán trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Thư ký Câu 18: Trong bệnh viện hạng 3, vai trò của Dược sĩ lâm sàng trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Cả 3 ý đều sai Câu 19: Trong bệnh viện hạng 2, vai trò của Dược sĩ lâm sàng trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Cả 3 ý đều sai Câu 20: Trong bệnh viện hạng 1, vai trò của Dược sĩ lâm sàng trong Hội đồng thuốc và điều trị là: A. Ủy viên thường trực B. Phó chủ tịch C. Ủy viên D. Cả 3 ý đều sai CÂU TRUNG BÌNH Câu 21: Chọn câu sai. Thành phần của Hội đồng thuốc và điều trị gồm: A. Tiểu ban xây dựng hướng dẫn điều trị B. Tiểu ban giám sát sử dụng kháng sinh và theo dõi sự đề kháng kháng sinh C. Tiểu ban giám sát ADR và sai sót điều trị D. Tiểu ban chỉ đạo tuyến Câu 22: Hội đồng thuốc và điều trị có mối quan hệ với Hội đồng Khoa học thông qua: A. Tiểu ban xây dựng hướng dẫn điều trị B. Tiểu ban giám sát sử dụng kháng sinh và theo dõi sự đề kháng kháng sinh C. Tiểu ban giám sát ADR và sai sót điều trị D. Tiểu ban giám sát thông tin thuốc Câu 23: Hội đồng thuốc và điều trị có mối quan hệ với Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn thông qua: A. Tiểu ban xây dựng hướng dẫn điều trị B. Tiểu ban giám sát sử dụng kháng sinh và theo dõi sự đề kháng kháng sinh C. Tiểu ban giám sát ADR và sai sót điều trị D. Tiểu ban giám sát thông tin thuốc Câu 24: Theo quy định, biên chế của khoa Dược và Cận lâm sàng trong bệnh viện chiếm: A. 5% B. 10% C. 20% D. 30% Câu 25: Theo quy định, cứ 20 Bác sĩ thì có khoảng bao nhiêu dược sĩ đại học? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 26: Theo quy định, hiện tại khoa Dược bệnh viện có 3 dược sĩ đại học thì biên chế dược sĩ trung học là bao nhiêu? A. 6-8 người B. 9-12 người C. 13-15 người D. Không quy định Câu 27: Theo quy định, hiện tại Bệnh viện có 30 Bác sĩ thì biên chế có khoảng bao nhiêu dược sĩ đại học? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28: Theo quy định, hiện tại khoa Dược bệnh viện có 5 dược sĩ đại học thì biên chế dược sĩ trung học là bao nhiêu? A. 10-12 người B. 15-20 người C. 20-25 người D. Không quy định Câu 29: Theo quy định, Bệnh viện hạng 3 thì Trưởng khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 30: Theo quy định, Bệnh viện hạng 2 thì Trưởng khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 31: Theo quy định, Bệnh viện hạng 1 thì Trưởng khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 32: Theo quy định, Bệnh viện hạng đặc biệt thì Trưởng khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 33: Theo quy định, Bệnh viện không phân hạng thì Trưởng khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 34: Theo quy định, Bệnh viện không phân hạng thì người làm công tác nghiệp vụ Dược tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 35: Theo quy định, Bệnh viện hạng 3 thì người làm công tác nghiệp vụ Dược tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 35: Theo quy định, Bệnh viện hạng 2 thì người làm công tác nghiệp vụ Dược tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 36: Theo quy định, Bệnh viện hạng 1 thì người làm công tác nghiệp vụ Dược tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 37: Theo quy định, Bệnh viện hạng đặc biệt thì người làm công tác nghiệp vụ Dược tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 38: Theo quy định, người phụ trách kho cấp phát thuốc gây nghiện tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 39: Theo quy định, người phụ trách kho cấp phát thuốc hướng tâm thần tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 40: Theo quy định, người phụ trách kho cấp phát thuốc thường tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên CÂU KHÓ Câu 41: Theo quy định, Cán bộ thống kê tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 42: Theo quy định, Người làm công tác dược lâm sàng tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 43: Theo quy định, Người làm công tác pha chế cho chuyên khoa nhi tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 44: Theo quy định, Người làm công tác pha chế cho chuyên khoa ung bướu tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 45: Theo quy định, Người làm công tác pha chế thuốc gây nghiện tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 46: Theo quy định, Người làm công tác pha chế thuốc dùng ngoài tại khoa dược là: A. Dược sĩ đại học trở lên B. Dược sĩ trung học được ủy quyền trở lên C. Dược sĩ trung học trở lên D. Dược tá trở lên Câu 47: Nhà thuốc bệnh viện trực thuộc A. Giám đốc bệnh viện B. Khoa dược C. Phòng Tài chính kế toán D. Phòng kế hoạch tổng hợp Câu 48: Chọn câu đúng A. Tất cả các Khoa Dược đều có cơ cấu giống nhau B. Khoa Dược trực thuộc Giám đốc bệnh viện C. Trưởng Khoa Dược phải là dược sĩ đại học D. Trong Khoa Dược có tiểu ban giám sát thông tin thuốc Câu 49: Chọn câu sai A. Hội đồng thuốc và điều trị có ít nhất 5 người B. Hội đồng thuốc và điều trị và Hội đồng đấu thầu thuốc là một C. Khoa Dược bệnh viện bắt buộc phải đạt GSP D. Khoa Dược là đầu mối của Hội đồng thuốc và điều trị Câu 50: Hằng năm, bệnh viện tổ chức các Hội nghị khoa học kỹ thuật là thể hiện chức năng: A. Nghiên cứu khoa học B. Đào tạo cán bộ C. Chỉ đạo tuyến D. Phòng bệnh Bài 9: QUY CHẾ THÔNG TIN QUẢNG CÁO THUỐC (10 câu) CÂU DỂ Câu 1: Đối tượng của thông tin thuốc là: A. Những người có bằng cấp chuyên môn về y dược B. Công chúng C. Những người có khả năng xúc tiến việc kê đơn thuốc D. Cả 3 ý đều đúng Câu 2: Đối tượng của quảng cáo thuốc là: A. Những người có bằng cấp chuyên môn về y dược B. Công chúng C. Người dùng thuốc D. Cả 3 ý đều đúng Câu 3: Nội dung không có trong thông tin thuốc A. Đối tượng đặc biệt B. Dạng bào chế C. Công thức bào chế D. Tương tác thuốc Câu 4: Nội dung không có trong thông tin thuốc A. Lời dặn B. Dạng bào chế C. Công thức bào chế D. Tương tác thuốc CÂU TRUNG BÌNH Câu 5: Nội dung không có trong quảng cáo thuốc A. Dạng bào chế B. Chỉ định C. Hoạt chất D. Tác dụng phụ và ADR Câu 6: Nội dung không có trong quảng cáo thuốc A. Công thức bào chế B. Chỉ định C. Hoạt chất D. Tác dụng phụ và ADR Câu 7: Nội dung không có trong quảng cáo thuốc A. Tương tác thuốc B. Chỉ định C. Hoạt chất D. Tác dụng phụ và ADR CÂU KHÓ Câu 8: Nội dung không có trong quảng cáo thuốc A. Tài liệu tham khảo B. Chỉ định C. Hoạt chất D. Tác dụng phụ và ADR Câu 9: Thẻ người giới thiệu thuốc có giá trị trong: A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 5 năm Câu 10: Chọn câu sai.Chỉ định không được đưa vào trong quảng cáo thuốc: A. Điều trị bệnh lao,phong B. Điều trị mất ngủ C. Mang tính kích dục D. Điều trị bệnh tim mạch Bài 10: QUY CHẾ NHÃN THUỐC (15 câu) CÂU DỂ Câu 1: Thuốc sản xuất để lưu thông trong nước thì đơn vị chịu trách nhiệm ghi nhãn là: A. Cơ sở sản xuất B. Cơ sở phân phối C. Cơ sở bán lẻ D. Cả 3 ý đều đúng Câu 2: Thuốc sản xuất để xuất khẩu thì đơn vị chịu trách nhiệm ghi nhãn là: A. Cơ sở sản xuất B. Cơ sở phân phối C. Cơ sở bán lẻ D. Cả 3 ý đều đúng Câu 3: Thuốc sản xuất để xuất khẩu thì đơn vị chịu trách nhiệm ghi nhãn là: A. Cơ sở xuất khẩu B. Cơ sở phân phối C. Cơ sở bán lẻ D. Cả 3 ý đều đúng Câu 4: Thuốc nhập khẩu thì đơn vị chịu trách nhiệm ghi nhãn là: A. Cơ sở sản xuất B. Cơ sở phân phối C. Cơ sở nhập khẩu D. Cả 3 ý đều đúng Câu 5: Có mấy loại nhãn đặc biệt: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại CÂU TRUNG BÌNH Câu 6: Nội dung không có trong nội dung tối thiểu của nhãn thông thường là: A. Tên thuốc B. Dạng bào chế C. Xuất xứ của thuốc D. Hướng dẫn sử dụng thuốc Câu 7: Nội dung không có trong nội dung tối thiểu của nhãn thông thường là: A. Tên thuốc B. Dạng bào chế C. Xuất xứ của thuốc D. Chỉ định, chống chỉ định Câu 8: Nhãn nguyên liệu thuốc gây nghiện phải có chữ: A. Gây nghiện B. Thuốc gây nghiện C. Nguyên liệu gây nghiện D. Cả 3 ý đều sai Câu 9: Nhãn nguyên liệu thuốc hướng tâm thần phải có chữ: A. Hướng thần B. Hướng tâm thần C. Thuốc hướng tâm thần D. Cả 3 ý đều sai Câu 10: Nhãn nguyên liệu làm thuốc thuộc loại tiền chất phải có chữ: A. Tiền chất B. Tiền chất dùng làm thuốc C. Nguyên liệu tiền chất D. Cả 3 ý đều sai CÂU KHÓ Câu 11: Thuốc kê đơn được ký hiệu là: A. Rx B. Sx C. Ax D. Kx Câu 12: Thuốc đóng ống để uống thì ghi dòng chữ: A. Thuốc uống B. Thuốc không được tiêm C. Không được tiêm D. Thuốc ống uống Câu 13: Thuốc tiêm có từ “tb” là: A. Tiêm bắp B. Tiêm dưới da C. Tiêm tĩnh mạch D. Tiêm động mạch Câu 14: Thuốc tiêm có từ “tdd” là: A. Tiêm bắp B. Tiêm dưới da C. Tiêm tĩnh mạch D. Tiêm động mạch Câu 15: Thuốc tiêm có từ “tm” là: A. Tiêm bắp B. Tiêm dưới da C. Tiêm tĩnh mạch D. Tiêm động mạch Bài 11: QUY CHẾ ĐĂNG KÝ THUỐC (15 câu) CÂU DỂ Câu 1: Cơ sở trong nước muốn đăng ký thuốc phải có: A. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc B. Giấy phép đăng ký hoạt động C. Giấy đăng ký kinh doanh D. Giấy chứng nhận GMP Câu 2: Cơ sở nước ngoài đăng ký thuốc phải có: A. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc B. Giấy phép đăng ký hoạt động C. Giấy đăng ký kinh doanh D. Giấy chứng nhận GMP Câu 3: Cơ sở sản xuất thuốc muốn đăng ký thuốc phải có: A. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc + Giấy chứng nhận GMP B. Giấy phép đăng ký hoạt động C. Giấy đăng ký kinh doanh D. Giấy chứng nhận GMP Câu 4: Có mấy hình thức đăng ký thuốc A. 2 hình thức B. 3 hình thức C. 4 hình thức D. 5 hình thức Câu 5: Đăng ký thuốc với thuốc đăng ký là thuốc mới thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ CÂU TRUNG BÌNH Câu 6: Đăng ký thuốc với thuốc có đăng ký gần hết hiệu lực thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 7: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về chỉ định thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 8: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về đường dùng thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 9: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về nồng độ, hàm lượng thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 10: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về liều dùng thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ CÂU KHÓ Câu 11: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về bao bì thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 12: Đăng ký thuốc với thuốc có sự thay đổi về nhãn thì là: A. Đăng ký lần đầu B. Đăng ký lại C. Đăng ký thay đổi lớn D. Đăng ký thay đổi nhỏ Câu 13: Hiệu lực của số đăng ký thuốc là: A. 2 năm B. 3 năm C. 4 năm D. 5 năm Câu 14: Đơn vị thẩm định hồ sơ đăng ký lần đầu của thuốc dùng ngoài là: A. Sở Y tế B. Cục Quản lý dược C. Bộ Y tế D. Cả 3 ý đều đúng Câu 15: Đơn vị thẩm định hồ sơ đăng ký lại của thuốc dùng ngoài là: A. Sở Y tế B. Cục Quản lý dược C. Bộ Y tế D. Cả 3 ý đều đúng Bài 12: QUY CHẾ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THUỐC (20 câu) CÂU DỂ Câu 1: Cơ quan nào biên soạn Bộ tiêu chuẩn Quốc gia về thuốc A. Hội đồng dược điển B. Bộ Khoa học và công nghệ C. Bộ Y Tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 2: Cơ quan nào thẩm định và công bố Bộ tiêu chuẩn Quốc gia về thuốc A. Hội đồng dược điển B. Bộ Khoa học và công nghệ C. Bộ Y Tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 3: Cơ quan nào ban hành Dược điển Việt Nam A. Hội đồng dược điển B. Bộ Khoa học và công nghệ C. Bộ Y Tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 4: Cơ quan nào biên soạn Bộ tiêu chuẩn tiêu chuẩn cơ sở về thuốc A. Hội đồng dược điển B. Bộ Khoa học và công nghệ C. Bộ Y Tế D. Cả 3 ý đều sai Câu 5: Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam được áp dụng trực tiếp các Dược điển nào sau đây: A. Hoa Kỳ B. Pháp C. Đức D. Trung Quốc Câu 6: Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam được áp dụng trực tiếp các Dược điển nào sau đây: A. Anh B. Pháp C. Đức D. Trung Quốc Câu 7: Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam được áp dụng trực tiếp các Dược điển nào sau đây: A. Châu Âu B. Pháp C. Đức D. Trung Quốc CÂU TRUNG BÌNH Câu 8: Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam được áp dụng trực tiếp các Dược điển nào sau đây: A. Quốc tế B. Pháp C. Đức D. Trung Quốc Câu 9: Cơ sở kinh doanh thuốc tại Việt Nam được áp dụng trực tiếp các Dược điển nào sau đây: A. Nhật Bản B. Pháp C. Đức D. Trung Quốc Câu 10: Phiên bản mới nhất hiện nay của Dược điển Việt Nam là: A. Dược điển Việt Nam I B. Dược điển Việt Nam II C. Dược điển Việt Nam III D. Dược điển Việt Nam IV Câu 11: Mức độ vi phạm chất lượng ảnh hưởng đến tính mạng của người dùng thuốc là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 12: Mức độ vi phạm chất lượng gây tổn thương nghiêm trọng là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 13: Mức độ vi phạm chất lượng gây chết người là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 14: Mức độ vi phạm chất lượng ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị của thuốc là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 CÂU KHÓ Câu 15: Mức độ vi phạm chất lượng ảnh hưởng đến độ an toàn khi sử dụng thuốc là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 16: Mức độ vi phạm chất lượng không hoặc ít ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị của thuốc là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 17: Mức độ vi phạm chất lượng không hoặc ít ảnh hưởng đến độ an toàn khi sử dụng thuốc là: A. Mức độ 1 B. Mức độ 2 C. Mức độ 3 D. Mức độ 4 Câu 18: Chủ thể nào ra thông báo thu hồi thuốc trong phạm vi toàn quốc có tính bắt buộc: A. Cục Quản lý Dược B. Sở Y tế C. Cở sở sản xuất, nhập khẩu D. Cả 3 ý đều đúng Câu 19: Chủ thể nào ra thông báo thu hồi thuốc trong phạm vi một tỉnh có tính bắt buộc: A. Cục Quản lý Dược B. Sở Y tế C. Cở sở sản xuất, nhập khẩu D. Cả 3 ý đều đúng Câu 20: Chủ thể nào ra thông báo thu hồi thuốc trong trường hợp thu hồi tự nguyện: A. Cục Quản lý Dược B. Sở Y tế C. Cở sở sản xuất, nhập khẩu D. Cả 3 ý đều đúng Bài 13: QUY CHẾ BẢO QUẢN THUỐC (10 câu) CÂU DỂ Câu 1: Theo quy định, nhiệt độ phòng là nhiệt độ A. 15 – 25oC B. 8 - 15 oC C. 2 – 8 oC D. <=8 oC Câu 2: Theo quy định, nhiệt độ kho mát là nhiệt độ A. 15 – 25oC B. 8 - 15 oC C. 2 – 8 oC D. <=8 oC Câu 3: Theo quy định, nhiệt độ kho lạnh là nhiệt độ A. 15 – 25oC B. 8 - 15 oC C. 2 – 8 oC D. <=8 oC Câu 4: Theo quy định, nhiệt độ tủ lạnh là nhiệt độ A. 15 – 25oC B. 8 - 15 oC C. 2 – 8 oC D. <=8 oC CÂU TRUNG BÌNH Câu 5: Theo quy định, nhiệt độ kho đông lạnh là nhiệt độ A. 15 – 25oC B. 8 - 15 oC C. 2 – 8 oC D. <=(-10)oC Câu 6: Điều kiện bảo quản kho là độ ẩm tương đối: A. 70% B. 75% C. Không quá 70% D. Không quá 75% Câu 7: Nhiệt độ 15 – 25oC là nhiệt độ: A. Nhiệt độ phòng B. Kho mát C. Tủ Lạnh D. Kho lạnh CÂU KHÓ Câu 8: Nhiệt độ 8 – 15oC là nhiệt độ: A. Nhiệt độ phòng B. Kho mát. C. Tủ Lạnh D. Kho lạnh Câu 9: Nhiệt độ 2 – 8oC là nhiệt độ: A. Nhiệt độ phòng B. Kho mát C. Tủ Lạnh. D. Kho lạnh Câu 10: Nhiệt độ dưới 8oC là nhiệt độ: A. Nhiệt độ phòng B. Kho mát C. Tủ Lạnh D. Kho lạnh. Bài 14: QUY CHẾ NHÃN THUỐC (10 câu) CÂU DỂ Câu 1: Đây là biểu tượng của : A. Chống cháy B. Tránh ẩm. C. Tránh mặt trời và ánh sang D. Tránh nhiệt Câu 2: Đây là biểu tượng của A. Tránh đổ vở B. Để 1 chiều. C. Chống cháy D. Tránh nhiệt Câu 3: Đây là biểu tượng của A. Hóa chất kích ứng B. Hóa chất ăn mòn. C. Hóa chất độc D. Hóa chất dễ cháy, nổ Câu 4: Đây là biểu tượng của A. Tránh ẩm B. Tránh nhiệt C. Chống cháy. D. Không để gần lửa CÂU TRUNG BÌNH Câu 5: Đây là biểu tượng của A. Hóa chất kích ứng. B. Hóa chất ăn mòn C. Hóa chất độc D. Hóa chất dễ cháy, nổ Câu 6: Đây là biểu tượng của A. Tránh đổ vở. B. Để 1 chiều C. Chống cháy D. Tránh nhiệt Câu 7: Đây là biểu tượng của A. Hóa chất kích ứng B. Hóa chất ăn mòn C. Hóa chất độc. D. Hóa chất dễ cháy nổ CÂU KHÓ Câu 8: Chọn câu sai A. Đối với dược phẩm, những yêu cầu về điều kiện bảo quản thường được chỉ dẫn bằng những dòng chữ cụ thể B. Các yêu cầu về điều kiện bảo quản được quy định chung cho tất cả các thuốc. C. Các yêu cầu về bảo quản trên nhãn hoá chất thường được biểu diễn bằng các ký hiệu D. Trong thời hạn sử dụng, thuốc cũng như hoá chất chỉ được đảm bảo chất lượng nếu chúng được bảo quản theo đúng các điều kiện qui định Câu 9: Rất nhiều Dược điển của các nước có qui định tiêu chuẩn . trong bảo quản. A. Thời gian B. Không gian C. Nhiệt độ và độ ẩm. D. Cơ sở bảo quản Câu 10: Găng tay, mặt nạ phòng độc, khẩu trang là trang thiết bị : A. Văn phòng B. Sắp xếp hàng hóa C. Công tác bảo quản D. Bảo hộ lao động.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docphap_che_cau_trac_nghiem_theo_tung_bai_4355.doc
Tài liệu liên quan