Pháp luật thuế tổng hợp

Tài liệu Pháp luật thuế tổng hợp: PHÁP LUẬT VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐịnh nghĩaThuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế thu vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hoặc hàng hóa được xem như hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểm1Chỉ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và được xem như là xuất khẩu, nhập khẩuHàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới, cửa khẩuHàng hóa mua bán, trao đổi được coi là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuXuất, nhập khẩu tại chỗKhu phi thuế quan1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểmKhu phi thuế quanKhu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; quan hệ mua bán, trao đổi hàng hóa giữa khu này với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩuKhu phi thuế quanThị trường trong nước1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểm1Chỉ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và được xem như là xuất k...

pptx168 trang | Chia sẻ: honghanh66 | Ngày: 29/03/2018 | Lượt xem: 59 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Pháp luật thuế tổng hợp, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐịnh nghĩaThuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế thu vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hoặc hàng hóa được xem như hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểm1Chỉ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và được xem như là xuất khẩu, nhập khẩuHàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới, cửa khẩuHàng hóa mua bán, trao đổi được coi là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuXuất, nhập khẩu tại chỗKhu phi thuế quan1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểmKhu phi thuế quanKhu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; quan hệ mua bán, trao đổi hàng hóa giữa khu này với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩuKhu phi thuế quanThị trường trong nước1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuĐặc điểm1Chỉ thu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và được xem như là xuất khẩu, nhập khẩu2Mang tính gián thu tương đối3Được quản lý thu thuế bởi cơ quan chuyên biệt: cơ quan Hải quan1. Tổng quan về thuế xuất khẩu – thuế nhập khẩuVai tròCơ bản Tạo nguồn thu cho NSNNĐiều tiết hoạt động kinh tếHướng dẫn tiêu dùng trong xã hộiĐặc thù Bảo hộ hàng hóa sản xuất trong nướcChống lại xu hướng cạnh tranh không cân sức giữa h.h trong nước và ngoại nhậpVĂN BẢN PHÁP LUẬTVăn bản hợp nhất số 19/VBHN-VPQH ngày 11/12/2014 – Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuVăn bản hợp nhất số 09/VBHN-BTC ngày 26/5/2015, Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩuThông tư 163/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuếThông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuThông tư 39/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩu2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuĐối tượng chịu thuếHàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt NamHàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước1234Hàng hóa vận chuyển quá cảnh/ mượn đường qua cửa khẩu, biên giới VN, h.h chuyển khẩuHàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lạiHàng hóa từ khu phi thuế quan xk ra nước ngoài và ngược lại, h.h từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khácHàng hóa là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của Nhà nước khi xuất khẩu 2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuĐối tượng chịu thuếĐối tượng không chịu thuế2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuChủ thểQUAN HỆ PHÁP LUẬT THUẾNGƯỜI THU THUẾNGƯỜI NỘP THUẾ2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuChủ thểNGƯỜI THU THUẾCƠ QUAN HẢI QUANCƠ QUANPHỐI HỢPBộ tài chínhKho bạc nhà nướcTổng cục thuếUBND các cấpTỔNG CỤC HẢI QUANCỤC HẢI QUANCHI CỤC HẢI QUAN2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuChủ thểNGƯỜI NỘP THUẾ1Người trực tiếp đứng tên làm thủ tục xuất khẩu hoặc nhập khẩu hàng hóa với nước ngoàiHàng hóa đó thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu2ĐIỀU KIỆN2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuChủ thể321Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóaChủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuCá nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh; gửi/nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt NamNGƯỜI NỘP THUẾTHỰC TẾ2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuChủ thểNGƯỜI NỘP THUẾĐối tượng được ủy quyền, bảo lãnh, nộp thay thuếDoanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tếTổ chức tín dụng/tổ chức khác hoạt động theo quy định Luật các TCTDĐại lý làm thủ tục hải quan2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếTHUẾ THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂMSỐ LƯỢNG HÀNGGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤTTHUẾ TUYỆT ĐỐISỐ LƯỢNG HÀNGTHUẾ SUẤT TUYỆT ĐỐI2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếTHUẾ THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂMSỐ LƯỢNG HÀNGGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤTTrị giá hải quan2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếHàng hóa xuất khẩuGiá bán thực tế tính đến cửa khẩu xuất (giá FOB, giá DAF)+ Phí bảo hiểm quốc tế (I)+ Phí vận tải quốc tế (F)NGUYÊN TẮCGía CIF(HOẶC)Trị giá hải quan2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếFOB (free on board – miễn trách nhiệm trên boong tầu nơi đi)DAF (Delivered At Frontier-giao tại biên giới) Giá CIF = Giá FOB + Cước vận tải biển + Phí bảo hiểm đường biển.Trị giá hải quan2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếHàng hóa nhập khẩuGiá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên.NGUYÊN TẮCTrị giá hải quan2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTTHUẾ SUẤT VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUTHUẾ SUẤT VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU= 150% TS ưu đãiTS THƯỜNGHH từ nước, nhóm nước có áp dụng tối huệ quốc với VNHH từ nước, nhóm nước có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt với VNTS ƯU ĐÃITS ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆTBiểu thuế suất thuế xuất khẩuThông tư 164/2013/TT-BTC2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTTHUẾ SUẤT VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUTHUẾ SUẤT VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨUTHẨM QUYỀN QUY ĐỊNH: Chính phủ trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với từng mặt hàngTHUẾ SUẤTTUYỆT ĐỐILà thuế được ấn định bằng số tiền nhất định trên một đơn vị hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu2. Pháp luật thuế xuất khẩu – nhập khẩuCăn cứ & phương pháp tính thuếPHÁP LUẬT VỀ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT1. Tổng quan về thuế tiêu thụ đặc biệtĐịnh nghĩaThuế tiêu thụ đặc biệtLoại thuế đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ chỉ định mà nhà nước không khuyến khích tiêu dùng1. Tổng quan về thuế tiêu thụ đặc biệtĐặc điểmDiện đánh thuếHẹpThay đổi tùy thuộc điều kiện phát triển kinh tế xã hội và mức sống của dân cư.1. Tổng quan về thuế tiêu thụ đặc biệtĐặc điểmDiện đánh thuếĐịnh hướng sản xuất và tiêu dùng tốt hơnĐiều tiết thu nhập của người có thu nhập cao, đảm bảo công bằng xã hộiThuế suất cao1. Tổng quan về thuế tiêu thụ đặc biệtVai tròĐịnh hướng sản xuất và tiêu dùngĐiều tiết thu nhập, đảm bảo công bằng xã hộiTăng nguồn thu cho NSNNVăn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 11/12/2014 – Luật thuế tiêu thụ đặc biệtNghị định 26/2009/NĐ-CP ngày 16/03/2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế TTĐBNghị định 113/2011/NĐ-CP ngày 08/12/2011 sửa đổi, bổ sung Nghị định 26/2009/NĐ-CPThông tư 05/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 hướng dẫn Nghị định 26/2009/NĐ-CP và Nghị định 113/2011/NĐ-CP2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtVĂN BẢN PHÁP LUẬT2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtĐối tượng chịu thuếHàng hóaThuốc lá điếu, xì gà, chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi ngậmRượuBiaÔ tô 125cm3Tàu bay, du thuyềnXăng các loại2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtĐối tượng chịu thuếHàng hóaĐiều hòa nhiệt độ từ 90.000 BTU trở xuốngBài láVàng mã, hàng mãKinh doanh vũ trườngKinh doanh massage, karaokeKinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtĐối tượng chịu thuếDịch vụKinh doanh đặt cượcKinh doanh golfKinh doanh xổ số2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtĐối tượng chịu thuếĐối tượng không chịu thuế1. Hàng hóa do cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu;2. Hàng hóa nhập khẩu để viện trợ nhân đạo/không hoàn lại, biếu, tặng cho các tổ chức, cá nhân trong nước, hàng vận chuyển quá cảnh, mượn đường, chuyển khẩu, hàng tạm nhập....            3. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách, khách du lịch; an ninh, quốc phòng2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtĐối tượng chịu thuếĐối tượng không chịu thuế5. HH vào khu phi thuế quan chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan & giữa các khu phi thuế quan, trừ xe ô tô chở người dưới 24 chỗ4. Xe ô tô cứu thương; chở phạm nhân; tang lễ; thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng chở được từ 24 người trở lên; xe ô tô chạy trong khu vui chơi, giải trí, thể thao không đăng ký lưu hành và không tham gia giao thông;2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtChủ thểQUAN HỆ PHÁP LUẬT THUẾNGƯỜI THU THUẾNGƯỜI NỘP THUẾ2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtChủ thểNGƯỜI THU THUẾCơ quan hải quanCơ quan thuế2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtChủ thểNGƯỜI NỘP THUẾTổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, kinh doanhdịch vụ thuộc đối tượng chịu thuếTổ chức, cá nhân mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế để xuất khẩunhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước 2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ TTĐBGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤT2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếGIÁ TÍNH THUẾGiá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế GTGTNGUYÊN TẮC2. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTSTTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)Hàng hóa1Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc láTừ 1/1/2016 đến hết 31/12/201870Từ 1/1/2019752/3Rượu / Biaa) Rượu từ 20 độ trở lên / BiaTừ 1/1/2016 đến hết 31/12/201655Từ 1/1/2017 đến hết 31/12/201760Từ 1/1/201865b) Rượu dưới 20 độTừ 1/1/2016 đến hết 31/12/201730Từ 1/1/2018352. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTSTTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)Hàng hóa4Xe ô tô dưới 24 chỗa) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuếLoại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống 45Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3 50Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm360b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế 30c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế 15d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế 152. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTSTTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)Hàng hóađ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụngBằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế g) Xe ô tô chạy bằng điệnLoại chở người từ 9 chỗ trở xuống 25Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 15Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 10Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng  102. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTSTTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)Hàng hóa5Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3206Tàu bay307Du thuyền308Xăng các loạia) Xăng10b) Xăng E58c) Xăng E1079Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống 1010Bài lá4011Vàng mã, hàng mã702. Nội dung pháp luật thuế tiêu thụ đặc biệtCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTSTTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)Dịch vụ1Kinh doanh vũ trường 402Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê 303Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng 354Kinh doanh đặt cược 305Kinh doanh gôn  206Kinh doanh xổ số  15PHÁP LUẬT VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNGThuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng1. Tổng quan về thuế giá trị gia tăngĐịnh nghĩaTHUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNGĐIỀU 2(Luật Thuế GTGT)Gián thu1. Tổng quan về thuế giá trị gia tăngĐặc điểmTính phổ quát caoChỉ tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa dịch vụSố thuế giá trị gia tăng phải nộp không thay đổi phụ thuộc vào các giai đoạn lưu thông khác nhau tính trên giá mua cuối cùng của hàng hóa, dịch vụ1. Tổng quan về thuế giá trị gia tăngVai tròChungTạo nguồn thu cho NSNNĐiều tiết hoạt động kinh tếHướng dẫn tiêu dùng trong xã hộiĐặc thùKhuyến khích sản xuất kinh doanhVăn bản hợp nhất số 16/VBHN-VPQH ngày 11/12/2014 – Luật thuế giá trị gia tăngVăn bản hợp nhất số 13/VBHN-BTC ngày 26/05/2015 – Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăngVăn bản hợp nhất số 16/VBHN-BTC ngày 17/6/2015 – Thông tư hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngVĂN BẢN PHÁP LUẬT2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngĐối tượng chịu thuếSẢN XUẤTKINH DOANHTIÊU DÙNGĐối tượng không chịu thuếĐiều 5 LTGTGTVIỆT NAM2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngĐối tượng chịu thuếĐối tượng không chịu thuếNhóm ngành hàng, dịch vụ có nhu cầu tiêu dùng phổ biếnHàng đặc biệt phục vụ an ninh quốc phòngThực hiện cam kết của VN với các quốc gia, tổ chức quốc tế/thúc đẩy phát triển sx, kdThực hiện nguyên tắc chỉ đánh thuế đvs hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên lãnh thổ VN2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngChủ thểQUAN HỆ PHÁP LUẬT THUẾNGƯỜI THU THUẾNGƯỜI NỘP THUẾNGƯỜI THU THUẾCơ quan hải quanCơ quan thuế2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngChủ thể2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngChủ thểNGƯỜI NỘP THUẾCó phần giá trị tăng thêm trên lãnh thổ Việt NamCó hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ thông thường hoặc có hành vi nhập khẩu h.h thuộc diện chịu thuế GTGTĐIỀU KIỆNÝ nghĩa: phân biệt t/hợp đăng ký, kê khai thuế với t/hợp phải nộp thực tế tiền thuế2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếCĂN CỨGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤTGiá bán hàng hóa, dịch vụ chưa có thuế giá trị gia tăngNGUYÊN TẮC2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếCĂN CỨGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤTHH nhập khẩu = Giá nhập tại cửa khẩu + thuế nhập khẩu (nếu có) + thuế TTĐB (nếu có) + thuế BVMT (nếu có)T/H CỤ THỂHH, DV trao đổi, tiêu dùng, biếu, tặng cho= Giá tính thuế GTGT cùng loại/tương đươngHoạt động cho thuê tài sản= Số tiền cho thuê chưa có thuế GTGTHH, DV sử dụng chứng từ ghi giá thanh toán là giá đã có thuế GTGT = Giá thanh toán / (1+ thuế suất của HH,DV)2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếCĂN CỨGIÁ TÍNH THUẾTHUẾ SUẤT0%5%10%Chuyển giao công nghệ, chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài;Dịch vụ tái bảo hiểm ra nước ngoài;Dịch vụ cấp tín dụng;Chuyển nhượng vốn;Dịch vụ tài chính phái sinh;Dịch vụ bưu chính, viễn thông;Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác quy định tại khoản 23 Điều 5 của Luật Thuế GTGTÁp dụng đối với hàng hoá dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế và hàng hóa, dịch vụ ko chịu thuế GTGT khi xuất khẩu, ngoại trừ:0%2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTNước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt;Quặng để sản xuất phân bón; thuốc phòng trừ sâu bệnh và chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng;Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp; nuôi trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp;Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản chưa qua chế biếnMủ cao su sơ chế; nhựa thông sơ chế; lưới, dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá;Thực phẩm tươi sống; lâm sản chưa qua chế biếnĐường; phụ phẩm trong sản xuất đường, bao gồm gỉ đường, bã mía, bã bùn;Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây và các sản phẩm thủ công khácThiết bị, dụng cụ y tế; bông, băng vệ sinh y tế; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; sản phẩm hóa dược, dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh;Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tậpHoạt động văn hóa, triển lãm, thể dục, thể thao; biểu diễn nghệ thuật; sản xuất phim; nhập khẩu, phát hành và chiếu phim;Đồ chơi cho trẻ em; sách các loại;Dịch vụ khoa học, công nghệ theo quy định của Luật khoa học và công nghệ;Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật nhà ở.Áp dụng đối với hàng hoá dịch vụ ưu đãi, khuyến khích phát triển, đầu tư5%2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTÁp dụng đối với hàng hoá dịch vụ xuất khẩu (trừ một số trường hợp cụ thể) Áp dụng đối với hàng hoá dịch vụ ưu đãi, khuyến khích phát triển, đầu tưÁp dụng đối với hàng hoá dịch vụ còn lại0%5%10%2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếTHUẾ SUẤTPHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ2. Pháp luật thuế giá trị gia tăngCăn cứ - phương pháp tính thuếP.PHÁP KHẤU TRỪP.PHÁP TRỰC TIẾPCơ sở kd thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ, gồm:+ Cơ sở kdoanh có doanh thu > 1 tỷ đồng/năm+ Cở sở đăng ký tự nguyện áp dụng(Không áp dụng với hộ/cá nhân kinh doanh)+ DN, HTX có doanh thu 183 ngàyCÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚNgoài các t/h kể trên3. Nội dung pháp luật thuế thu nhập cá nhânChủ thểCó thu nhập chịu thuếThu nhập từ tiền lương, tiền côngThu nhập từ đầu tư vốnThu nhập từ chuyển nhượng vốnThu nhập từ chuyển nhượng bất động sảnThu nhập từ trúng thưởngThu nhập từ bản quyềnThu nhập từ kinh doanh >100 triệu đồngThu nhập từ nhượng quyền thương mại.Thu nhập từ nhận thừa kế CK, BĐSThu nhập từ nhận quà tặng CK, BĐSNGƯỜI NỘP THUẾ3. Nội dung pháp luật thuế thu nhập cá nhânCăn cứ - phương pháp tính thuếChủ thểNgười cư trúPhát sinh trong& ngoài VNTN tính thuế X Thuế suấtLũy tiến từng phầnToàn phầnNgười không cư trúPhát sinh tại VNTN tính thuế X Thuế suấtToàn phầnChủ thể- Thu nhập chịu thuế- Cách tính- Thuế suất3. Nội dung pháp luật thuế thu nhập cá nhânCĂN CỨTHU NHẬP TÍNH THUẾTHUẾ SUẤTKỲ TÍNH THUẾNămTừng lần phát sinh thu nhậpTừng lần chuyển nhượng/nămCăn cứ - phương pháp tính thuếCÁ NHÂN CƯ TRÚThu nhậpThu nhập chịu thuếThu nhập tính thuếThuế suấtTiền lươngTiền công Tổng thu nhập (Tiền lương, tiền công, phụ cấp, trợ cấp)= TN chịu thuế -(+BHXH: 7%+ BHYT: 1,5%+ BHTN: 1%+ BH trách nhiệm nghề nghiệp+ Đóng quỹ hưu trí tự nguyện ( 1.500.0001.000.00021.000.000 – 1.500.000750.0003750.000 – 1 triệu500.0004500.000 – 750.000300.0005300.000 – 500.000100.0006= < 300.00050.000Đối với hộ kinh doanh CĂN CỨ: Căn cứ vào tỷ lệ thu nhập chịu thuế do các chi cục thuế ấn địnhIII. PHÁP LUẬT THUẾ MÔN BÀI2. Nội dung pháp luật về thuế môn bài

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptxphap_luat_thue_tong_hop_4909.pptx
Tài liệu liên quan