An toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm

Tài liệu An toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm: An toàn sinh h c trong chăn nuôi gia c mọ ầ I- Khái ni m chungệ Chăn nuôi gia c m an toàn sinh h c là vi c áp d ng t ng h p và đ ng b các bi n pháp kầ ọ ệ ụ ổ ợ ồ ộ ệ ỹ thu t và qu n lý nh m ngăn ng a s ti p xúc gi a gia c m và m m b nh nh m b o đ m choậ ả ằ ừ ự ế ữ ầ ầ ệ ằ ả ả đàn gia c m đ c hoàn toàn kh e m nh và không b d ch b nh. ầ ượ ỏ ạ ị ị ệ II- Các m c tiêuụ 1- Ngăn c n s xâm nh p c a m m b nh t bên ngoài tr i vào trong tr i. ả ự ậ ủ ầ ệ ừ ạ ạ 2- Không đ m m b nh lây lan gi a các khu v c trong tr i. ể ầ ệ ữ ự ạ 3- Không đ gia c m trong tr i phát b nh. ể ầ ạ ệ 4- Ngăn c n s lây lan m m b nh t trong tr i (n u có) ra ngoài tr i. ả ự ầ ệ ừ ạ ế ạ III- Các nguyên t c c b n trong th c hành chăn nuôi gia c m an toàn sinh h c 1- Đàn gia c mắ ơ ả ự ầ ọ ầ ph i đ c nuôi trong m t môi tr ng đ c b o v . ả ượ ộ ườ ượ ả ệ 2- Đàn gia c m ph i đ c chăm sóc nuôi d ng t t. ầ ả ượ ưỡ ố 3- T t c m i s di chuy n ra vào tr i và gi a các khu v c trong tr i đ u ph i đ c ki mấ ả ọ ự ể ạ ...

pdf7 trang | Chia sẻ: hunglv | Ngày: 24/12/2013 | Lượt xem: 56 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt tài liệu An toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
An toàn sinh h c trong chăn nuôi gia c mọ ầ I- Khái ni m chungệ Chăn nuôi gia c m an toàn sinh h c là vi c áp d ng t ng h p và đ ng b các bi n pháp kầ ọ ệ ụ ổ ợ ồ ộ ệ ỹ thu t và qu n lý nh m ngăn ng a s ti p xúc gi a gia c m và m m b nh nh m b o đ m choậ ả ằ ừ ự ế ữ ầ ầ ệ ằ ả ả đàn gia c m đ c hoàn toàn kh e m nh và không b d ch b nh. ầ ượ ỏ ạ ị ị ệ II- Các m c tiêuụ 1- Ngăn c n s xâm nh p c a m m b nh t bên ngoài tr i vào trong tr i. ả ự ậ ủ ầ ệ ừ ạ ạ 2- Không đ m m b nh lây lan gi a các khu v c trong tr i. ể ầ ệ ữ ự ạ 3- Không đ gia c m trong tr i phát b nh. ể ầ ạ ệ 4- Ngăn c n s lây lan m m b nh t trong tr i (n u có) ra ngoài tr i. ả ự ầ ệ ừ ạ ế ạ III- Các nguyên t c c b n trong th c hành chăn nuôi gia c m an toàn sinh h c 1- Đàn gia c mắ ơ ả ự ầ ọ ầ ph i đ c nuôi trong m t môi tr ng đ c b o v . ả ượ ộ ườ ượ ả ệ 2- Đàn gia c m ph i đ c chăm sóc nuôi d ng t t. ầ ả ượ ưỡ ố 3- T t c m i s di chuy n ra vào tr i và gi a các khu v c trong tr i đ u ph i đ c ki mấ ả ọ ự ể ạ ữ ự ạ ề ả ượ ể soát. IV- Yêu c u trong xây d ng chu ng tr iầ ự ồ ạ 1- V trí xây d ng tr i: ị ự ạ - Nên xây d ng tr i m t n i xa khu dân c , b nh vi n, tr ng h c, ch , đ ng giao thông,ự ạ ở ộ ơ ư ệ ệ ườ ọ ợ ườ … t 500m tr lên, càng xa càng t t. ừ ở ố - Tránh xây tr i nh ng n i g n sông, su i, kênh, m ng, h n c t nhiên và nh ng n i cóạ ở ữ ơ ầ ố ươ ồ ướ ự ữ ơ nhi u thú hoang, chim hoang sinh s ng ho c lui t i ho c n i chăn th gia súc, gia c m khác. ề ố ặ ớ ặ ơ ả ầ - B o đ m có n c s ch th ng xuyên.ả ả ướ ạ ườ 2- Qui ho ch c a khu tr i: ạ ủ ạ - Nhìn t ngoài vào trong, khu tr i nên đ c b trí nh sau: ừ ạ ượ ố ư Hàng rào ranh gi i tr i – vùng đ m – hàng rào bên trong – vùng chăn nuôi – các khu chăn nuôi/ớ ạ ệ kho th c ăn/ kho v t t / kho d ng c / phòng thí nghi m – các dãy chu ng. ứ ậ ư ụ ụ ệ ồ - T i c ng tr i (n m trên ranh gi i tr i) có h th ng b m và vòi n c áp l c đ r a các lo iạ ổ ạ ằ ớ ạ ệ ố ơ ướ ự ể ử ạ ph ng ti n, ti p đ n là h sát trùng đ sát trùng ng và bánh xe, r i đ n nhà thay qu n áoươ ệ ế ế ố ể ủ ồ ế ầ (trong đó có phòng t m và các h sát trùng). ắ ố - Đ u m i khu v c chăn nuôi và đ u m i dãy chu ng có vòi n c đ r a ng và có h sátầ ỗ ự ầ ỗ ồ ướ ể ử ủ ố trùng. - Tr i ph i có khu hành chính riêng bi t đ c b trí trên vùng đ m. ạ ả ệ ượ ố ệ - Các kho ch a ph i b trí riêng bi t cho t ng nhóm: ứ ả ố ệ ừ + Th c ăn, nguyên li u th c ăn. ứ ệ ứ + D ng c chăn nuôi. ụ ụ + Hóa ch t sát trùng đ c h i. ấ ộ ạ - Xung quanh m i dãy chu ng ph i có rãnh thoát n c th i, cu i dãy ho c cu i m i khu v cỗ ồ ả ướ ả ố ặ ố ỗ ự chăn nuôi ph i có h ga (đ x lý trong tr ng h p c n thi t) tr c khi ra đ ng thoát chungả ố ể ử ườ ợ ầ ế ướ ườ c a tr i. ủ ạ - Có khu nuôi cách ly đàn gia c m m i nh p. ầ ớ ậ - Có khu v c đ x lý, tiêu h y gia c m m, ch t. ự ể ử ủ ầ ố ế - Có khu v c đ x lý phân, rác và n c th i. ự ể ử ướ ả V- Các bi n pháp th c hành an toàn sinh h cệ ự ọ 1- Th c hi n ch đ nuôi khép kín đ i v i t ng tr i. Trong tr ng h p khó khăn, áp d ngự ệ ế ộ ố ớ ừ ạ ườ ợ ụ ch đ nuôi này cho t ng dãy chu ng. ế ộ ừ ồ - Đ i v i tr i gia c m th ng ph m nên nuôi khép kín, có nghĩa là trong m i tr i ch có 1ố ớ ạ ầ ươ ẩ ỗ ạ ỉ gi ng gia c m và t t c đ u cùng m t đ tu i. Nh v y s gi m thi u s l ng các tácố ầ ấ ả ề ộ ộ ổ ư ậ ẽ ả ể ố ượ nghi p chăm sóc, nuôi d ng, v sinh, phòng b nh, xu t nh p v t t , s n ph m, … Quanệ ưỡ ệ ệ ấ ậ ậ ư ả ẩ tr ng h n, ch đ nuôi khép kín s làm gi m thi u nguy c lây nhi m chéo gi a đàn gia c mọ ơ ế ộ ẽ ả ể ơ ễ ữ ầ gi ng này v i đàn gia c m gi ng khác, hay gi a đàn l a tu i này v i đàn l a tu i khác. ố ớ ầ ố ữ ở ứ ổ ớ ở ứ ổ - Đ i v i các tr i gia c m gi ng nên có các khu v c nuôi dành cho các l a tu i khác nhau.ố ớ ạ ầ ố ự ứ ổ 2- Chăn nuôi và ki m soát d ch b nh theo t ng khu v c trong tr i: ể ị ệ ừ ự ạ - T i m i khu v c chăn nuôi có th có m t ho c m t s dãy chu ng đ c dùng đ nuôi m tạ ỗ ự ể ộ ặ ộ ố ồ ượ ể ộ đàn gia c m nào đó khác v i khu v c khác trong tr i. ầ ớ ự ở ạ - T t c ng i và ph ng ti n khi vào khu v c ph i đi qua h sát trùng l i vào khu v c. ấ ả ườ ươ ệ ự ả ố ở ố ự - T t c ng i và ph ng ti n khi đi vào t ng dãy chu ng ph i đi qua h sát trùng đ uấ ả ườ ươ ệ ừ ồ ả ố ở ầ chu ng. ồ - C r a ng và bánh xe ngay khi ra kh i dãy chu ng và sau đó đi qua h sát trùng đ u dãy. ọ ử ủ ỏ ồ ố ở ầ - D ng c chăn nuôi và v sinh ch dùng riêng cho t ng dãy chu ng. C r a và ph i khô sauụ ụ ệ ỉ ừ ồ ọ ử ơ khi s d ng. ử ụ - C đ nh công nhân theo dãy chu ng ho c khu v c chăn nuôi.ố ị ồ ặ ự 3- S d ng con gi ng an toàn d ch b nh: ử ụ ố ị ệ Nh p gi ng gia c m t các c s gi ng an toàn v b nh Cúm và các b nh truy n nhi m quanậ ố ầ ừ ơ ở ố ề ệ ệ ề ễ tr ng nh Niu-cát-x n, Gumboro, Marek, …ọ ư ơ 4- Nuôi cách ly gia c m m i nh p tr i: ầ ớ ậ ạ Trong tr ng h p nuôi nhi u đàn, nhi u l a trong m t tr i, nh ng đàn m i nh p tr i ph iườ ợ ề ề ứ ộ ạ ữ ớ ậ ạ ả đ c nuôi cách ly ít nh t trong 2 tu n đ u. Trong th i gian này, n u th y đàn gia c m v nượ ấ ầ ầ ờ ế ấ ầ ẫ hoàn toàn kh e m nh, không có bi u hi n d ch b nh m i nh p vào khu v c chăn nuôi c aỏ ạ ể ệ ị ệ ớ ậ ự ủ tr i.ạ 5- Phòng b nh b ng v c xin: ệ ằ ắ Tùy theo gi ng, th c hi n các ch ng trình tiêm phòng v c xin khác nhau. ố ự ệ ươ ắ - Đ i v i các gi ng gà n i, tiêm v c xin phòng các b nh: ố ớ ố ộ ắ ệ Cúm gia c m, ầ Niu-cát-x n, ơ T huy t trùng. ụ ế - Đ i v i gà lông màu và gà công nghi p, tiêm phòng các b nh: ố ớ ệ ệ Cúm gia c m, ầ Niu-cát-x n, ơ T huy t trùng, ụ ế Gumboro, Marek, Viêm ph qu n truy n nhi m (IB), ế ả ề ễ Viêm thanh khí qu n truy n nhi m (LT), ả ề ễ H i ch ng gi m đ (EDS) ộ ứ ả ẻ CRD, … 6- Xét nghi m đ nh kỳ, giám sát s l u hành các lo i m m b nh ệ ị ự ư ạ ầ ệ 6.1- Đ i v i gia c m gi ng: ố ớ ầ ố - Các c s gi ng gia c m ph i có h th ng giám sát d ch b nh ho t đ ng theo s qu n lýơ ở ố ầ ả ệ ố ị ệ ạ ộ ự ả c a c quan thú y đ c phân công và đ c ki m tra huy t thanh đ xác đ nh gia c m có bủ ơ ượ ượ ể ế ể ị ầ ị nhi m m m b nh c a các b nh truy n nhi m quan tr ng hay không ễ ầ ệ ủ ệ ề ễ ọ - S m u đi u tra huy t thanh h c đ c l y ng u nhiên theo t ng dãy chu ng đ phát hi nố ẫ ề ế ọ ượ ấ ẫ ừ ồ ể ệ b nh đ c tính toán v i t l m c d đoán là 10%. ệ ượ ớ ỉ ệ ắ ự - N u k t qu âm tính, kho ng th i gian gi a các l n xét nghi m ti p nh sau: ế ế ả ả ờ ữ ầ ệ ế ư 2 tháng - 6 tháng – 6 tháng - Tr ng h p d ng tính v i b nh cúm gia c m thì ph i x lý theo qui đ nh hi n hành c aườ ợ ươ ớ ệ ầ ả ử ị ệ ủ thú y. - Tr ng h p d ng tính v i các b nh quan tr ng khác nh Niu-cát-x n, Gumboro, CRD,ườ ợ ươ ớ ệ ọ ư ơ Marek, … thì ph i áp d ng các bi n pháp c ng c đáp ng mi n d ch và tăng c ng s c đả ụ ệ ủ ố ứ ễ ị ườ ứ ề kháng cho đàn gia c m. ầ 6.2- Gia c m th ng ph m: ầ ươ ẩ Có h th ng giám sát d ch b nh theo s qu n lý c a c quan thú y đ c phân công: xétệ ố ị ệ ự ả ủ ơ ượ nghi m huy t thanh hàng tháng đ i v i tr i có 500 con tr lên, 10 m u/l n/tr i. ệ ế ố ớ ạ ở ẫ ầ ạ 6.3- Gia c m nuôi th : ầ ử - Đ i v i tr i đã b d ch cúm H5N1 ho c các b nh truy n nhi m nguy hi m và đã tiêu huố ớ ạ ị ị ặ ệ ề ễ ể ỷ toàn b gia c m, tr c khi nuôi l i đ qui mô theo d ki n, ph i ti n hành nuôi th m iộ ầ ướ ạ ủ ự ế ả ế ử ở ỗ dãy chu ng v i s l ng t 50 – 100 con, sau 21 ngày l y máu xét nghi m v i t l 30% t ngồ ớ ố ượ ừ ấ ệ ớ ỉ ệ ổ đàn nuôi th . N u đàn nuôi th kho m nh bình th ng, k t qu xét nghi m huy t thanh âmử ế ử ẻ ạ ườ ế ả ệ ế tính thì m i ti p t c m r ng qui mô đàn. ớ ế ụ ở ộ - Trong th i gian nuôi th , n u b nh cúm gia c m x y ra ho c k t qu xét nghi m huy tờ ử ế ệ ầ ả ặ ế ả ệ ế thanh d ng tính b nh cúm gia c m trong đàn nuôi th , thì ph i ti n hành tiêu hu toàn bươ ệ ầ ử ả ế ỷ ộ đàn và v sinh tiêu đ c kh trùng toàn tr i. Sau đó l i ti n hành l p l i vi c nuôi th đệ ộ ử ạ ạ ế ặ ạ ệ ử ể ch ng minh chu ng tr i đã s ch m m b nh.ứ ồ ạ ạ ầ ệ 7- V sinh, tiêu đ c, kh trùng chu ng tr i trong th i gian nuôi: ệ ộ ử ồ ạ ờ - V sinh, quét d n hàng ngày đ i v i các dãy chu ng, khu v c xung quanh chu ng và các l iệ ọ ố ớ ồ ự ồ ố đi. - Trong đi u ki n không có d ch b nh, đ nh kỳ phun thu c sát trùng 2 tu n 1 l n đ i v i toànề ệ ị ệ ị ố ầ ầ ố ớ b khu tr i, k c khu v c đ m. Các lo i hóa ch t có th dùng là: ộ ạ ể ả ự ệ ạ ấ ể Lodin 1%, NaOH 2%, BKA 2%, Clorin 3%, Formol 2%, N c vôi 10%, … ướ L u ý:ư tránh phun qua loa, mà ph i phun t đ m v i l ng 1 lít dung d ch/1mả ướ ẫ ớ ượ ị 2. Bên trong nh ng chu ng đang nuôi gia c m, s d ng m t s thu c sát trùng có th phun tr cữ ồ ầ ử ụ ộ ố ố ể ự ti p lên đàn gia c m nh Virkon, … ế ầ ư - Trong tr ng h p tr i đang n m trong vùng d ch ho c vùng b d ch uy hi p thì ph i phunườ ợ ạ ằ ị ặ ị ị ế ả thu c sát trùng m i tu n 1 l n nh trên.ố ỗ ầ ầ ư 8- V sinh, tiêu đ c, kh trùng chu ng tr i sau m i đ t nuôi: ệ ộ ử ồ ạ ỗ ợ Ngay sau m i đ t nuôi, c n ph i quét d n, chùi r a và sát trùng đ i v i: ỗ ợ ầ ả ọ ử ố ớ Chu ng, ồ Khu v c xung quanh chu ng, ự ồ Các khu v c ph , ự ụ Các l i đi, ố Khu v c đ m, ự ệ H th ng rãnh thoát, … ệ ố 8.1- Ki m soát côn trùng, sâu b : ể ọ - Ngay sau khi đ a đàn gia c m ra kh i chu ng (hay còn g i “khi chu ng v n còn m”), l pư ầ ỏ ồ ọ ồ ẫ ấ ậ t c phun ch t di t côn trùng thu c nhóm ph tpho h u c vào các góc, ngóc ngách c aứ ấ ệ ộ ố ữ ơ ủ chu ng, toàn b phân và đ n chu ng, toàn b ph n chân t ng/vách ph m vi t n n lênồ ộ ộ ồ ộ ầ ườ ở ạ ừ ề 1m. - Đ nguyên hi n tr ng cho thu c tác đ ng trong 24 gi . ể ệ ạ ố ộ ờ 8.2- Tháo d , di chuy n và x lý trang thi t b , đ n chu ng: ỡ ể ử ế ị ộ ồ - Làm s ch n c trong ng và b n ch a n c u ng r i r a phía ngoài b ng dung d ch xàạ ướ ố ồ ứ ướ ố ồ ử ằ ị phòng, ti p đ n cho dung d ch a-xít loãng vào bên trong ngâm trong 6 gi , sau đó r a đ ngế ế ị ờ ử ườ ng 2 l n b ng n c s ch. ố ầ ằ ướ ạ - Các lo i thi t b nh máng ăn, máng u ng, đ c n đ c tháo d đ a đ n khu r a d ngạ ế ị ư ố ổ ẻ ầ ượ ỡ ư ế ử ụ c . ụ - Các lo i thi t b không ch u n c nh h th ng thông gió, ch p s i, … c n đ c hút b iạ ế ị ị ướ ư ệ ố ụ ưở ầ ượ ụ và lau chùi khô. - Quét d n toàn b phân và ch t đ n chu ng đ a đ n khu x lý riêng. ọ ộ ấ ộ ồ ư ế ử 8.3- R a chu ng và thi t b : ử ồ ế ị Ph i đ m b o r ng n c th i t quá trình r a thi t b đ c d n đ n h ch a, không đ bả ả ả ằ ướ ả ừ ử ế ị ượ ẫ ế ố ứ ể ị th m, ch y ra các l i đi hay các khu v c xung quanh chu ng. ấ ả ố ự ồ 8.3.1- R a chu ng: ử ồ - C r a b ng dung d ch xà phòng di t khu n và đ t vài gi . ọ ử ằ ị ệ ẩ ể ướ ờ - Phun n c nóng 75ướ oC b ng máy có áp l c > 50kg/cmằ ự 2 t tr n xu ng t ng và xu ng sàn,ừ ầ ố ườ ố n n. ề 8.3.2- R a máng ăn, máng u ng và đ : ử ố ổ ẻ - C r a và ngâm trong dung d ch xà phòng di t khu n. ọ ử ị ệ ẩ - S c r a k nhi u l n. ụ ử ỹ ề ầ - Ngâm vào dung d ch sát trùng trong 24 gi . ị ờ - Hong trên n n bê tông khô. ề 8.4- L p đ t thi t b tr l i chu ng: ắ ặ ế ị ở ạ ồ Ph ng ti n dùng đ ch nh ng thi t b này ph i s ch và đã đ c sát trùng. ươ ệ ể ở ữ ế ị ả ạ ượ 8.5- Kh trùng: ử 8.5.1- Kh trùng bên trong h th ng b n và ng n c: ử ệ ố ồ ố ướ Đ đ y dung d ch Clo n ng đ 200 ppm b n và ng n c, ngâm 24 gi r i x . ổ ầ ị ồ ộ ồ ố ướ ờ ồ ả 8.5.2- Kh trùng chu ng và trang thi t b : ử ồ ế ị Phun dung d ch sát trùng v i l ng 1lít/1mị ớ ượ 2. 8.5.3- Silo ch a th c ăn: ứ ứ C o, c , r a toàn b silo r i đ khô. Sau đó, xông formol. ạ ọ ử ộ ồ ể 8.5.4- Kh trùng khu v c xung quanh chu ng, l i đi và khu v c đ m: ử ự ồ ố ự ệ Phun dung d ch sát trùng v i l ng 1lít/1mị ớ ượ 2. Ho c r c b t natri carbonate: 50 – 100 kg/ 1.000mặ ắ ộ 2 Ho c r c b t vôi: 400 kg/ 1.000mặ ắ ộ 2 8.6- Đ tr ng chu ng: ể ố ồ Sau khi th c hi n xong các công vi c trên, đ tr ng chu ng ít nh t 10 ngày. ự ệ ệ ể ố ồ ấ 8.7- Tr c khi nh p đàn m i: ướ ậ ớ - Tr c khi nh p đàn 3 ngày, phun thu c di t côn trùng trên toàn b b m t chu ng. ướ ậ ố ệ ộ ề ặ ồ - Phun sát trùng và thu c di t côn trùng cho toàn b ch t đ n chu ng m i. ố ệ ộ ấ ộ ồ ớ - L p đ t thi t b vào khu v c úm. ắ ặ ế ị ự - 24 gi tr c khi nh p đàn m i, b t các ngu n nhi t.ờ ướ ậ ớ ậ ồ ệ 9- X lý ch t th i: ử ấ ả - X lý biogas. ử - X lý b ng vôi: tính dung tích ch t th i trong b ch a r i b sung vôi c c ho c vôi b t vàoử ằ ấ ả ể ứ ồ ổ ụ ặ ộ b sao cho đ t n ng đ 10%. ể ạ ồ ộ 10- X lý, tiêu hu gia c m m và ch t: ử ỷ ầ ố ế - Ph i có khu v c riêng đ x lý gia c m m. Sau m i l n x lý ph i phun sát trùng. ả ự ể ử ầ ố ỗ ầ ử ả - Tiêu hu gia c m m, ch t b ng cách chôn ho c đ t theo h ng d n c a thú y.ỷ ầ ố ế ằ ặ ố ướ ẫ ủ 11- Ki m soát các s di chuy n ra vào tr i: ể ự ể ạ - Các ph ng ti n vào tr i ph i đ c r a s ch b ng vòi phun n c áp l c cao. Sau đó, đi quaươ ệ ạ ả ượ ử ạ ằ ướ ự h sát trùng. ố - Ng i vào tr i b t bu c ph i v sinh theo qui trình sau: ườ ạ ắ ộ ả ệ + Thay qu n, áo, mũ, ng. ầ ủ + T m và g i đ u. ắ ộ ầ + M c qu n, áo, mũ, ng m i c a tr i đã đ c gi t và sát trùng. ặ ầ ủ ớ ủ ạ ượ ặ + Đi qua h sát trùng đ vào tr i.ố ể ạ 12- Ch ng s xâm nh p c a đ ng v t: ố ự ậ ủ ộ ậ - Hàng rào ranh gi i ngoài vùng đ m ph i đ m b o ch c ch n và đ dày đ ngăn c n sớ ở ệ ả ả ả ắ ắ ộ ể ả ự xâm nh p c a gia súc, gia c m và thú hoang. ậ ủ ầ - Chu ng ph i có b vách/l i ch ng s xâm nh p c a chu t b , chim hoang. ồ ả ộ ướ ố ự ậ ủ ộ ọ - Có bi n pháp thích h p đ ngăn c n chim hoang lui t i và xâm nh p khu tr i. ệ ợ ể ả ớ ậ ạ - C n đ t h th ng b y chu t quanh các dãy chu ng và vùng chăn nuôi.ầ ặ ệ ố ẫ ộ ồ 13- Hu n luy n nhân viên: ấ ệ H ng d n m i cán b và công nhân c a tr i đ h hi u rõ và có k năng th c hi n t t t tướ ẫ ọ ộ ủ ạ ể ọ ể ỹ ự ệ ố ấ c các bi n pháp an toàn sinh h c áp d ng tr i.ả ệ ọ ụ ở ạ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfAntoansinhhoctrongchannuoigiacam.pdf
Tài liệu liên quan